KROHNE NL-3313LC12 thuộc nhóm thiết bị tự động hóa của hãng KROHNE. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm KROHNE NL-3313LC12, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- KROHNE NL-3313LC12 và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
KROHNE NL-3313LC12 và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: NL-3313LC12, LEVEL3D, H250, OPTIFLUX2000, DK37/M8E, DK32/ESK, DK34/ESK, KROHNE-H250, IFC 300, IFC 100, OPTIFLUX 4000, OPTIMASS 7000, OPTIFLUX 1400, OPTIFLUX 2400, OPTIFLUX 4400, OPTIFLUX 5400, OPTIFLUX 6400, OPTIFLUX 1050, OPTIFLUX 1100, OPTIFLUX 1300, OPTIFLUX 2050, OPTIFLUX 2100, OPTIFLUX 2300, OPTIFLUX 4050, OPTIFLUX 4100, OPTIFLUX 4300, OPTIFLUX 5100, OPTIFLUX 5300, OPTIFLUX 6050, OPTIFLUX 6100, OPTIFLUX 6300, OPTIFLUX 7300, OPTIMASS 5400, OPTIMASS 6400, OPTIMASS 2400, OPTIMASS 7400, OPTIMASS 1400, OPTIMASS 3400, OPTIMASS 7010, OPTIMASS 3010, OPTIMASS 1010, 1010CS15, OPTISWIRL 4200 C. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Thiết bị tự động hóa | NL-3313LC12 | Đồng hồ lưu lượng_A22162823-NL-3313LC12_KROHNE | Phù hợp cho bảo trì, thay thế nhanh, mua dự phòng và chuẩn hóa mã vật tư trong nhà máy. |
| Model/SKU series OPTIFLUX | OPTIFLUX 4000, OPTIFLUX 1400, OPTIFLUX 2400, OPTIFLUX 4400, OPTIFLUX 5400, OPTIFLUX 6400, OPTIFLUX 1050, OPTIFLUX 1100, OPTIFLUX 1300, OPTIFLUX 2050, OPTIFLUX 2100, OPTIFLUX 2300, OPTIFLUX 4050, OPTIFLUX 4100, OPTIFLUX 4300, OPTIFLUX 5100, OPTIFLUX 5300, OPTIFLUX 6050 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series OPTIMASS | OPTIMASS 7000, OPTIMASS 5400, OPTIMASS 6400, OPTIMASS 2400, OPTIMASS 7400, OPTIMASS 1400, OPTIMASS 3400, OPTIMASS 7010, OPTIMASS 3010, OPTIMASS 1010 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series IFC | IFC 300, IFC 100 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series 1010CS15 | 1010CS15 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series DK32 | DK32/ESK | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series DK34 | DK34/ESK | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU liên quan mở rộng | DK37/M8E, H250, KROHNE-H250, LEVEL3D, OPTIFLUX2000, OPTISWIRL 4200 C | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua KROHNE NL-3313LC12, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Cấp bảo vệ/vật liệu: Đồng
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Phù hợp cho bảo trì, thay thế nhanh, mua dự phòng và chuẩn hóa mã vật tư trong nhà máy. Nhóm mã KROHNE này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| NL-3313LC12 | Đồng hồ lưu lượng_A22162823-NL-3313LC12_KROHNE | Đồng hồ lưu lượng_A22162823-NL-3313LC12_KROHNE | 250202124500165 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh KROHNE NL-3313LC12, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Tự Động Hóa hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh NL-3313LC12, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu NL-3313LC12 với mã đầy đủ KROHNE NL-3313LC12, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng NL-3313LC12 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Thiết bị công nghiệp KROHNE 1010CS15
- Thiết bị công nghiệp KOBOLD PSR-12-153-N-15-R-S
- Thiết bị công nghiệp KOBOLD MIK-5NA10EL443
- Xem thêm danh mục Tự Động Hóa
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.