Thiết bị công nghiệp LS 90710024C0

LS 90710024C0 chính hãng, tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam. Liên hệ Mr.Chung 0765.84.49.77 để được tư vấn và báo giá.

Danh mục: Thương hiệu:

LS 90710024C0 thuộc nhóm thiết bị tự động hóa của hãng LS. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

90710024C0

Với nhóm LS 90710024C0, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết

LS 90710024C0 và các model/SKU liên quan

Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: 90710024C0, 90710108C0, 90710150C0, 90710151C0, 90720024C0, 90720025C0, 90720148C0, 90720151C0, 90730151C0, 90730153C0, ABN103c/100, ABS103c/125, MC-32a/AC 220V 50Hz, TS1600, NRG20, DPR1000, BK63S, DC1500V, GPR060, GPR200, 90710022C0, 90710148C0, 90710025C0, 90710109C0. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.

Nhóm sản phẩm Model/SKU liên quan Đặc tính kỹ thuật nổi bật Ứng dụng thường gặp
Thiết bị tự động hóa 90710024C0, 90710108C0, 90710150C0, 90710151C0, 90720024C0, 90720025C0, 90720148C0, 90720151C0, 90730151C0, 90730153C0, ABN103c/100, ABS103c/125 MCB 1P, 25A, 6kA_90710024C0_LS Phù hợp cho bảo trì, thay thế nhanh, mua dự phòng và chuẩn hóa mã vật tư trong nhà máy.
Thiết bị điện tủ điều khiển MC-32a/AC 220V 50Hz Contactor 3P, 32A, 220VAC_MC-32a/AC 220V 50Hz_LS Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển.
Model/SKU series 90710022C0 90710022C0 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 90710025C0 90710025C0 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 90710109C0 90710109C0 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 90710148C0 90710148C0 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series BK63S BK63S Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series DC1500V DC1500V Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU liên quan mở rộng DPR1000, GPR060, GPR200, NRG20, TS1600 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Trước khi thay thế hoặc đặt mua LS 90710024C0, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:

  • Nguồn cấp/điện áp: 220V

Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.

Ứng dụng trong nhà máy

Phù hợp cho bảo trì, thay thế nhanh, mua dự phòng và chuẩn hóa mã vật tư trong nhà máy. Nhóm mã LS này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.

Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.

Bảng mã chi tiết

Mã NSX / Model Name plate hoặc mô tả kỹ thuật Tên vật tư tham khảo Mã SAP tham khảo
90710024C0 MCB 1P, 25A, 6kA_90710024C0_LS MCB 1P, 25A, 6kA_90710024C0_LS Đang cập nhật
90710108C0 MCB 2P, 25A, 6kA_90710108C0_LS MCB 2P, 25A, 6kA_90710108C0_LS Đang cập nhật
90710150C0 MCB 3P, 25A, 6kA_90710150C0_LS MCB 3P, 25A, 6kA_90710150C0_LS Đang cập nhật
90710151C0 MCB 3P, 32A, 6kA_90710151C0_LS MCB 3P, 32A, 6kA_90710151C0_LS Đang cập nhật
90720024C0 MCB 1P, 25A, 6kA_90720024C0_LS MCB 1P, 25A, 6kA_90720024C0_LS Đang cập nhật
90720025C0 MCB 1P, 32A, 6kA_90720025C0_LS MCB 1P, 32A, 6kA_90720025C0_LS Đang cập nhật
90720148C0 MCB 3P, 16A, 6kA_90720148C0_LS MCB 3P, 16A, 6kA_90720148C0_LS Đang cập nhật
90720151C0 MCB 3P, 32A, 6kA_90720151C0_LS MCB 3P, 32A, 6kA_90720151C0_LS Đang cập nhật
90730151C0 MCB 3P, 32A, 10kA_90730151C0_LS MCB 3P, 32A, 10kA_90730151C0_LS Đang cập nhật
90730153C0 MCB 3P, 50A, 10kA_90730153C0_LS MCB 3P, 50A, 10kA_90730153C0_LS Đang cập nhật
ABN103c/100 MCCB 3P, 100A, 10kA (Metasol)_ABN103c/100_LS MCCB 3P, 100A, 10kA (Metasol)_ABN103c/100_LS Đang cập nhật
ABS103c/125 MCCB 3P, 125A, 37kA (Metasol)_ABS103c/125_LS MCCB 3P, 125A, 37kA (Metasol)_ABS103c/125_LS Đang cập nhật
MC-32a/AC 220V 50Hz Contactor 3P, 32A, 220VAC_MC-32a/AC 220V 50Hz_LS Contactor 3P, 32A, 220VAC_MC-32a/AC 220V 50Hz_LS Đang cập nhật

Cách chọn mã thay thế

Khi cần thay nhanh LS 90710024C0, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.

Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Tự Động Hóa hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh 90710024C0, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu 90710024C0 với mã đầy đủ LS 90710024C0, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng 90710024C0 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.

Tư vấn và báo giá

Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.

  • Sales1: Mr.Chung
  • Phone/Zalo: 0765.84.49.77
  • Email: sales1@hoangthienphatservice.com
  • Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.