Phoenix 6EP1336-3BA10 thuộc nhóm thiết bị điện tủ điều khiển của hãng Phoenix. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm Phoenix 6EP1336-3BA10, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- Phoenix 6EP1336-3BA10 và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
Phoenix 6EP1336-3BA10 và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: 6EP1336-3BA10, ECOR-2-BSC2-RT/2X21, FBS 20-5, FL SWITCH 1005N, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2208, FLSWITCH 1005N, GTF 76/ 48, GTF 76/230, MCR-SL-S-100-I-LP, NS 35/7.5 PERF 1000MM, REL-IR-BL/L- 24DC/2X21, ST 10, ST 10-PE, ST 16, ST 16-PE, ST 2,5, ST 6, ST 6-PE, TRIO-PS/3AC/24DC/40, VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5, RIF-0-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC, QUINT4-PS/1AC/24DC/10, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Thiết bị điện tủ điều khiển | 6EP1336-3BA10, ECOR-2-BSC2-RT/2X21, GTF 76/ 48, GTF 76/230, REL-IR-BL/L- 24DC/2X21, TRIO-PS/3AC/24DC/40 | Bộ nguồn SITOP input: 1P 230V output: 24V 20A_6EP1336-3BA10_Siemens | Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. |
| Thiết bị tự động hóa | FBS 20-5, FL SWITCH 1005N, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2208, FLSWITCH 1005N, MCR-SL-S-100-I-LP, NS 35/7.5 PERF 1000MM, ST 10, ST 10-PE, ST 16, ST 16-PE, ST 2,5, ST 6, ST 6-PE, VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5 | Cầu Jump (Lược) Plug-in bridge, pitch 5.2 mm_FBS 20-5_Phoenix | Phù hợp cho bảo trì, thay thế nhanh, mua dự phòng và chuẩn hóa mã vật tư trong nhà máy. |
| Model/SKU series PLC | PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series QUINT4 | QUINT4-PS/1AC/24DC/10, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series RIF | RIF-0-RPT-24DC/21 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua Phoenix 6EP1336-3BA10, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Nguồn cấp/điện áp: 230V, 24V, 250 V AC, 24VDC, 250VAC, 400V
- Tín hiệu ngõ ra: relay, analog
- Chuẩn kết nối: RJ45
- Kích thước/cáp: 5mm, 16mm, 2.5mm, 6mm
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. Nhóm mã Phoenix này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| 6EP1336-3BA10 | Bộ nguồn SITOP input: 1P 230V output: 24V 20A_6EP1336-3BA10_Siemens | Bộ nguồn SITOP input: 1P 230V output: 24V 20A_6EP1336-3BA10_Siemens | 250202108500026 |
| ECOR-2-BSC2-RT/2X21 | Đế relay trung gian, 250 V AC/DC, 12A_2908341_ECOR-2-BSC2-RT/2X21_Phoenix | Đế relay trung gian, 250 V AC/DC, 12A_2908341_ECOR-2-BSC2-RT/2X21_Phoenix | Đang cập nhật |
| FBS 20-5 | Cầu Jump (Lược) Plug-in bridge, pitch 5.2 mm_FBS 20-5_Phoenix | Cầu Jump (Lược) Plug-in bridge, pitch 5.2 mm_FBS 20-5_Phoenix | Đang cập nhật |
| FL SWITCH 1005N | Switch 5 port, 10/100 Mbps, 24 VDC_FL SWITCH 1005N_Phoenix | Switch 5 port, 10/100 Mbps, 24 VDC_FL SWITCH 1005N_Phoenix | Đang cập nhật |
| FL SWITCH 1008N | Switch mạng 8 port_FL SWITCH 1008N_Phoenix | Switch mạng 8 port_FL SWITCH 1008N_Phoenix | 250202142600016 |
| FL SWITCH 1008N | Switch mạng 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 1008N_Phoenix | Switch mạng 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 1008N_Phoenix | Đang cập nhật |
| FL SWITCH 2208 | Switch mạng Ring 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 2208_Phoenix | Switch mạng Ring 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 2208_Phoenix | 38190000016 |
| FLSWITCH 1005N | Switch 5 port, 5×10/100Mbit/s, 24 VDC_FLSWITCH 1005N_Phoenix | Switch 5 port, 5×10/100Mbit/s, 24 VDC_FLSWITCH 1005N_Phoenix | Đang cập nhật |
| GTF 76/ 48 | Terminal ngắt kết nối 24VDC, 41A_GTF 76/ 48_Phoenix | Terminal ngắt kết nối 24VDC, 41A_GTF 76/ 48_Phoenix | Đang cập nhật |
| GTF 76/230 | Terminal ngắt kết nối 250VAC, 41A_GTF 76/230_Phoenix | Terminal ngắt kết nối 250VAC, 41A_GTF 76/230_Phoenix | Đang cập nhật |
| MCR-SL-S-100-I-LP | Biến dòng analog 0-100A/ 4-20mA_MCR-SL-S-100-I-LP_Phoenix | Biến dòng analog 0-100A/ 4-20mA_MCR-SL-S-100-I-LP_Phoenix | 250202104900021 |
| NS 35/7.5 PERF 1000MM | Thanh ray sắt gắn thiết bị trong tủ điện W35mm, H7.5mm, L 1m_NS 35/7.5 PERF 1000MM_Phoenix | Thanh ray sắt gắn thiết bị trong tủ điện W35mm, H7.5mm, L 1m_NS 35/7.5 PERF 1000MM_Phoenix | Đang cập nhật |
| REL-IR-BL/L- 24DC/2X21 | Cuộn coil relay trung gian, 24VDC, 12A_1032526_REL-IR-BL/L- 24DC/2X21_Phoenix | Cuộn coil relay trung gian, 24VDC, 12A_1032526_REL-IR-BL/L- 24DC/2X21_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 10 | Teminal đấu nối dây động lực 16mm (Loại Gim)_ST 10_Phoenix | Teminal đấu nối dây động lực 16mm (Loại Gim)_ST 10_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 10-PE | Teminal đấu nối tiếp địa PE 16mm (Loại Gim)_ST 10-PE_Phoenix | Teminal đấu nối tiếp địa PE 16mm (Loại Gim)_ST 10-PE_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 16 | Teminal đấu nối dây động lực 16mm (Loại Gim)_ST 16_Phoenix | Teminal đấu nối dây động lực 16mm (Loại Gim)_ST 16_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 16-PE | Teminal đấu nối tiếp địa PE 16mm (Loại Gim)_ST 16-PE_Phoenix | Teminal đấu nối tiếp địa PE 16mm (Loại Gim)_ST 16-PE_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 2,5 | Teminal đấu nối dây điều khiển 2.5mm (Loại Gim)_ST 2,5_Phoenix | Teminal đấu nối dây điều khiển 2.5mm (Loại Gim)_ST 2,5_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 2,5 | Teminal đấu nối dây điều khển 2.5mm (Loại Gim)_ST 2,5_Phoenix | Teminal đấu nối dây điều khển 2.5mm (Loại Gim)_ST 2,5_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 6 | Teminal đấu nối dây động lực 6mm (Loại Gim)_ST 6_Phoenix | Teminal đấu nối dây động lực 6mm (Loại Gim)_ST 6_Phoenix | Đang cập nhật |
| ST 6-PE | Teminal đấu nối tiếp địa PE 6mm (Loại Gim)_ST 6-PE_Phoenix | Teminal đấu nối tiếp địa PE 6mm (Loại Gim)_ST 6-PE_Phoenix | Đang cập nhật |
| TRIO-PS/3AC/24DC/40 | Bộ chuyển đổi nguồn, input 3P 400V, output 24VDC/40 A, TRIO-PS/3AC/24DC/40_Phoenix | Bộ chuyển đổi nguồn, input 3P 400V, output 24VDC/40 A, TRIO-PS/3AC/24DC/40_Phoenix | 250202108500142 |
| VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5 | Đóng_Jack cắm D-SUB _VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5_Phoenix | Đóng_Jack cắm D-SUB _VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5_Phoenix | 250202000000266 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh Phoenix 6EP1336-3BA10, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Tự Động Hóa hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh 6EP1336-3BA10, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu 6EP1336-3BA10 với mã đầy đủ Phoenix 6EP1336-3BA10, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng 6EP1336-3BA10 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix QUINT4-PS/1AC/24DC/10
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix EO-CF/PT
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix PLC-RPT- 24DC/ 1/ACT
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix RIF-0-RPT-24DC/21
- Xem thêm danh mục Tự Động Hóa
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.