Thiết bị điện công nghiệp PHOENIX 1086475

PHOENIX 1086475 chính hãng, tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam. Liên hệ Mr.Chung 0765.84.49.77 để được tư vấn và báo giá.

Danh mục: Thương hiệu:

PHOENIX 1086475 thuộc nhóm thiết bị điện tủ điều khiển của hãng PHOENIX. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

1086475

Với nhóm PHOENIX 1086475, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết

PHOENIX 1086475 và các model/SKU liên quan

Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: 1086475, 1694541, 3211760, 3211766, 3211813, 3211819, 3211822, 3212138, 3244452, 3273288, 3273304, 3273356, 3273366, 3274054, RIF-0-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC, QUINT4-PS/1AC/24DC/10, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40, 6EP1336-3BA10, ECOR-2-BSC2-RT/2X21, FBS 20-5, FL SWITCH 1005N, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2208, GTF 76/48, GTF 76/230, MCR-SL-S-100-I-LP, NS 35/7.5 PERF 1000MM, REL-IR-BL/L-24DC/2X21, ST 10-PE, ST 16-PE, ST 2,5, ST 6-PE, TRIO-PS/3AC/24DC/40, VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.

Nhóm sản phẩm Model/SKU liên quan Đặc tính kỹ thuật nổi bật Ứng dụng thường gặp
Thiết bị điện tủ điều khiển 1086475, 3211760, 3211766, 3211813, 3211819, 3211822, 3212138, 3244452, 3273288, 3273304, 3273356, 3273366 Terminal 2pin vặn vít 1000V 220A 95mm_1086475_UBAL 95_Phoenix Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển.
Thiết bị điện công nghiệp 1694541, 3274054 Jack kết nối cảm biến có dây 10m 5Pin Female M12_1694541_SAC-5P-10,0-PUR/M12FR_Phoenix Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển.
Model/SKU series ST ST 10-PE, ST 16-PE, ST 2,5, ST 6-PE Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series FL FL SWITCH 1005N, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2208 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series PLC PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series QUINT4 QUINT4-PS/1AC/24DC/10, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series GTF GTF 76/48, GTF 76/230 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 6EP1336 6EP1336-3BA10 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU liên quan mở rộng ECOR-2-BSC2-RT/2X21, FBS 20-5, MCR-SL-S-100-I-LP, NS 35/7.5 PERF 1000MM, REL-IR-BL/L-24DC/2X21, RIF-0-RPT-24DC/21, TRIO-PS/3AC/24DC/40, VS-15-ST-DSUB/16-MPT-0,5 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Trước khi thay thế hoặc đặt mua PHOENIX 1086475, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:

  • Nguồn cấp/điện áp: 1000V, 250V, 450V
  • Kích thước/cáp: 4mm, 6mm

Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.

Ứng dụng trong nhà máy

Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. Nhóm mã PHOENIX này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.

Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.

Bảng mã chi tiết

Mã NSX / Model Name plate hoặc mô tả kỹ thuật Tên vật tư tham khảo Mã SAP tham khảo
1086475 Terminal 2pin vặn vít 1000V 220A 95mm_1086475_UBAL 95_Phoenix Terminal 2pin vặn vít 1000V 220A 95mm_1086475_UBAL 95_Phoenix Đang cập nhật
1694541 Jack kết nối cảm biến có dây 10m 5Pin Female M12_1694541_SAC-5P-10,0-PUR/M12FR_Phoenix Jack kết nối cảm biến có dây 10m 5Pin Female M12_1694541_SAC-5P-10,0-PUR/M12FR_Phoenix Đang cập nhật
3211760 Terminal đấu nối 4mm xanh dương (Loại Gim)_3211760_PT 4 BU_Phoenix Terminal đấu nối 4mm xanh dương (Loại Gim)_3211760_PT 4 BU_Phoenix Đang cập nhật
3211766 Terminal đấu nối 4mm PE (Loại Gim)_3211766_PT 4-PE_Phoenix Terminal đấu nối 4mm PE (Loại Gim)_3211766_PT 4-PE_Phoenix Đang cập nhật
3211813 Terminal đấu nối 6mm (Loại Gim)_3211813_PT 6_Phoenix Terminal đấu nối 6mm (Loại Gim)_3211813_PT 6_Phoenix Đang cập nhật
3211819 Terminal đấu nối 6mm xanh dương (Loại Gim)_3211819_PT 6 BU_Phoenix Terminal đấu nối 6mm xanh dương (Loại Gim)_3211819_PT 6 BU_Phoenix Đang cập nhật
3211822 Terminal đấu nối 6mm PE (Loại Gim)_3211822_PT 6-PE_Phoenix Terminal đấu nối 6mm PE (Loại Gim)_3211822_PT 6-PE_Phoenix Đang cập nhật
3212138 Terminal đấu nối dây loại ghim 2Pin 1000V 76A 16mm_3212138_PT 16 N_Phoenix Terminal đấu nối dây loại ghim 2Pin 1000V 76A 16mm_3212138_PT 16 N_Phoenix Đang cập nhật
3244452 Terminal đấu nối dây điều khiển loại ghim 5Pin 250V 13.5A 1.5mm_3244452_PTIO 1,5/S/4_Phoenix Terminal đấu nối dây điều khiển loại ghim 5Pin 250V 13.5A 1.5mm_3244452_PTIO 1,5/S/4_Phoenix Đang cập nhật
3273288 Terminal khối phân phối loại ghim 12pin 450V 24A màu xanh dương_3273288_PTFIX 12X2,5 BU_Phoenix Terminal khối phân phối loại ghim 12pin 450V 24A màu xanh dương_3273288_PTFIX 12X2,5 BU_Phoenix Đang cập nhật
3273304 Terminal khối phân phối loại ghim 12pin 450V 24A màu cam_3273304_PTFIX 12X2,5 OG_Phoenix Terminal khối phân phối loại ghim 12pin 450V 24A màu cam_3273304_PTFIX 12X2,5 OG_Phoenix Đang cập nhật
3273356 Terminal khối phân phối loại ghim 13pin 450V 24A màu đỏ_3273356_PTFIX 6/12X2,5 RD_Phoenix Terminal khối phân phối loại ghim 13pin 450V 24A màu đỏ_3273356_PTFIX 6/12X2,5 RD_Phoenix Đang cập nhật
3273366 Terminal khối phân phối loại ghim 13pin 450V 24A màu đen_3273366_PTFIX 6/12X2,5 BK_Phoenix Terminal khối phân phối loại ghim 13pin 450V 24A màu đen_3273366_PTFIX 6/12X2,5 BK_Phoenix Đang cập nhật
3274054 Bộ chuyển đổi ray DIN, dành cho NS 35 và NS 15, 2,5 mm² , 4 mm² và 10 mm²_3274054_PTFIX-NS35_Phoenix Bộ chuyển đổi ray DIN, dành cho NS 35 và NS 15, 2,5 mm² , 4 mm² và 10 mm²_3274054_PTFIX-NS35_Phoenix Đang cập nhật

Cách chọn mã thay thế

Khi cần thay nhanh PHOENIX 1086475, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.

Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Thiết Bị Điện hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh 1086475, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu 1086475 với mã đầy đủ PHOENIX 1086475, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng 1086475 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.

Tư vấn và báo giá

Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.

  • Sales1: Mr.Chung
  • Phone/Zalo: 0765.84.49.77
  • Email: sales1@hoangthienphatservice.com
  • Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.