Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so thuộc nhóm thiết bị điện tủ điều khiển của hãng Pilz. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, PNOZ m EF 16DI, PNOZ m EF 8DI4DO, PNOZ m ES Profinet, PNOZ s11 C 24VDC 8 n/o 1 n/c, PNOZ s2 C 24VDC 3 n/o 1 n/c, PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7.1 24VDC 3 n/o, PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade, PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c expand, PSWZ X1P C, PNOZ M B1, PZE X4P 24VDC 4N/O, PSEN CS1.1P. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Thiết bị điện tủ điều khiển | PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, PNOZ s11 C 24VDC 8 n/o 1 n/c, PNOZ s2 C 24VDC 3 n/o 1 n/c, PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7.1 24VDC 3 n/o, PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade, PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c, PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c expand | Relay an toàn 3NO, 1NC, 1SO, 24VDC_PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so_Pilz | Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. |
| Thiết bị điện công nghiệp | PNOZ m EF 16DI, PNOZ m EF 8DI4DO, PNOZ m ES Profinet | Module an toàn I/O, 24V, 16DI, Partno: 772140, PNOZ m EF 16DI_Pilz | Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. |
| Model/SKU series PNOZ | PNOZ M B1 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series PSEN | PSEN CS1.1P | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series PSWZ | PSWZ X1P C | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series PZE | PZE X4P 24VDC 4N/O | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Nguồn cấp/điện áp: 24V, 24VDC
- Tín hiệu ngõ ra: Relay, 1NC, No
- Kích thước/cáp: 22,5mm
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. Nhóm mã Pilz này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so | Relay an toàn 3NO, 1NC, 1SO, 24VDC_PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so_Pilz | Relay an toàn 3NO, 1NC, 1SO, 24VDC_PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so_Pilz | 250202139600021 |
| PNOZ m EF 16DI | Module an toàn I/O, 24V, 16DI, Partno: 772140, PNOZ m EF 16DI_Pilz | Module an toàn I/O, 24V, 16DI, Partno: 772140, PNOZ m EF 16DI_Pilz | 250202135800272 |
| PNOZ m EF 8DI4DO | Module an toàn I/O, 24V, 8DI, 4DO, Partno: 772142_PNOZ m EF 8DI4DO_PILZ | Module an toàn I/O, 24V, 8DI, 4DO, Partno: 772142_PNOZ m EF 8DI4DO_PILZ | 250202135800274 |
| PNOZ m ES Profinet | PNOZmulti 2 Fieldbus module, PROFINET 22,5mm, 0-60°C, Partno: 772138, PNOZ m ES Profinet_Pilz | PNOZmulti 2 Fieldbus module, PROFINET 22,5mm, 0-60°C, Partno: 772138, PNOZ m ES Profinet_Pilz | 250202135800279 |
| PNOZ s11 C 24VDC 8 n/o 1 n/c | Relay an toàn 8NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s11 C 24VDC 8 n/o 1 n/c_Pilz | Relay an toàn 8NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s11 C 24VDC 8 n/o 1 n/c_Pilz | CT00560000008 |
| PNOZ s2 C 24VDC 3 n/o 1 n/c | Relay an toàn 3NO, 1NC, 1 SC, 24VDC_PNOZ s2 C 24VDC 3 n/o 1 n/c, Ident No: 751102_Pilz | Relay an toàn 3NO, 1NC, 1 SC, 24VDC_PNOZ s2 C 24VDC 3 n/o 1 n/c, Ident No: 751102_Pilz | 250202140600329 |
| PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c_Pilz | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7 24VDC 4 n/o 1 n/c_Pilz | CT00560000006 |
| PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c, Ident No: 751107_Pilz | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7 C 24VDC 4 n/o 1 n/c, Ident No: 751107_Pilz | 250202140600330 |
| PNOZ s7.1 24VDC 3 n/o | Relay an toàn 3NO, 24VDC_PNOZ s7.1 24VDC 3 n/o_Pilz | Relay an toàn 3NO, 24VDC_PNOZ s7.1 24VDC 3 n/o_Pilz | CT00560000005 |
| PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade | Relay an toàn 3NO, 24VDC_PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade, Ident No: 751167_Pilz | Relay an toàn 3NO, 24VDC_PNOZ s7.1 C 24VDC 3 n/o cascade, Ident No: 751167_Pilz | 250202140600331 |
| PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c_Pilz | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7.2 24VDC 4 n/o 1 n/c_Pilz | CT00560000007 |
| PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c expand | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c expand, Ident No: 751177_Pilz | Relay an toàn 4NO, 1NC, 24VDC_PNOZ s7.2 C 24VDC 4 n/o 1 n/c expand, Ident No: 751177_Pilz | 250202140600332 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Thiết Bị Điện hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so với mã đầy đủ Pilz PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng PNOZ X3P C 24-240VACDC 3n/o 1n/c 1so chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Thiết bị điện công nghiệp Phonix AXL E IOL AI1 I M12 S
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix contact FL EPA 2
- Thiết bị điện công nghiệp PHOENIX CONTACT FL SWITCH 2116
- Thiết bị điện công nghiệp PHOENIX CONTACT PLC-BSC-24DC/21
- Xem thêm danh mục Thiết Bị Điện
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.