Van và bộ truyền động Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000

Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000 chính hãng, tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam. Liên hệ Mr.Chung 0765.84.49.77 để được tư vấn và báo giá.

Danh mục: Thương hiệu:

Rexroth VT-MSPA2-21 F5 000 000 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000.

Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000 thuộc nhóm van và bộ truyền động của hãng Rexroth. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

VT-MSPA2-21/F5/000/000

Với nhóm Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật Rexroth VT-MSPA2-21 F5 000 000

Rexroth VT-MSPA2-21 F5 000 000 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Rexroth VT-MSPA2-21 F5 000 000, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Rexroth VT-MSPA2-21 F5 000 000, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000 và các model/SKU liên quan

Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: VT-MSPA2-21/F5/000/000, R900703811, R900410880, R901370939, 4WRA6E15-23/G24N9K4/V, WE-1SP-M12X1, 3P Z5L2 M, 45-K4-30G2404, 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V, AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24, ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4, R156663001, R901017022, R901258093, VT-MRPA2-1-13/V0/0. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.

Nhóm sản phẩm Model/SKU liên quan Đặc tính kỹ thuật nổi bật Ứng dụng thường gặp
Van và bộ truyền động VT-MSPA2-21/F5/000/000 Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R901439038_VT-MSPA2-2X/F5/000/000_Rexroth, V127367_Vyncke Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ.
Model/SKU series ABZMS ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series HED HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series AB31 AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series M M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 3P 3P Z5L2 M Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series 45 45-K4-30G2404 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU liên quan mở rộng 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, 4WRA6E15-23/G24N9K4/V, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, R156663001, R900410880, R900703811 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Trước khi thay thế hoặc đặt mua Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:

  • Thông số cần đối chiếu: mã đặt hàng, name plate, kiểu lắp, nguồn cấp, tín hiệu, phụ kiện đi kèm và điều kiện môi trường

Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.

Ứng dụng trong nhà máy

Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ. Nhóm mã Rexroth này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.

Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.

Bảng mã chi tiết

Mã NSX / Model Name plate hoặc mô tả kỹ thuật Tên vật tư tham khảo Mã SAP tham khảo
VT-MSPA2-21/F5/000/000 Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R901439038_VT-MSPA2-2X/F5/000/000_Rexroth, V127367_Vyncke Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R901439038_VT-MSPA2-2X/F5/000/000_Rexroth, V127367_Vyncke 250202107300195

Cách chọn mã thay thế

Khi cần thay nhanh Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.

Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Van Công Nghiệp hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh VT-MSPA2-21/F5/000/000, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu VT-MSPA2-21/F5/000/000 với mã đầy đủ Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng VT-MSPA2-21/F5/000/000 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.

Tư vấn và báo giá

Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.

  • Sales1: Mr.Chung
  • Phone/Zalo: 0765.84.49.77
  • Email: sales1@hoangthienphatservice.com
  • Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.