Rexroth 3P Z5L2 M thuộc nhóm van và bộ truyền động của hãng Rexroth. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm Rexroth 3P Z5L2 M, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- Rexroth 3P Z5L2 M và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
Rexroth 3P Z5L2 M và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: 3P Z5L2 M, 45-K4-30G2404, 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V, AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24, ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4, R156663001, R901017022, R901258093, VT-MRPA2-1-13/V0/0, R900703811, R900410880, R901370939, 4WRA6E15-23/G24N9K4/V, VT-MSPA2-21/F5/000/000, WE-1SP-M12X1. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Van và bộ truyền động | 3P Z5L2 M, 45-K4-30G2404, AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4, R156663001, R901017022, R901258093, VT-MRPA2-1-13/V0/0 | Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth | Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ. |
| Van điện từ và van điều khiển | 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V | Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke | Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ. |
| Cảm biến/công tắc áp suất | 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V | Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth | Đo, giám sát hoặc bảo vệ áp suất trong khí nén, thủy lực, nước công nghiệp, bồn chứa và đường ống. |
| Model/SKU series 4WRA6E15 | 4WRA6E15-23/G24N9K4/V | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series R900410880 | R900410880 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series R900703811 | R900703811 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series R901370939 | R901370939 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series VT | VT-MSPA2-21/F5/000/000 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series WE | WE-1SP-M12X1 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua Rexroth 3P Z5L2 M, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Nguồn cấp/điện áp: 24VDC, 24 VDC, 36 VDC, 24Vdc, 10V
- Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, 1NO, 1NC, PNP, NPN, IO-Link, No, 0-10V
- Chuẩn kết nối: M12x1, M2, M12
- Áp suất/lưu lượng: 350bar, 350 bar, 80l/min, 1 bar, 650l/min, 100bar, 400 bar
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ. Nhóm mã Rexroth này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| 3P Z5L2 M | Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth | Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth | 250202128400159 |
| 45-K4-30G2404 | Cuộn coil thủy lực 24VDC, 30W_R901370939_Rexroth | Cuộn coil thủy lực 24VDC, 30W_R901370939_Rexroth | 250202116900090 |
| 4WE10E50/EG24N9K4/M | Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke | Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke | 250202150100166 |
| 4WE6D62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth | Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth | 250202150100171 |
| 4WE6E62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6E62/EG24N9K4, R900561278_Rexroth | Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6E62/EG24N9K4, R900561278_Rexroth | 250202150100169 |
| 4WE6H62/EG24N9K4 | Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, 4WE6H62/EG24N9K4_Rexroth | Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, 4WE6H62/EG24N9K4_Rexroth | 250202150100202 |
| 4WE6HA62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, 4WE6HA62/EG24N9K4, R900549534_Rexroth | Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, 4WE6HA62/EG24N9K4, R900549534_Rexroth | 250202150100168 |
| 4WE6HB62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V_R900553670_4WE6HB62/EG24N9K4_Rexroth | Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V_R900553670_4WE6HB62/EG24N9K4_Rexroth | 250202150100198 |
| 4WE6J62/EG24N9K4/B10 | Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, R900548271_Rexroth | Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, R900548271_Rexroth | 250202150100170 |
| 4WE6JB62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/2, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_R900561291_4WE6JB62/EG24N9K4_Rexroth | Van thủy lực 4/2, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_R900561291_4WE6JB62/EG24N9K4_Rexroth | Đang cập nhật |
| 4WE6U62/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/3, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_4WE6U62/EG24N9K4_Rexroth | Van thủy lực 4/3, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_4WE6U62/EG24N9K4_Rexroth | Đang cập nhật |
| 4WED/EG24N9K4 | Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC_R900561274_4WED/EG24N9K4_Rexroth | Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC_R900561274_4WED/EG24N9K4_Rexroth | Đang cập nhật |
| 4WRE6E1-08-22/G24K4/V | Van thủy lực, Hydraulic spool valve: proportional, 4 / 3, NG 06, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation with_external amplifier, 4WRE6E1-08-2X/G24K4/V, R900968149_Rexroth, V138621_Vyncke | Van thủy lực, Hydraulic spool valve: proportional, 4 / 3, NG 06, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation with_external amplifier, 4WRE6E1-08-2X/G24K4/V, R900968149_Rexroth, V138621_Vyncke | 250202150100167 |
| AB31-17/0300 MS-M-K24 | Cảm biến nhiệt độ -25-90oC, 4-20mA, 24VDC_R901123154_AB31-17/0300 MS-M-K24_Rexroth | Cảm biến nhiệt độ -25-90oC, 4-20mA, 24VDC_R901123154_AB31-17/0300 MS-M-K24_Rexroth | 250202110700731 |
| AB31-17/0500 MS-M-K24 | Cảm biến nhiệt độ 0-100oC, 4-20mA, 24VDC_R901124741_AB31-17/0500 MS-M-K24_Rexroth | Cảm biến nhiệt độ 0-100oC, 4-20mA, 24VDC_R901124741_AB31-17/0500 MS-M-K24_Rexroth | 250202110700730 |
| ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24 | Float switches 1 bar, 36 VDC, 2 x 4 to 20 mA, M12x1, 4-pole_ ABZMS-41-2X/0370/RTA/DC-K24_Rexroth | Float switches 1 bar, 36 VDC, 2 x 4 to 20 mA, M12x1, 4-pole_ ABZMS-41-2X/0370/RTA/DC-K24_Rexroth | Đang cập nhật |
| ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24 | Công tắc báo mức và nhiệt độ L500mm, 1NO,1NC, 70oC, M12x1_R901212591_ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24_Rexroth | Công tắc báo mức và nhiệt độ L500mm, 1NO,1NC, 70oC, M12x1_R901212591_ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24_Rexroth | 250202116000277 |
| ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24 | Công tắc báo mức và nhiệt độ L370mm, 1NO, 1NC, 70oC, M12x1_R901212590_ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24_Rexroth | Công tắc báo mức và nhiệt độ L370mm, 1NO, 1NC, 70oC, M12x1_R901212590_ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24_Rexroth | 250202116000278 |
| DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12 | Van thủy lực 3/2 350bar 650l/min 24V_R900977154_DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12_Rexroth | Van thủy lực 3/2 350bar 650l/min 24V_R900977154_DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12_Rexroth | 250202150100201 |
| HED 8 OA-2X/100K14S | Công tắc áp suất 100bar, 1NO, 1NC_R901102711_HED 8 OA-2X/100K14S_Rexroth | Công tắc áp suất 100bar, 1NO, 1NC_R901102711_HED 8 OA-2X/100K14S_Rexroth | 250202116000272 |
| HED 8 OH-20/200K14S | Công tắc áp suất thủy lực Pmax 350bar_HED 8 OH-20/200K14S_R901102362_Rexroth | Công tắc áp suất thủy lực Pmax 350bar_HED 8 OH-20/200K14S_R901102362_Rexroth | 250202116000273 |
| HED 8 OP-20/350K14S | Công tắc áp suất 350bar, 1NO, 1NC_R901102365_HED 8 OP-20/350K14S_Rexroth | Công tắc áp suất 350bar, 1NO, 1NC_R901102365_HED 8 OP-20/350K14S_Rexroth | 250202116000271 |
| HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V | Cảm biến áp suất 0-400 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, M12, 4 pin_R901433084_HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V_Rexroth | Cảm biến áp suất 0-400 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, M12, 4 pin_R901433084_HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V_Rexroth | Đang cập nhật |
| LFA16E-71/CA20DQMG24FX12 | Công tắc dầu thủy lực 24Vdc PNP 1NC 1NO_R900976647_LFA16E-71/CA20DQMG24FX12_Rexroth | Công tắc dầu thủy lực 24Vdc PNP 1NC 1NO_R900976647_LFA16E-71/CA20DQMG24FX12_Rexroth | 250202116000275 |
| M-3SED6CK14/350CG24N9K4 | Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052392, M-3SED6CK14/350CG24N9K4_Rexroth | Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052392, M-3SED6CK14/350CG24N9K4_Rexroth | CT00270000266 |
| M-3SED6UK14/350CG24N9K4 | Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052621, M-3SED6UK14/350CG24N9K4_Rexroth | Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052621, M-3SED6UK14/350CG24N9K4_Rexroth | CT00270000267 |
| R156663001 | Cảm biến lực 0-10V, 356Nm, R156663001_Rexroth, 00-0100-22-69-98_DFB | Cảm biến lực 0-10V, 356Nm, R156663001_Rexroth, 00-0100-22-69-98_DFB | 250202110700739 |
| R901017022 | Jack kết nối cuộn coil van thuỷ lực 24VDC, with LED_R901017022_Rexroth | Jack kết nối cuộn coil van thuỷ lực 24VDC, with LED_R901017022_Rexroth | Đang cập nhật |
| R901258093 | Cuộn coil van thủy lực 24 VDC 1.6A_R901258093_Rexroth | Cuộn coil van thủy lực 24 VDC 1.6A_R901258093_Rexroth | 250202116900025 |
| VT-MRPA2-1-13/V0/0 | Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R900249895_VT-MRPA2-1-13/V0/0_Rexroth, V109719_Vyncke | Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R900249895_VT-MRPA2-1-13/V0/0_Rexroth, V109719_Vyncke | 250202107300194 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh Rexroth 3P Z5L2 M, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Van Công Nghiệp hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh 3P Z5L2 M, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu 3P Z5L2 M với mã đầy đủ Rexroth 3P Z5L2 M, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng 3P Z5L2 M chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Thiết bị công nghiệp Rexroth WE-1SP-M12X1
- Van và bộ truyền động Rexroth VT-MSPA2-21/F5/000/000
- Van và bộ truyền động Rexroth 4WRA6E15-23/G24N9K4/V
- Van và bộ truyền động Rexroth R901370939
- Xem thêm danh mục Van Công Nghiệp
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.