Phích cắm công nghiệp ABB – model 1SDA058222R1

Phích cắm công nghiệp ABB chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 72 model/SKU như 1SDA058222R1, 1SDA058234R1, 2TLA020053R7100, ABB3100B4W, ABB3100B5W, ABB3100B5WN, ABB3100B6W, ABB3100B7W, ABB3100B7WN, ABB3100P4W. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-ABBELECTRICALPLUGS Danh mục: Thương hiệu:

Phích cắm công nghiệp ABB là nhóm phích cắm công nghiệp dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 1SDA058222R1, 1SDA058234R1, 2TLA020053R7100, ABB3100B4W, ABB3100B5W, ABB3100B5WN, ABB3100B6W, ABB3100B7W, ABB3100B7WN, ABB3100P4W.

Phích cắm công nghiệp ABB
1SDA058222R1 – RATING PLUG IN=800A E1-E6 IEC E1-E3
Phích cắm công nghiệp ABB - model 1SDA058222R1 1SDA058234R1
1SDA058234R1 – RATING PLUG IN=6300A E6IEC
Phích cắm công nghiệp ABB - model 1SDA058222R1 2TLA020053R7100
2TLA020053R7100 – JSOP-2 TERMINATOR OSSD M12-8
Phích cắm công nghiệp ABB - model 1SDA058222R1 ABB3100B7W
ABB3100B7W – IEC INLET 100A 2P3W 480V

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật ABB Phích cắm công nghiệp

ABB Phích cắm công nghiệp cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế ABB Phích cắm công nghiệp, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá ABB Phích cắm công nghiệp, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Tổng quan Phích cắm công nghiệp ABB

Phích cắm công nghiệp ABB thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra kích thước, vật liệu, cấp bảo vệ IP/NEMA, kiểu gá, số chân và chuẩn ren hoặc jack.
  • Đối chiếu điều kiện rung, bụi, ẩm, nhiệt độ và yêu cầu chống ăn mòn trong khu vực lắp đặt.
  • Khi mua phụ kiện thay thế, cần giữ đúng mã và kích thước để tránh phải gia công lại tủ điện.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU ABB – Electrical Plugs

List model/SKU đầy đủ: 1SDA058222R1, 1SDA058234R1, 2TLA020053R7100, ABB3100B4W, ABB3100B5W, ABB3100B5WN, ABB3100B6W, ABB3100B7W, ABB3100B7WN, ABB3100P4W, ABB3100P5W, ABB3100P5WN, ABB3100P6W, ABB3100P7W, ABB3100P7WN, ABB3125B6W, ABB3125B6WN, ABB3125P6W, ABB3125P6WN, ABB316B4W, ABB316B6E, ABB316B6SP, ABB316B6W, ABB316B6WN, ABB316P4W, ABB316P6E, ABB316P6SP, ABB316P6W, ABB316P6WN, ABB320B4E, ABB320B4SP, ABB320B4W, ABB320B5E, ABB320B5SP, ABB320B5WN, ABB320B6W, ABB320B7E, ABB320B7SP, ABB320B7W, ABB320B7WN, ABB320P4E, ABB320P4SP, ABB320P4W, ABB320P5E, ABB320P5SP, ABB320P5W, ABB320P5WN, ABB320P6W, ABB320P7E, ABB320P7SP, ABB320P7W, ABB320P7WN, ABB330B4E, ABB330B4W, ABB330B5E, ABB330B5W, ABB330B5WN, ABB330B6W, ABB330B7E, ABB330B7W, ABB330B7WN, ABB330BU4SP, ABB330BU5SP, ABB330BU7SP, ABB330P4E, ABB330P4SP, ABB330P4W, ABB330P5E, ABB330P5SP, ABB330P5WN, ABB330P6W, ABB330P7E.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Nhóm mã Model/SKU Tên vật tư hoặc name plate Đặc tính kỹ thuật/mô tả
Nhóm 1 1SDA058222R1, 1SDA058234R1, 2TLA020053R7100, ABB3100B4W, ABB3100B5W, ABB3100B5WN, ABB3100B6W, ABB3100B7W, ABB3100B7WN, ABB3100P4W, ABB3100P5W, ABB3100P5WN, ABB3100P6W, ABB3100P7W, ABB3100P7WN, ABB3125B6W RATING PLUG IN=800A E1-E6 IEC E1-E3; RATING PLUG IN=6300A E6IEC RATING PLUG In=800A E1-E6IEC E1-E3UL; Rating Plug In=6300 Amps E6 International Electromechanical Commision
Nhóm 2 ABB3125B6WN, ABB3125P6W, ABB3125P6WN, ABB316B4W, ABB316B6E, ABB316B6SP, ABB316B6W, ABB316B6WN, ABB316P4W, ABB316P6E, ABB316P6SP, ABB316P6W, ABB316P6WN, ABB320B4E, ABB320B4SP, ABB320B4W INLET FOR 125A 200-250V AC 2P3W; IEC PLUG 125A 2P3W 220-240V INLET FOR 125A 200-250V AC 2P3W; IEC PLUG 125A 2P3W 220-240V
Nhóm 3 ABB320B5E, ABB320B5SP, ABB320B5WN, ABB320B6W, ABB320B7E, ABB320B7SP, ABB320B7W, ABB320B7WN, ABB320P4E, ABB320P4SP, ABB320P4W, ABB320P5E, ABB320P5SP, ABB320P5W, ABB320P5WN, ABB320P6W INLET FOR 20A 277V 60HZ AC 2P3W; INLET 20A 277V 60HZ 2P3W INLET FOR 20A 277V 60HZ AC 2P3W; INLET 20A 277V 60HZ 2P3W
Nhóm 4 ABB320P7E, ABB320P7SP, ABB320P7W, ABB320P7WN, ABB330B4E, ABB330B4W, ABB330B5E, ABB330B5W, ABB330B5WN, ABB330B6W, ABB330B7E, ABB330B7W, ABB330B7WN, ABB330BU4SP, ABB330BU5SP, ABB330BU7SP 20A PLUG 480V AC 2P3W; PLG 20A 480V 2P3W 20A PLUG 480V AC 2P3W; PLG 20A 480V 2P3W
Nhóm 5 ABB330P4E, ABB330P4SP, ABB330P4W, ABB330P5E, ABB330P5SP, ABB330P5WN, ABB330P6W, ABB330P7E 30A PLUG 100-130V AC 2P3W; PLG 30A 100-130V 2P3W 30A PLUG 100-130V AC 2P3W; PLG 30A 100-130V 2P3W

Ứng dụng trong nhà máy

Phích cắm công nghiệp dùng cho chế tạo tủ điện, đấu nối nhanh, hoàn thiện panel, bảo trì dây chuyền và thay thế phụ kiện tại hiện trường. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Tư vấn báo giá Phích cắm công nghiệp ABB

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.