Hộp điện chống thời tiết B-Line – model 1084-4XFCHQRC

Hộp điện chống thời tiết B-Line chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 72 model/SKU như 1084-4XFCHQRC, 1084-4XFCHQRCW, 1084-4XFCHSC, 1084-4XFLC, 1084-4XSQT, 1085-4XFCHQRC, 1085-4XFCHQRCW, 1085-4XFCHSC, 1085-4XFLC, 1086-4XSQT. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-BLINEWEATHERPROOFBOXES Danh mục: Thương hiệu:

Hộp điện chống thời tiết B-Line là nhóm hộp điện chống thời tiết dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 1084-4XFCHQRC, 1084-4XFCHQRCW, 1084-4XFCHSC, 1084-4XFLC, 1084-4XSQT, 1085-4XFCHQRC, 1085-4XFCHQRCW, 1085-4XFCHSC, 1085-4XFLC, 1086-4XSQT.

Hộp điện chống thời
1084-4XFCHQRC – 1084-4XFCHQRC
Hộp điện chống thời tiết B-Line - model 1084-4XFCHQRC 1084-4XFCHQRCW
1084-4XFCHQRCW – 1084-4XFCHQRCW
Hộp điện chống thời tiết B-Line - model 1084-4XFCHQRC 1084-4XFCHSC
1084-4XFCHSC – 1084-4XFCHSC
Hộp điện chống thời tiết B-Line - model 1084-4XFCHQRC 1084-4XFLC
1084-4XFLC – 1084-4XFLC

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật B-Line Hộp điện chống thời

B-Line Hộp điện chống thời cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế B-Line Hộp điện chống thời, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá B-Line Hộp điện chống thời, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Tổng quan Hộp điện chống thời tiết B-Line

Hộp điện chống thời tiết B-Line thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra kích thước, vật liệu, cấp bảo vệ IP/NEMA, kiểu gá, số chân và chuẩn ren hoặc jack.
  • Đối chiếu điều kiện rung, bụi, ẩm, nhiệt độ và yêu cầu chống ăn mòn trong khu vực lắp đặt.
  • Khi mua phụ kiện thay thế, cần giữ đúng mã và kích thước để tránh phải gia công lại tủ điện.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU B-Line – Weatherproof Boxes

List model/SKU đầy đủ: 1084-4XFCHQRC, 1084-4XFCHQRCW, 1084-4XFCHSC, 1084-4XFLC, 1084-4XSQT, 1085-4XFCHQRC, 1085-4XFCHQRCW, 1085-4XFCHSC, 1085-4XFLC, 1086-4XSQT, 1144-4XFSC, 12105-4XFCHQRC, 12105-4XFCHQRCW, 12105-4XFCHSC, 12105-4XFLC, 12105-4XSQT, 12108-4XSQT, 12126-4XFCHQRC, 12126-4XFCHSC, 12126-4XFLC, 12126-4XSCHC, 12126-4XSQT, 14126-4XFCHQRC, 14126-4XFCHQRCW, 14126-4XFCHSC, 14126-4XFLC, 14126-4XSCHC, 14126-4XSQT, 14126-4XSS6LC, 14128-4XSQT, 1432-4XFSC, 1476-4XFCHQRC, 1476-4XFCHQRCW, 1476-4XFCHSC, 1476-4XFLC, 16126-4XS, 161410-4XSQT, 16146-4XFCHQRC, 16146-4XFCHQRCW, 16146-4XFCHSC, 16146-4XFLC, 16146-4XSCHC, 16146-4XSQT, 16166-SDSS4, 1732-4XFSC, 18168-4XFCHQRC, 18168-4XFCHQRCW, 18168-4XFCHSC, 18168-4XFLC, 201612-4XF, 20166-4XA, 20166-4XS, 20168-4XFCHQRC, 20168-4XFCHQRCW, 20168-4XFCHSC, 20168-4XFLC, 202012-SDSS4, 241210-4XF, 24126-4XF, 242010-4XS3PT, 242010-4XSS63PT, 24206-4XS, 24206-4XS3PT, 24206-4XSS63PT, 24208-4XF, 24208-4XS3PT, 24208-4XSS6, 24208-4XSS63PT, 242410 RHCF, 242410-4XF, 242412-4XF, 242412-4XS3PT.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Nhóm mã Model/SKU Tên vật tư hoặc name plate Đặc tính kỹ thuật/mô tả
Nhóm 1 1084-4XFCHQRC, 1084-4XFCHQRCW, 1084-4XFCHSC, 1084-4XFLC, 1084-4XSQT, 1085-4XFCHQRC, 1085-4XFCHQRCW, 1085-4XFCHSC, 1085-4XFLC, 1086-4XSQT, 1144-4XFSC, 12105-4XFCHQRC, 12105-4XFCHQRCW, 12105-4XFCHSC, 12105-4XFLC, 12105-4XSQT 1084-4XFCHQRC; 1084-4XFCHQRCW TYPE 4X FIBERGLASS CONTINUOUS HINGE COVER ENCLOSURE, PAD-LOCKABLE ENCLOSURE, 10X; TYPE 4X FIBERGLASS CONTINUOUS HINGE COVER ENCLOSURE, PAD-LOCKABLE ENCLOSURE, W/
Nhóm 2 12108-4XSQT, 12126-4XFCHQRC, 12126-4XFCHSC, 12126-4XFLC, 12126-4XSCHC, 12126-4XSQT, 14126-4XFCHQRC, 14126-4XFCHQRCW, 14126-4XFCHSC, 14126-4XFLC, 14126-4XSCHC, 14126-4XSQT, 14126-4XSS6LC, 14128-4XSQT, 1432-4XFSC, 1476-4XFCHQRC 12108-4XSQT; 12126-4XFCHQRC Type 4X SS JIC Cont Hinge Cover, 1/4 Turn Latch 12x10x8; TYPE 4X FIBERGLASS CONTINUOUS HINGE COVER ENCLOSURE, PAD-LOCKABLE ENCLOSURE, 12X
Nhóm 3 1476-4XFCHQRCW, 1476-4XFCHSC, 1476-4XFLC, 16126-4XS, 161410-4XSQT, 16146-4XFCHQRC, 16146-4XFCHQRCW, 16146-4XFCHSC, 16146-4XFLC, 16146-4XSCHC, 16146-4XSQT, 16166-SDSS4, 1732-4XFSC, 18168-4XFCHQRC, 18168-4XFCHQRCW, 18168-4XFCHSC 1476-4XFCHQRCW; 1476-4XFCHSC TYPE 4X FIBERGLASS CONTINUOUS HINGE COVER ENCLOSURE, PAD-LOCKABLE ENCLOSURE, W/; TYPE 4X FIBERGLASS CONTINUOUS HINGE SCREW COVER ENCLOSURE, 14X7X6
Nhóm 4 18168-4XFLC, 201612-4XF, 20166-4XA, 20166-4XS, 20168-4XFCHQRC, 20168-4XFCHQRCW, 20168-4XFCHSC, 20168-4XFLC, 202012-SDSS4, 241210-4XF, 24126-4XF, 242010-4XS3PT, 242010-4XSS63PT, 24206-4XS, 24206-4XS3PT, 24206-4XSS63PT 18168-4XFLC; 201612-4XF TYPE 4X FIBERGLASS LIFT OFF SCREW COVER ENCLOSURE, 18X16X8; TYPE 4X FIBERGLASS WALL-MOUNT SINGLE DOOR ENCLOSURE, 20X16X12
Nhóm 5 24208-4XF, 24208-4XS3PT, 24208-4XSS6, 24208-4XSS63PT, 242410 RHCF, 242410-4XF, 242412-4XF, 242412-4XS3PT 24208-4XF; 24208-4XS3PT TYPE 4X FIBERGLASS WALL-MOUNT SINGLE DOOR ENCLOSURE, 24X20X8; Type 4X SS Single-Door 3-Point Locking Enclosure 24x20x8

Ứng dụng trong nhà máy

Hộp điện chống thời tiết dùng cho chế tạo tủ điện, đấu nối nhanh, hoàn thiện panel, bảo trì dây chuyền và thay thế phụ kiện tại hiện trường. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Tư vấn báo giá Hộp điện chống thời tiết B-Line

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.