Norgren Thiết bị khí nén là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Thiết bị khí nén Norgren.
Thiết bị khí nén Norgren là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Thiết bị khí nén Norgren
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Norgren
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Norgren Thiết bị khí nén
Norgren Thiết bị khí nén cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Norgren Thiết bị khí nén, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Norgren Thiết bị khí nén, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Thiết bị khí nén Norgren
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Thiết bị khí nén Norgren, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 91 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 61 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu bore, stroke, kiểu gá, loại piston, đệm cuối hành trình và chuẩn kết nối khí.
- Kiểm tra không gian lắp thực tế, phụ kiện gá và cảm biến hành trình đang dùng cùng xy lanh.
- Với các series theo chuẩn ISO, cần giữ đúng mã đầy đủ để tránh lệch ren, hành trình hoặc vật liệu.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU Norgren
Danh sách model/SKU đầy đủ: 0,5-8BAR 18D G1/4-880300000000000, 101541038 ADAPTOR, EXT SWIVEL ELBOW, 10mm O/D TUBE 3/8 BSPT, 2401190000000000, 2623077305002400, 2623501000000000 + Coil-305002400, 2625455900002400, 2636065024202400, 34D-P016G-DA1-AA, 34D-V110G-DD1-AA, 492100R I/P CONVERTER, 6256531380423050, 8010750303002400, 8012750303202400, 8240200.9101.02400, 8240330.9100.00000, 8296300.8176.02400, 8296600.8171.02400, 8298000.8176.02400, 8419020.0000.00000, 8436200.8302.02400, 8499366.8280.01000, 90-17477/EG, 9500300, 9510201023702400, 9600320020002400, 9730000000000000, B2051 chụp hình name plate mới báo giá được, B73G-4BK-AD1-RMN, C0TA00828, C0TA00838, D505/18D P/N: 0883200, F74-4GN-QP1, GS-22-200-CC-600, K41DA00KA2KA2, L74C-4GP-QPN, LOE-D-MIDI-code: 192576, M/146132/M/400, M/50/EAP/CP, M/P73002/10, M/P73002/5, Model replace R73G-4BK-RMN, PCA/702040/M/100, PCA/702050/M/50, QA/8032/23, QA/8032/27, QA/8040/00, QA/8050/00, QA/8050/23, QA/8050/27, QA/8063/00, QM/8040/25, QM/8040/32, QM/8050/2, QM/8050/25, QM/8050/32, R07-200-RNKG, R72M-3GK-RMN, RA/802032/M/100, RA/802032/M/40, RA/802050/M/200, RA/802050/M/250, RA/802063/M/100, RA/802063/M/150, RA/8200/M/EX/650, Regulador 1-1/4 NPT 11-042-00, RM/8016/M/25, RM/8016/M/50, RM/8016D/M SPC/990184/25, S/1340/14, SPC/030354/25, SPC/040416B/500, SPC/990184/10, SPC/990184/25, SPGB/31733, SPSG/00391, SPUS/MN04CGA23F000, SXE9561-A80-00K + coil QM/48/13J/21, SXE9573-170-00K, SXE9573-170-00K exclude coil, SXE9573-180-00K, SXE9573-A70-00K, SXE9773-A60-00K, T1100C2800, T72T-3GA-P1N, TQM/31/2, V05A486M-Q116A, V415523D C313A, V45A527D-C313A, VALVE MANIFOLD T6-V V0906015D-V, VS26S511DF313A, Y161AA1H1BS.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 0,5-8BAR 18D G1/4-880300000000000, 101541038 ADAPTOR, EXT SWIVEL ELBOW, 10mm O/D TUBE 3/8 BSPT, 2401190000000000, 2623077305002400, 2623501000000000 + Coil-305002400, 2625455900002400, 2636065024202400, 34D-P016G-DA1-AA, 34D-V110G-DD1-AA, 492100R I/P CONVERTER, 6256531380423050, 8010750303002400, 8012750303202400, 8240200.9101.02400 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 2 | 8240330.9100.00000, 8296300.8176.02400, 8296600.8171.02400, 8298000.8176.02400, 8419020.0000.00000, 8436200.8302.02400, 8499366.8280.01000, 90-17477/EG, 9500300, 9510201023702400, 9600320020002400, 9730000000000000, B2051 chụp hình name plate mới báo giá được, B73G-4BK-AD1-RMN | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 3 | C0TA00828, C0TA00838, D505/18D P/N: 0883200, F74-4GN-QP1, GS-22-200-CC-600, K41DA00KA2KA2, L74C-4GP-QPN, LOE-D-MIDI-code: 192576, M/146132/M/400, M/50/EAP/CP, M/P73002/10, M/P73002/5, Model replace R73G-4BK-RMN, PCA/702040/M/100 | Model: D505/18D P/N: 0883200 |
| Nhóm 4 | PCA/702050/M/50, QA/8032/23, QA/8032/27, QA/8040/00, QA/8050/00, QA/8050/23, QA/8050/27, QA/8063/00, QM/8040/25, QM/8040/32, QM/8050/2, QM/8050/25, QM/8050/32, R07-200-RNKG | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 5 | R72M-3GK-RMN, RA/802032/M/100, RA/802032/M/40, RA/802050/M/200, RA/802050/M/250, RA/802063/M/100, RA/802063/M/150, RA/8200/M/EX/650, Regulador 1-1/4 NPT 11-042-00, RM/8016/M/25, RM/8016/M/50, RM/8016D/M SPC/990184/25, S/1340/14, SPC/030354/25 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 6 | SPC/040416B/500, SPC/990184/10, SPC/990184/25, SPGB/31733, SPSG/00391, SPUS/MN04CGA23F000, SXE9561-A80-00K + coil QM/48/13J/21, SXE9573-170-00K, SXE9573-170-00K exclude coil, SXE9573-180-00K, SXE9573-A70-00K, SXE9773-A60-00K, T1100C2800, T72T-3GA-P1N | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 7 | TQM/31/2, V05A486M-Q116A, V415523D C313A, V45A527D-C313A, VALVE MANIFOLD T6-V V0906015D-V, VS26S511DF313A, Y161AA1H1BS | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm thiết bị khí nén thường được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Thiết bị khí nén, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Thiết bị khí nén với mã đầy đủ Thiết bị khí nén Norgren, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Thiết bị khí nén chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Thiết bị khí nén nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Thiết bị khí nén Norgren, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Thiết bị khí nén giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Thiết bị khí nén Norgren | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Thiết bị khí nén | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.