Aventics 0493832506 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350.
Thiết bị khí nén Aventics là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Thiết bị khí nén Aventics
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Aventics
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350
Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật Aventics 0493832506 PILOTA UL
Aventics 0493832506 PILOTA UL cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Aventics 0493832506 PILOTA UL, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Aventics 0493832506 PILOTA UL, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật Aventics 0493832506 PILOTA
Aventics 0493832506 PILOTA cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Aventics 0493832506 PILOTA, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Aventics 0493832506 PILOTA, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật Aventics 0493832506
Aventics 0493832506 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Aventics 0493832506, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Aventics 0493832506, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Thiết bị khí nén Aventics
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Thiết bị khí nén Aventics, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 86 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 50 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu bore, stroke, kiểu gá, loại piston, đệm cuối hành trình và chuẩn kết nối khí.
- Kiểm tra không gian lắp thực tế, phụ kiện gá và cảm biến hành trình đang dùng cùng xy lanh.
- Với các series theo chuẩn ISO, cần giữ đúng mã đầy đủ để tránh lệch ren, hành trình hoặc vật liệu.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU Aventics
Danh sách model/SKU đầy đủ: 0493832506 PILOTA UL L=350, 0820 023 002, 0820258002-VALV TC15 PN/M, 0821302500- NL4-RGS-G012-GAU-MAN-100-SS, 0822010545 KHZ, 0822340002 Aventics TRB-DA-032-0050-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822344002 Aventics TRB-DA-080-0050-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822344006 Aventics TRB-DA-080-0160-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822406001 KHZ AVENTICS D.8 x 4mm, 1824210220 COIL Aventics C01, 1827009564, 1827009569, 1827009907, 20.5, 5341122100 FLOW_CHECK_VALVES VÁLV ESTRANGUL ZZ99-G014-G014, 822010447, 822344100, 830100365, 945, AS1-FRE-G014-GAI-080-PNB-HO-05.00, AVE5218555110 MRN: 5218555110, AVER414007421 MRN: R414007421, chú ý, Chụp hình name plate 08220061061., CIL KHZ 16X10-Code:0822010511, CILINDRO KHZ 20X10 Code: 0822010521, Code: 0820023990, Code: 0820027996, Code: 0820060026, Code: 0820231004, Code: 0822010567 KHZ-DA-050-0050-O, Code: 0822122005, Code: 0822334506, code: 5725450220, Code:0820024125, Code:0820060026, code:0822406372, Code:5724550220, Code;: 0822334540, E/VALV.579 INTERM. D.6 24VDC-5791500220, Hose 6/12 PVC transparent perlon reinforced max. 16 bar at 20° C (68° F) Code: 97120, Injection Nozzle R DN4 PVC/Ceramic/FPM 0.1 bar d1-G1/2-d2-G5/8 Q max=70 l/h Code: 12325087, MEMDOS LP 20 PVC/FPM Code: 10417160, MNI-DA-20-0100-D-01-01-1-00-000-00 R242152 / 0822233005, P/N: 0820024996, PENTABLOC PVC/FPM G5/8 Code: 12601001, R241802 / 0822060004, R247138 / 5776080220, R247219 / 5777775280, R252339 / R412010889, R402005832 Aventics KHZ-DA-100-0020-O-5200, R412004417 Pressure gauge, Series PG1-SAS PG1-ROB-G014-SAS-D50P(0-10), R412007209, R412007231, R412007251, R412007261, R412007269, R412007367, R412007371, R412007599 Maintenance unit components, MU1 series MU1-FLS-G112-SSN-AO 40UM, R412009193, R412010717 Presostatos, Serie PM1 PM1-M3-G014-002-160-M12X1-NONE, R412018749 Modular scraping system, R412026140 replace 1826409000 Flexible spherical coupling, R414002005 ED05-000-060-010-1M12A, R414002403, R414007383, R416001832, R422000471, R422000471 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products PILOT VALVE TC, R422001184, R422102013, R422102428, R422102430, R422102462, R431003876 PRESSURE REGULATOR, R432016626, R480040802 PRA-DA-100-0350-0-2-2-1-1-1-BAS, R480041054 PRA-DA-050-0030-0-2-2-1-1-1-BAS, R480686558 PRA 080-0400mm, R900470298, RB0822406342, RE5610141330, Tank 300 l closed PE nature Ø670×1050 with Screwing Cap PE/EPDM Code: 12039445, VALVOLA DI BLOCCO PILOT.1/4 Code: 0821003026, Welded Sleeve G1 F PE 300 nature Code: 19592.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 0493832506 PILOTA UL L=350, 0820 023 002, 0820258002-VALV TC15 PN/M, 0821302500- NL4-RGS-G012-GAU-MAN-100-SS, 0822010545 KHZ, 0822340002 Aventics TRB-DA-032-0050-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822344002 Aventics TRB-DA-080-0050-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822344006 Aventics TRB-DA-080-0160-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822406001 KHZ AVENTICS D.8 x 4mm, 1824210220 COIL Aventics C01, 1827009564, 1827009569, 1827009907, 20.5 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 2 | 5341122100 FLOW_CHECK_VALVES VÁLV ESTRANGUL ZZ99-G014-G014, 822010447, 822344100, 830100365, 945, AS1-FRE-G014-GAI-080-PNB-HO-05.00, AVE5218555110 MRN: 5218555110, AVER414007421 MRN: R414007421, chú ý, Chụp hình name plate 08220061061., CIL KHZ 16X10-Code:0822010511, CILINDRO KHZ 20X10 Code: 0822010521, Code: 0820023990, Code: 0820027996 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 3 | Code: 0820060026, Code: 0820231004, Code: 0822010567 KHZ-DA-050-0050-O, Code: 0822122005, Code: 0822334506, code: 5725450220, Code:0820024125, Code:0820060026, code:0822406372, Code:5724550220, Code;: 0822334540, E/VALV.579 INTERM. D.6 24VDC-5791500220, Hose 6/12 PVC transparent perlon reinforced max. 16 bar at 20° C (68° F) Code: 97120, Injection Nozzle R DN4 PVC/Ceramic/FPM 0.1 bar d1-G1/2-d2-G5/8 Q max=70 l/h Code: 12325087 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 4 | MEMDOS LP 20 PVC/FPM Code: 10417160, MNI-DA-20-0100-D-01-01-1-00-000-00 R242152 / 0822233005, P/N: 0820024996, PENTABLOC PVC/FPM G5/8 Code: 12601001, R241802 / 0822060004, R247138 / 5776080220, R247219 / 5777775280, R252339 / R412010889, R402005832 Aventics KHZ-DA-100-0020-O-5200, R412004417 Pressure gauge, Series PG1-SAS PG1-ROB-G014-SAS-D50P(0-10), R412007209, R412007231, R412007251, R412007261 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 5 | R412007269, R412007367, R412007371, R412007599 Maintenance unit components, MU1 series MU1-FLS-G112-SSN-AO 40UM, R412009193, R412010717 Presostatos, Serie PM1 PM1-M3-G014-002-160-M12X1-NONE, R412018749 Modular scraping system, R412026140 replace 1826409000 Flexible spherical coupling, R414002005 ED05-000-060-010-1M12A, R414002403, R414007383, R416001832, R422000471, R422000471 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products PILOT VALVE TC | R422000471 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products PILOT VALVE TC08/TC15 24V DC T+D& |
| Nhóm 6 | R422001184, R422102013, R422102428, R422102430, R422102462, R431003876 PRESSURE REGULATOR, R432016626, R480040802 PRA-DA-100-0350-0-2-2-1-1-1-BAS, R480041054 PRA-DA-050-0030-0-2-2-1-1-1-BAS, R480686558 PRA 080-0400mm, R900470298, RB0822406342, RE5610141330, Tank 300 l closed PE nature Ø670×1050 with Screwing Cap PE/EPDM Code: 12039445 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 7 | VALVOLA DI BLOCCO PILOT.1/4 Code: 0821003026, Welded Sleeve G1 F PE 300 nature Code: 19592 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm thiết bị khí nén thường được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 với mã đầy đủ Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Aventics 0493832506 PILOTA UL L=350 | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.