Truyền động cơ khí Siti BH 100 MS-A ratio

Siti BH 100 MS-A ratio chính hãng, Truyền động cơ khí Siti chính hãng, tổng hợp đầy đủ model/SKU như BH 100 MS-A ratio 29.4 male input shaft, frame 71 kw 0.37 230/400/50 4 poli B5 IP55, MHLF20/2/14.3 PAM14/160 V5 prepared for flange + output flange diameter 120 or 140 or 160, MI 70B 10/1 Pam 19/200, MIL 50FP 50/1 pam 14/160, MIL 50FP 60/1 PAM 14/160, MNHL60/2 rapporto 4.58 pam 48/350, MU 110 60/1 pam 28/250 or 28/160 **to be specified in case of order**. Phù hợp cho nhu cầu tra cứu, thay thế, mua dự phòng và đối chiếu name plate tại thị trường Việt Nam.

SKU: HTP-SITITRUYENDONGCOKHI Danh mục: Thương hiệu:

Siti BH 100 MS-A ratio là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Siti BH 100 MS-A ratio.

Truyền động cơ khí Siti là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật Siti BH 100 MS-A ratio

Siti BH 100 MS-A ratio cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Siti BH 100 MS-A ratio, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Siti BH 100 MS-A ratio, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Tổng quan Truyền động cơ khí Siti

Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Truyền động cơ khí Siti, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.

Trong nhóm bài này hiện có 12 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 10 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra tỉ số truyền, công suất motor, kiểu lắp, mặt bích, đường kính trục và vị trí lắp hộp số.
  • Đối chiếu chiều quay, hệ số service factor, dầu bôi trơn và tải thực tế của dây chuyền.
  • Khi thay thế, cần gửi ảnh name plate và kích thước lắp để kỹ thuật kiểm tra nhanh.

Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.

Bảng model/SKU Siti

Danh sách model/SKU đầy đủ: BH 100 MS-A ratio 29.4 male input shaft, frame 71 kw 0.37 230/400/50 4 poli B5 IP55, MHLF20/2/14.3 PAM14/160 V5 prepared for flange + output flange diameter 120 or 140 or 160, MI 70B 10/1 Pam 19/200, MIL 50FP 50/1 pam 14/160, MIL 50FP 60/1 PAM 14/160, MNHL60/2 rapporto 4.58 pam 48/350, MU 110 60/1 pam 28/250 or 28/160 **to be specified in case of order**, MU 50 40/1 PAM 14/160, MU 63 40/1 pam 19/160, R14 1/1 FIG. 1C, R14 1/1 FIG. 3C.

Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.

Nhóm sản phẩm Model/SKU Mô tả hoặc name plate
Nhóm 1 BH 100 MS-A ratio 29.4 male input shaft, frame 71 kw 0.37 230/400/50 4 poli B5 IP55, MHLF20/2/14.3 PAM14/160 V5 prepared for flange + output flange diameter 120 or 140 or 160, MI 70B 10/1 Pam 19/200, MIL 50FP 50/1 pam 14/160, MIL 50FP 60/1 PAM 14/160, MNHL60/2 rapporto 4.58 pam 48/350, MU 110 60/1 pam 28/250 or 28/160 **to be specified in case of order**, MU 50 40/1 PAM 14/160, MU 63 40/1 pam 19/160, R14 1/1 FIG. 1C, R14 1/1 FIG. 3C MHLF20/2/14.3 PAM14/160 V5 prepared for flange + output flange diameter 120 or 140 or 160 to be specified in case of order + motor size 71 kw 0.55 230/400/50 4 poles B5 IP55 Efficiency IE1

Ứng dụng trong nhà máy

Nhóm sản phẩm này thường dùng ở cơ cấu quay, truyền động băng tải, cụm cuộn nhả, hệ thống trục quay và các vị trí cần mô-men ổn định trong nhà máy.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Khách hàng có thể xem thêm danh mục Động Cơ Hộp Số trên HTP Robotics để đối chiếu các nhóm sản phẩm liên quan trước khi gửi yêu cầu báo giá.

Tư vấn báo giá

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Để đối chiếu thêm nhóm vật tư công nghiệp và nhu cầu thay thế, khách hàng có thể tham khảo Vật Tư Thiết Bị Việt Nam.

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh Siti BH 100 MS-A ratio, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Siti BH 100 MS-A ratio với mã đầy đủ Siti BH 100 MS-A ratio, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Siti BH 100 MS-A ratio chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.