Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861

Bộ mã hóa vòng quay Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861 tập hợp các model encoder incremental Leine Linde đã có mã và thông tin kỹ thuật đối chiếu. Mỗi model có bài riêng để kiểm tra cấu hình trước khi thay thế, đặc biệt khi thiết bị sử dụng trục rỗng và giao tiếp tín hiệu với drive hoặc PLC.

Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861 - ảnh model XHI 861 750725-02 trong nhóm
Ảnh model XHI 861 750725-02 thuộc nhóm encoder Leine Linde trong bài.

Mục lục

  1. Tổng quan
  2. Thông số kỹ thuật
  3. Ứng dụng cụ thể
  4. Đối chiếu trước khi thay
  5. Sản phẩm tương tự
  6. Tư vấn báo giá

Tổng quan Bộ mã hóa vòng quay Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861

Encoder công nghiệp không chỉ khác nhau ở vỏ hoặc kích thước. Đường kính trục, kiểu trục rỗng xuyên hay rỗng mù, độ phân giải, chuẩn HTL/HCHTL, số kênh và kiểu đầu cáp quyết định khả năng thay thế. Bài tổng hợp này giúp sắp xếp các điểm cần kiểm tra trước khi chọn từng model.

Khi encoder ngừng phản hồi, kiểm tra nguồn, cáp, khớp nối và ngõ vào điều khiển trước khi kết luận phần tử đã hỏng. Nếu phải thay, ảnh nhãn, ảnh vị trí lắp và sơ đồ dây hiện có là dữ liệu quan trọng để xác nhận đúng mã.

Đối chiếu theo từng model giúp hạn chế dùng sai PPR hoặc sai đường kính trục. Điều này đặc biệt quan trọng ở máy chạy liên tục, nơi một lỗi phản hồi có thể gây dừng dây chuyền hoặc làm sai chu trình đồng bộ.

Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861 là cụm model cần được tách theo kiểu trục rỗng, độ phân giải PPR và chuẩn ngõ ra trước khi thay thế. Các biến thể cùng vỏ cơ khí có thể khác tín hiệu hoặc đường kính trục.

Với Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861, dữ liệu trên nameplate, đầu cáp và sơ đồ dây của drive/PLC quan trọng hơn ảnh minh họa. Hãy đối chiếu mã model đầy đủ và điều kiện lắp đặt trước khi đặt hàng.

Bài tổng hợp Bộ mã hóa vòng quay Leine Linde RHI 593 RHI 503 XHI 861 giúp tra cứu nhanh các mã trong nhóm; thông số cấu hình cuối cùng cần dựa vào trang model tương ứng và catalogue của nhà sản xuất.

Thông số kỹ thuật theo model

Model / SKU Thông số kỹ thuật Ứng dụng
731823-01 Encoder incremental RHI 593 59; trục rỗng xuyên 10 mm, nguồn 9-30 VDC, độ phân giải 1024 PPR, ngõ ra HTL. Phản hồi tốc độ và vị trí cho motor, băng tải hoặc cơ cấu quay cần trục rỗng 10 mm.
392911-07 Encoder incremental RHI 503 56; trục rỗng xuyên 12 mm, nguồn 9-30 VDC, 1024 PPR, ngõ ra HTL, cáp radial 1,5 m. Đo tốc độ/vị trí trục 12 mm trong motor, băng tải và thiết bị đóng gói có đi dây cáp radial.
750725-02 Encoder incremental XHI 861; trục rỗng mù 12 mm, nguồn 9-30 VDC, 2048 PPR, ngõ ra HCHTL, đầu cáp M20. Phản hồi tốc độ và góc quay cho truyền động làm việc nặng, cần trục rỗng mù 12 mm và cáp M20.
729798-01 Encoder incremental XHI 861900220-1024; trục rỗng mù 16 mm, nguồn 9-30 VDC, 1024 PPR, ngõ ra HCHTL 6 kênh, IP67, tốc độ tối đa 6000 rpm. Phản hồi tốc độ/vị trí trong môi trường nặng, khi cơ cấu yêu cầu trục rỗng 16 mm và cấp bảo vệ IP67.

Bảng dùng cho bước nhận diện ban đầu. Cấu hình cuối cùng phải căn cứ model đầy đủ, catalogue kỹ thuật và điều kiện cơ khí tại hiện trường. Không thay một model bằng model khác chỉ vì cùng hãng hoặc cùng dòng.

Ứng dụng cụ thể

Nhóm encoder này thường làm phản hồi tốc độ, vị trí và đồng bộ chuyển động cho motor, băng tải, máy đóng gói, cuộn/xả vật liệu và truyền động làm việc liên tục. Độ phân giải và loại tín hiệu cần phù hợp với cách bộ điều khiển đang đếm xung.

Trong môi trường tải nặng, độ đồng tâm trục và đường đi của cáp ảnh hưởng lớn đến tuổi thọ. Sau khi thay, nên chạy thử từng bước, kiểm tra chiều quay, tỷ lệ xung và cảnh báo trên drive/PLC trước khi trả máy vào vận hành.

Với các dây chuyền có dự phòng, ghi lại dữ liệu trên nhãn và cấu hình đang dùng giúp rút ngắn thời gian xử lý khi bảo trì. Chỉ chọn model thay thế khi các yêu cầu cơ khí và điện đã được đối chiếu đầy đủ.

Đối chiếu trước khi thay

Đối chiếu mã model, loại encoder incremental, đường kính và kiểu trục rỗng, điện áp, PPR, chuẩn ngõ ra, số kênh, đầu cáp/đầu nối, IP và tốc độ tối đa. Gửi ảnh nhãn cùng ảnh lắp đặt để đánh giá đúng cấu hình thay thế.

Model cùng nhóm

Mỗi liên kết dưới đây dẫn đến trang thông số của đúng model, để việc đối chiếu theo mã tự nhiên và dễ kiểm tra hơn:

Để đối chiếu biến thể XHI 861 trong nhóm, xem tài liệu kỹ thuật model 750725-02 trước khi xác nhận cấu hình.

Tư vấn báo giá

Gửi model/SKU đầy đủ, ảnh nhãn, ảnh vị trí lắp, kiểu trục và đầu nối để HTProbotics đối chiếu đúng cấu hình trước khi báo giá.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.