Vòng bi Torishima model 6037LLBC3 CAL80-190 được dùng trong bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư cho nhà máy. HTP Robotics tổng hợp thông tin theo model/SKU, ảnh name plate và điều kiện vận hành thực tế để đội kỹ thuật dễ đối chiếu trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Vòng bi Torishima
- Thông số kỹ thuật cần kiểm tra
- Bảng model/SKU Torishima
- Cách chọn mã thay thế
- Thông tin cần gửi khi báo giá
- Ứng dụng trong nhà máy
- Lỗi thường gặp khi chọn sai mã
- Câu hỏi thường gặp
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Vòng bi Torishima
Vòng bi Torishima thuộc nhóm Truyền động cơ khí, phù hợp cho dây chuyền cần thiết bị chính hãng, ổn định và dễ truy xuất nguồn gốc. Model ưu tiên trong bài viết là Vòng bi Torishima 6037LLBC3 cho bơm CAL80-190.
Khi thay thế trong nhà máy, chỉ nhìn hình dạng bên ngoài thường chưa đủ. Cần đối chiếu đầy đủ model, hậu tố, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm.
Trong dữ liệu Torishima hiện có 28 model/SKU liên quan. Một số mã thường được dùng để tra cứu gồm: Ball Bearing 6037LLBC3-P/N:3210.1 CAL80-190 PU0060232, CAL50-200 PU0060267 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL50-200 PU0060267 Impeller-FC200-P/N:2300, CAL50-200 PU0060267 Lantern Ring-PPSRG40-P/N: 4580, CAL65-190 PU0060224 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL65-190 PU0060224 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580, CAL65-240 PU0060380 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL65-240 PU0060380 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580.
Danh sách này giúp phòng bảo trì gom mã dự phòng, phòng mua hàng gửi yêu cầu báo giá rõ ràng hơn và giảm rủi ro đặt sai hàng.
Thông số kỹ thuật cần kiểm tra cho Vòng bi Torishima
- Kiểm tra mã vòng bi, kích thước lắp, kiểu che chắn, khe hở trong và cấp chính xác.
- Đối chiếu vị trí dùng trên bơm, tốc độ quay, tải hướng kính/hướng trục và nhiệt độ vận hành.
- Xác nhận phương án bôi trơn, tình trạng phớt, độ đồng tâm trục và độ rung của cụm bơm.
- Kiểm tra mã CAL80-190 hoặc mã pump tương ứng để tránh mua đúng vòng bi nhưng sai vị trí lắp.
Trước khi chốt báo giá, khách hàng nên gửi ảnh name plate rõ nét, ảnh vị trí lắp trên máy, số lượng cần mua và thời gian cần hàng. Với các thiết bị có nhiều biến thể, một ký tự cuối model cũng có thể thay đổi cấu hình thực tế.
Nếu thiết bị cũ đã mất tem hoặc mã bị mờ, có thể kiểm tra thêm kích thước lắp, sơ đồ đấu dây, hình dáng đầu nối và điều kiện vận hành. HTP Robotics sẽ dựa trên dữ liệu đó để lọc mã tương đương.
Bảng model/SKU Torishima
Danh sách model/SKU đầy đủ:
- Ball Bearing 6037LLBC3-P/N:3210.1 CAL80-190 PU0060232
- CAL50-200 PU0060267 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3
- CAL50-200 PU0060267 Impeller-FC200-P/N:2300
- CAL50-200 PU0060267 Lantern Ring-PPSRG40-P/N: 4580
- CAL65-190 PU0060224 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3
- CAL65-190 PU0060224 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580
- CAL65-240 PU0060380 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3
- CAL65-240 PU0060380 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580
- CAL80-190 PU0060232 Ball Bearing 6037LLBC3-P/N:3210.2
- CAL80-190 PU0060232 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3
- CAL80-190 PU0060232 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580
- CAR50-200 PU0060291 Gasket PTFE-P/N:4000.3
- CAR50-200 PU0060291 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580
- CAR80-240 PU0060275 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580
- CPC125-40E P/N: P954900 Mechanical Seal HB2100NB83YH050 code: 4330
- Gasket 4000.3 PU0660224-CAR65-190
- Gasket 4000.3 PU0660232-CAR80-190
- Gasket 4000.3 PU0660275-CAR80-240
- Gasket 4000.3 PU0660291-CAR50-200
- Gasket 4000.3 PU0660330-CAR80-310
- Gasket 4000.3 PU0660372-CAR50-315
- Gland packing 4610 PU0660224-CAR65-190
- Gland packing 4610 PU0660232-CAR80-190
- Gland packing 4610 PU0660275-CAR80-240
- Mechanical seal 4330 PU0660330-CAR80-310
- Mechanical seal 4330 PU0660372-CAR50-315
- Shaft SUS420J2-P/N: 2100 CAL80-190 PU0060232
- Spare part Impeller FC200-P/N: 2300 for CER50-160
| Nhóm | Model/SKU liên quan | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | Ball Bearing 6037LLBC3-P/N:3210.1 CAL80-190 PU0060232, CAL50-200 PU0060267 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL50-200 PU0060267 Impeller-FC200-P/N:2300, CAL50-200 PU0060267 Lantern Ring-PPSRG40-P/N: 4580, CAL65-190 PU0060224 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL65-190 PU0060224 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580, CAL65-240 PU0060380 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL65-240 PU0060380 Lantern Ring PPSRG40-P/N: 4580, CAL80-190 PU0060232 Ball Bearing 6037LLBC3-P/N:3210.2, CAL80-190 PU0060232 Gasket TOMBO1993-P/N: 4000.3, CAL80-190 PU0060232 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580, CAR50-200 PU0060291 Gasket PTFE-P/N:4000.3 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 2 | CAR50-200 PU0060291 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580, CAR80-240 PU0060275 Lantern Ring PPSRG40-P/N:4580, CPC125-40E P/N: P954900 Mechanical Seal HB2100NB83YH050 code: 4330, Gasket 4000.3 PU0660224-CAR65-190, Gasket 4000.3 PU0660232-CAR80-190, Gasket 4000.3 PU0660275-CAR80-240, Gasket 4000.3 PU0660291-CAR50-200, Gasket 4000.3 PU0660330-CAR80-310, Gasket 4000.3 PU0660372-CAR50-315, Gland packing 4610 PU0660224-CAR65-190, Gland packing 4610 PU0660232-CAR80-190, Gland packing 4610 PU0660275-CAR80-240 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 3 | Mechanical seal 4330 PU0660330-CAR80-310, Mechanical seal 4330 PU0660372-CAR50-315, Shaft SUS420J2-P/N: 2100 CAL80-190 PU0060232, Spare part Impeller FC200-P/N: 2300 for CER50-160 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
Bảng model/SKU trên nên được dùng như dữ liệu tra cứu ban đầu. Khi đặt hàng thực tế, khách hàng cần xác nhận lại mã trên name plate hoặc tài liệu máy vì một số series có nhiều phiên bản gần giống nhau.
Cách chọn mã thay thế Vòng bi Torishima
- Đọc đúng model/SKU trên name plate, giữ nguyên dấu gạch, dấu slash và hậu tố kỹ thuật.
- So sánh thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực với thiết bị đang lắp trên máy.
- Kiểm tra kích thước lắp, kiểu đầu nối, phụ kiện, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn.
- Nếu model cũ đã ngưng sản xuất, cần đối chiếu datasheet hoặc gửi ảnh thực tế để chọn mã thay thế tương đương.
- Với đơn hàng dự án, nên chuẩn hóa danh sách model theo từng cụm máy để rút ngắn thời gian mua hàng và bảo trì.
Trong trường hợp cần thay thế nhanh, không nên chỉ chọn theo hình ảnh sản phẩm. Cùng một kiểu thân hoặc cùng một series có thể có nhiều lựa chọn về tín hiệu, điện áp, vật liệu, kiểu cổng hoặc chuẩn kết nối.
Thông tin cần gửi khi báo giá Vòng bi Torishima
| Thông tin | Lý do cần kiểm tra |
|---|---|
| Model/SKU hoặc mã trên tem | Xác định đúng series, phiên bản, hậu tố và khả năng thay thế. |
| Ảnh name plate và ảnh thiết bị đang lắp | Giúp đối chiếu cấu hình thực tế, đầu nối, kích thước và phụ kiện đi kèm. |
| Thông số điện, khí nén, thủy lực hoặc tín hiệu | Tránh chọn sai thông số vận hành làm thiết bị không hoạt động hoặc nhanh hỏng. |
| Số lượng và thời gian cần hàng | Hỗ trợ kiểm tra tồn kho, leadtime và phương án giao hàng phù hợp cho dự án. |
Ứng dụng trong nhà máy
| Ứng dụng | Giá trị khi chọn đúng mã |
|---|---|
| Bảo trì bơm công nghiệp | Thay vòng bi đúng mã giúp giảm rung, giảm ồn và ổn định trục bơm. |
| Cụm truyền động cơ khí | Đảm bảo khả năng chịu tải và tuổi thọ cho thiết bị quay liên tục. |
| Dự phòng vật tư nhà máy | Chuẩn hóa mã vòng bi theo từng pump để rút ngắn thời gian dừng máy. |
Nhóm sản phẩm này thường được dùng trong hệ thống tự động hóa, cơ khí, thủy lực, khí nén hoặc điện điều khiển. Việc chọn đúng Vòng bi Torishima giúp giảm thời gian dừng máy, tránh thay đổi cơ khí không cần thiết và đảm bảo thiết bị mới tương thích với hệ thống hiện hữu.
Đối với nhà máy có nhiều dây chuyền, nên lập danh sách thiết bị theo từng khu vực như tủ điều khiển, cụm khí nén, cụm thủy lực, băng tải, máy đóng gói hoặc máy gia công. Cách làm này giúp chuẩn bị vật tư dự phòng hiệu quả hơn.
Lỗi thường gặp khi chọn sai mã
- Chọn theo kích thước gần đúng nhưng sai khe hở hoặc sai cấp chịu tải.
- Không kiểm tra tình trạng trục/phớt khiến vòng bi mới nhanh hỏng sau khi thay.
- Thiếu mã bơm hoặc vị trí lắp nên dễ đặt nhầm vòng bi cho cụm khác.
Các lỗi trên thường xuất hiện khi chỉ gửi tên thương hiệu hoặc ảnh tổng thể mà thiếu model chi tiết. Với Vòng bi Torishima, cách an toàn nhất là đối chiếu song song mã sản phẩm, thông số làm việc và điều kiện lắp đặt thực tế.
Câu hỏi thường gặp về Vòng bi Torishima
Vòng bi Torishima có thể thay bằng model khác không?
Có thể, nhưng cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, sơ đồ đấu nối, kích thước lắp và điều kiện vận hành. HTP Robotics có thể hỗ trợ kiểm tra mã tương đương khi khách hàng gửi ảnh thiết bị cũ và model đầy đủ.
Model 6037LLBC3 CAL80-190 cần kiểm tra những điểm nào trước khi đặt hàng?
Cần kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố kỹ thuật, điện áp hoặc tín hiệu, kiểu lắp, phụ kiện đi kèm và môi trường vận hành. Nếu model nằm trong máy nhập khẩu, nên gửi thêm ảnh vị trí lắp để tránh chọn sai phiên bản.
Khi gửi yêu cầu báo giá cần cung cấp thông tin gì?
Nên gửi model/SKU, ảnh name plate, số lượng, tình trạng cần hàng mới hay thay thế, thời gian giao hàng mong muốn và địa điểm giao. Nếu thiết bị đang lắp trên dây chuyền, ảnh vị trí lắp sẽ giúp kiểm tra phụ kiện nhanh hơn.
HTP Robotics có hỗ trợ kiểm tra đúng mã Torishima không?
Có. Đội kỹ thuật hỗ trợ rà soát model, SKU, thông số chính và phương án thay thế phù hợp cho từng ứng dụng tại nhà máy.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư công nghiệp có thể xem tại Vật tư thiết bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.