Van điện từ khí nén Aventics 0820035126 RA14 24VDC

Van điện từ khí nén Aventics model 0820035126 RA14 24VDC chính hãng, hỗ trợ tra cứu model/SKU, đối chiếu thông số kỹ thuật, ứng dụng và tư vấn thay thế. Mã liên quan: 0820035126 E/V Aventics 5/3 RA14 24Vdc, 0820038152 E/V Aventics CD02-AL, 0820039116 Aventics 5/3, 0820055051 5/2-directional valve, Series HF03-LG HF03 – 5/2SR – 024DC, 0820060026 5/2-direction

SKU: HTP-SEO-20261014-017 Danh mục:

Van điện từ khí nén Aventics model 0820035126 RA14 24VDC được dùng trong bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư cho nhà máy. HTP Robotics tổng hợp thông tin theo model/SKU, ảnh name plate và điều kiện vận hành thực tế để đội kỹ thuật dễ đối chiếu trước khi đặt hàng.

Van điện từ khí nén Aventics

Nội dung bài viết

Tổng quan Van điện từ khí nén Aventics

Van điện từ khí nén Aventics thuộc nhóm Van điện từ khí nén, phù hợp cho dây chuyền cần thiết bị chính hãng, ổn định và dễ truy xuất nguồn gốc. Model ưu tiên trong bài viết là Van điện từ khí nén Aventics 0820035126 RA14 24VDC.

Khi thay thế trong nhà máy, chỉ nhìn hình dạng bên ngoài thường chưa đủ. Cần đối chiếu đầy đủ model, hậu tố, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm.

Trong dữ liệu Aventics hiện có 27 model/SKU liên quan. Một số mã thường được dùng để tra cứu gồm: 0820035126 E/V Aventics 5/3 RA14 24Vdc, 0820038152 E/V Aventics CD02-AL, 0820039116 Aventics 5/3, 0820055051 5/2-directional valve, Series HF03-LG HF03 – 5/2SR – 024DC, 0820060026 5/2-directional valve, Series TC08 TC08-5/2XX-AS-024DC-I-FORM_C-SGL, 0820060076 Electrically and pneumatically operated valves, TC08 and TC15 series TC08-5/2XX, 5724550220 CD12-3/2NC-SR-024DC-I-G012-G012-EN175301, 5724550220 Electrically and pneumatically operated valves, CD12 series CD12-3/2NC-SR-024DC.

Danh sách này giúp phòng bảo trì gom mã dự phòng, phòng mua hàng gửi yêu cầu báo giá rõ ràng hơn và giảm rủi ro đặt sai hàng.

Thông số kỹ thuật cần kiểm tra cho Van điện từ khí nén Aventics

  • Kiểm tra áp suất, lưu lượng, môi chất, điện áp coil, kiểu cổng và sơ đồ điều khiển.
  • Đối chiếu thân van, manifold, kiểu seal, hướng dòng và phụ kiện lắp kèm theo cụm máy.
  • Xác nhận độ sạch dầu/khí, nhiệt độ vận hành và chu kỳ đóng mở để chọn đúng cấu hình.
  • Với Van điện từ khí nén Aventics, một hậu tố nhỏ có thể thay đổi điện áp, kiểu spool, chuẩn ren hoặc vật liệu seal.

Trước khi chốt báo giá, khách hàng nên gửi ảnh name plate rõ nét, ảnh vị trí lắp trên máy, số lượng cần mua và thời gian cần hàng. Với các thiết bị có nhiều biến thể, một ký tự cuối model cũng có thể thay đổi cấu hình thực tế.

Nếu thiết bị cũ đã mất tem hoặc mã bị mờ, có thể kiểm tra thêm kích thước lắp, sơ đồ đấu dây, hình dáng đầu nối và điều kiện vận hành. HTP Robotics sẽ dựa trên dữ liệu đó để lọc mã tương đương.

Bảng model/SKU Aventics

Danh sách model/SKU đầy đủ:

  • 0820035126 E/V Aventics 5/3 RA14 24Vdc
  • 0820038152 E/V Aventics CD02-AL
  • 0820039116 Aventics 5/3
  • 0820055051 5/2-directional valve, Series HF03-LG HF03 – 5/2SR – 024DC
  • 0820060026 5/2-directional valve, Series TC08 TC08-5/2XX-AS-024DC-I-FORM_C-SGL
  • 0820060076 Electrically and pneumatically operated valves, TC08 and TC15 series TC08-5/2XX
  • 5724550220 CD12-3/2NC-SR-024DC-I-G012-G012-EN175301
  • 5724550220 Electrically and pneumatically operated valves, CD12 series CD12-3/2NC-SR-024DC
  • 5763600620 Valves and valve systems, CD01-PA+CD02-AL series (ISO 15407-1, sizes 18 & 26 mm
  • 5772070220 Electrically, pneumatically and mechanically operated valves, CD07 series CD07
  • 5794405680 V_579 – Elect & pneum valve 579/589 V579-3/2NC-DA06-230AC-04-EV4-LED
  • CD07-3/2NC-SR-024DC-I-G014
  • DISTRIBUTEUR ELECT WV ISO1 5/2 24V-code:0820024116
  • DO30-3/2NC-CNOM-code: 0820019980
  • EMERSON ASCO – 34203015 OBSOLETE: REPLACED BY AVENTICS – G652ABJP4JA000A Particulate Filte
  • EV.5/2 740 SOL/PNE SENZA BOBIN-Code: 5727475302
  • R422102013 SOLENOID-OPERATED TC08-3/2CC-SR-024DC-E-FORM_C-SGL
  • R422102428 AV03-5/3CC-VT00-024VDC-LOC
  • R422102430 AV03-3/2CC-VT00-024VDC-LOC
  • R422102730 Electrically operated pilot valves PILOT VALVE KIT 3/2NC 024DC 2W FORMC MOI Rep
  • R422103562 5/2, Serie LS04-AF
  • SOLENOID-OPERATED COIL SOLENOID-OPERATED 5/2 RA14 NO COIL Code: 0820023984
  • TC08-5/2XX-AS-024DC-E-FORM_C-SGL -0820060076
  • TC08-5/2XX-AS-NOCOIL-I-ND-SGL R422103047
  • TC08-5/3EC-DO-024DC-E-FORM_C-VTS-Code: 0820061761
  • TC08-5/3EC-DO-024DC-E-FORM_C-VTS-Code:0820061761
  • VALVOLA 3/2 M5 NC-Code:0820408001
Nhóm Model/SKU liên quan Ghi chú kỹ thuật
Nhóm 1 0820035126 E/V Aventics 5/3 RA14 24Vdc, 0820038152 E/V Aventics CD02-AL, 0820039116 Aventics 5/3, 0820055051 5/2-directional valve, Series HF03-LG HF03 – 5/2SR – 024DC, 0820060026 5/2-directional valve, Series TC08 TC08-5/2XX-AS-024DC-I-FORM_C-SGL, 0820060076 Electrically and pneumatically operated valves, TC08 and TC15 series TC08-5/2XX, 5724550220 CD12-3/2NC-SR-024DC-I-G012-G012-EN175301, 5724550220 Electrically and pneumatically operated valves, CD12 series CD12-3/2NC-SR-024DC, 5763600620 Valves and valve systems, CD01-PA+CD02-AL series (ISO 15407-1, sizes 18 & 26 mm, 5772070220 Electrically, pneumatically and mechanically operated valves, CD07 series CD07, 5794405680 V_579 – Elect & pneum valve 579/589 V579-3/2NC-DA06-230AC-04-EV4-LED, CD07-3/2NC-SR-024DC-I-G014 Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.
Nhóm 2 DISTRIBUTEUR ELECT WV ISO1 5/2 24V-code:0820024116, DO30-3/2NC-CNOM-code: 0820019980, EMERSON ASCO – 34203015 OBSOLETE: REPLACED BY AVENTICS – G652ABJP4JA000A Particulate Filte, EV.5/2 740 SOL/PNE SENZA BOBIN-Code: 5727475302, R422102013 SOLENOID-OPERATED TC08-3/2CC-SR-024DC-E-FORM_C-SGL, R422102428 AV03-5/3CC-VT00-024VDC-LOC, R422102430 AV03-3/2CC-VT00-024VDC-LOC, R422102730 Electrically operated pilot valves PILOT VALVE KIT 3/2NC 024DC 2W FORMC MOI Rep, R422103562 5/2, Serie LS04-AF, SOLENOID-OPERATED COIL SOLENOID-OPERATED 5/2 RA14 NO COIL Code: 0820023984, TC08-5/2XX-AS-024DC-E-FORM_C-SGL -0820060076, TC08-5/2XX-AS-NOCOIL-I-ND-SGL R422103047 Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.
Nhóm 3 TC08-5/3EC-DO-024DC-E-FORM_C-VTS-Code: 0820061761, TC08-5/3EC-DO-024DC-E-FORM_C-VTS-Code:0820061761, VALVOLA 3/2 M5 NC-Code:0820408001 Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.

Bảng model/SKU trên nên được dùng như dữ liệu tra cứu ban đầu. Khi đặt hàng thực tế, khách hàng cần xác nhận lại mã trên name plate hoặc tài liệu máy vì một số series có nhiều phiên bản gần giống nhau.

Cách chọn mã thay thế Van điện từ khí nén Aventics

  1. Đọc đúng model/SKU trên name plate, giữ nguyên dấu gạch, dấu slash và hậu tố kỹ thuật.
  2. So sánh thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực với thiết bị đang lắp trên máy.
  3. Kiểm tra kích thước lắp, kiểu đầu nối, phụ kiện, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn.
  4. Nếu model cũ đã ngưng sản xuất, cần đối chiếu datasheet hoặc gửi ảnh thực tế để chọn mã thay thế tương đương.
  5. Với đơn hàng dự án, nên chuẩn hóa danh sách model theo từng cụm máy để rút ngắn thời gian mua hàng và bảo trì.

Trong trường hợp cần thay thế nhanh, không nên chỉ chọn theo hình ảnh sản phẩm. Cùng một kiểu thân hoặc cùng một series có thể có nhiều lựa chọn về tín hiệu, điện áp, vật liệu, kiểu cổng hoặc chuẩn kết nối.

Thông tin cần gửi khi báo giá Van điện từ khí nén Aventics

Thông tin Lý do cần kiểm tra
Model/SKU hoặc mã trên tem Xác định đúng series, phiên bản, hậu tố và khả năng thay thế.
Ảnh name plate và ảnh thiết bị đang lắp Giúp đối chiếu cấu hình thực tế, đầu nối, kích thước và phụ kiện đi kèm.
Thông số điện, khí nén, thủy lực hoặc tín hiệu Tránh chọn sai thông số vận hành làm thiết bị không hoạt động hoặc nhanh hỏng.
Số lượng và thời gian cần hàng Hỗ trợ kiểm tra tồn kho, leadtime và phương án giao hàng phù hợp cho dự án.

Ứng dụng trong nhà máy

Ứng dụng Giá trị khi chọn đúng mã
Cụm khí nén hoặc thủy lực Điều khiển dòng khí/dầu, xy lanh, motor hoặc cơ cấu chấp hành trên máy.
Máy ép, máy đóng gói, máy lắp ráp Đảm bảo chu kỳ đóng mở, giữ áp hoặc đảo chiều đúng theo thiết kế.
Thay thế van trong bảo trì Giúp lắp đúng manifold, đúng điện áp và hạn chế dừng máy kéo dài.

Nhóm sản phẩm này thường được dùng trong hệ thống tự động hóa, cơ khí, thủy lực, khí nén hoặc điện điều khiển. Việc chọn đúng Van điện từ khí nén Aventics giúp giảm thời gian dừng máy, tránh thay đổi cơ khí không cần thiết và đảm bảo thiết bị mới tương thích với hệ thống hiện hữu.

Đối với nhà máy có nhiều dây chuyền, nên lập danh sách thiết bị theo từng khu vực như tủ điều khiển, cụm khí nén, cụm thủy lực, băng tải, máy đóng gói hoặc máy gia công. Cách làm này giúp chuẩn bị vật tư dự phòng hiệu quả hơn.

Lỗi thường gặp khi chọn sai mã

  • Chọn đúng series nhưng sai điện áp coil, kiểu cổng hoặc kiểu spool.
  • Không kiểm tra áp suất/lưu lượng thực tế khiến van nóng, rung hoặc tụt áp.
  • Bỏ qua vật liệu seal và môi chất làm thiết bị nhanh rò rỉ hoặc kẹt cơ cấu.

Các lỗi trên thường xuất hiện khi chỉ gửi tên thương hiệu hoặc ảnh tổng thể mà thiếu model chi tiết. Với Van điện từ khí nén Aventics, cách an toàn nhất là đối chiếu song song mã sản phẩm, thông số làm việc và điều kiện lắp đặt thực tế.

Câu hỏi thường gặp về Van điện từ khí nén Aventics

Van điện từ khí nén Aventics có thể thay bằng model khác không?

Có thể, nhưng cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, sơ đồ đấu nối, kích thước lắp và điều kiện vận hành. HTP Robotics có thể hỗ trợ kiểm tra mã tương đương khi khách hàng gửi ảnh thiết bị cũ và model đầy đủ.

Model 0820035126 RA14 24VDC cần kiểm tra những điểm nào trước khi đặt hàng?

Cần kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố kỹ thuật, điện áp hoặc tín hiệu, kiểu lắp, phụ kiện đi kèm và môi trường vận hành. Nếu model nằm trong máy nhập khẩu, nên gửi thêm ảnh vị trí lắp để tránh chọn sai phiên bản.

Khi gửi yêu cầu báo giá cần cung cấp thông tin gì?

Nên gửi model/SKU, ảnh name plate, số lượng, tình trạng cần hàng mới hay thay thế, thời gian giao hàng mong muốn và địa điểm giao. Nếu thiết bị đang lắp trên dây chuyền, ảnh vị trí lắp sẽ giúp kiểm tra phụ kiện nhanh hơn.

HTP Robotics có hỗ trợ kiểm tra đúng mã Aventics không?

Có. Đội kỹ thuật hỗ trợ rà soát model, SKU, thông số chính và phương án thay thế phù hợp cho từng ứng dụng tại nhà máy.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư công nghiệp có thể xem tại Vật tư thiết bị VN.

Tư vấn báo giá

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.