Xy lanh khí nén Aventics PRA 0822125003 ISO 15552

Xy lanh khí nén Aventics PRA 0822125003 chính hãng, hỗ trợ tra cứu model/SKU, đối chiếu thông số kỹ thuật, ứng dụng và tư vấn thay thế. Mã liên quan: 0822125003 Profile cylinders, PRAseries (ISO15552) PRA-DA-100-0080-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822343005 Tie rod cylinder ISO 15552, Series TRB TRB-DA-063-0125-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822352004 Profile cylinder, series P

SKU: HTP-SEO-20261015-020 Danh mục:

Xy lanh khí nén Aventics PRA model PRA 0822125003 được dùng trong bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư cho nhà máy. HTP Robotics tổng hợp thông tin theo model/SKU, ảnh name plate và điều kiện vận hành thực tế để đội kỹ thuật dễ đối chiếu trước khi đặt hàng.

Xy lanh khí nén Aventics PRA

Nội dung bài viết

Tổng quan Xy lanh khí nén Aventics PRA

Xy lanh khí nén Aventics PRA thuộc nhóm Xy lanh khí nén, phù hợp cho dây chuyền cần thiết bị chính hãng, ổn định và dễ truy xuất nguồn gốc. Model ưu tiên trong bài viết là Xy lanh khí nén Aventics PRA 0822125003 ISO 15552.

Khi thay thế trong nhà máy, chỉ nhìn hình dạng bên ngoài thường chưa đủ. Cần đối chiếu đầy đủ model, hậu tố, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm.

Trong dữ liệu Aventics hiện có 26 model/SKU liên quan. Một số mã thường được dùng để tra cứu gồm: 0822125003 Profile cylinders, PRAseries (ISO15552) PRA-DA-100-0080-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822343005 Tie rod cylinder ISO 15552, Series TRB TRB-DA-063-0125-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822352004 Profile cylinder, series PRA (ISO 15552) PRA-DA-050-0100-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822434202 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI MNI-SA-25-0025-U-01-01-1-00-000-00, 1827009569 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT, 1827009569 SPARE PART KIT PRA/TRB-050-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014, 1827009899 SPARE PART KIT TRB-PRX-080-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014, 1827009907 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT.

Danh sách này giúp phòng bảo trì gom mã dự phòng, phòng mua hàng gửi yêu cầu báo giá rõ ràng hơn và giảm rủi ro đặt sai hàng.

Thông số kỹ thuật cần kiểm tra cho Xy lanh khí nén Aventics PRA

  • Đường kính piston 100 mm, hành trình 80 mm và tiêu chuẩn lắp ISO 15552.
  • Nguyên lý tác động kép, áp suất làm việc 1,5-10 bar và cổng khí G 1/2.
  • Kiểu giảm chấn khí nén điều chỉnh, piston từ và ren cần piston M20x1,5.
  • Đối chiếu chuỗi cấu hình PRA-DA đầy đủ, vị trí cổng khí, cảm biến và phụ kiện gá lắp.

Trước khi chốt báo giá, khách hàng nên gửi ảnh name plate rõ nét, ảnh vị trí lắp trên máy, số lượng cần mua và thời gian cần hàng. Với các thiết bị có nhiều biến thể, một ký tự cuối model cũng có thể thay đổi cấu hình thực tế.

Nếu thiết bị cũ đã mất tem hoặc mã bị mờ, có thể kiểm tra thêm kích thước lắp, sơ đồ đấu dây, hình dáng đầu nối và điều kiện vận hành. HTP Robotics sẽ dựa trên dữ liệu đó để lọc mã tương đương.

Bảng model/SKU Aventics

Danh sách model/SKU đầy đủ:

  • 0822125003 Profile cylinders, PRAseries (ISO15552) PRA-DA-100-0080-0-2-2-1-1-1-BAS
  • 0822343005 Tie rod cylinder ISO 15552, Series TRB TRB-DA-063-0125-0-2-2-1-1-1-BAS
  • 0822352004 Profile cylinder, series PRA (ISO 15552) PRA-DA-050-0100-0-2-2-1-1-1-BAS
  • 0822434202 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI MNI-SA-25-0025-U-01-01-1-00-000-00
  • 1827009569 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT
  • 1827009569 SPARE PART KIT PRA/TRB-050-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014
  • 1827009899 SPARE PART KIT TRB-PRX-080-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014
  • 1827009907 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT
  • 1827009907 SPARE PART KIT TRB-PRX-100-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014
  • 822334525 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI
  • 822384002 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI MNI-DA-25-0025-U-31-13-1-00-000-00
  • All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT PRA/TRB-10
  • All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT TRB-PRX-10
  • CIL.ISO PRB 40X100 RB0822351004
  • Profile cylinder ISO 15552, Series PRA PRA-DA-100-0125-0-2-2-1-1-1-BAS Code: 0822355005
  • R412020982 RPC 40x125mm
  • R413000900 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT
  • R413000901 SPARE PART KIT PRA/TRB-063-ST
  • R413000902 SPARE PART KIT PRA/TRB-080-ST
  • R413000903 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT
  • R413000903 SPARE PART KIT PRA/TRB-100-ST
  • R413000903 SPARE PART KIT PRA/TRB-100-ST Kit valid for cylinders manufactured from 2014
  • R480603692 Profile cylinder ISO 15552, Series PARA PRA-DA-125-0320-0-2-2-1-1-1-BAS
  • R481621569 ITS – Tie rod cylinders (ISO15552) ITS-DA-200-0320-2-2-1-1-8-000-00-000-ACC
  • R481631033 PRA – Profile cylinders (ISO 15552) PRA-DA-125-0400-0322111100000000000000-A
  • SPARE PART KIT PRA/TRB-063-ST
Nhóm Model/SKU liên quan Ghi chú kỹ thuật
Nhóm 1 0822125003 Profile cylinders, PRAseries (ISO15552) PRA-DA-100-0080-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822343005 Tie rod cylinder ISO 15552, Series TRB TRB-DA-063-0125-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822352004 Profile cylinder, series PRA (ISO 15552) PRA-DA-050-0100-0-2-2-1-1-1-BAS, 0822434202 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI MNI-SA-25-0025-U-01-01-1-00-000-00, 1827009569 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT, 1827009569 SPARE PART KIT PRA/TRB-050-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014, 1827009899 SPARE PART KIT TRB-PRX-080-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014, 1827009907 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT, 1827009907 SPARE PART KIT TRB-PRX-100-ST Kit valid for cylinders manufactured before 2014, 822334525 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI, 822384002 Mini cylinder ISO 6432, Series MNI MNI-DA-25-0025-U-31-13-1-00-000-00, All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT PRA/TRB-10 Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.
Nhóm 2 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT TRB-PRX-10, CIL.ISO PRB 40X100 RB0822351004, Profile cylinder ISO 15552, Series PRA PRA-DA-100-0125-0-2-2-1-1-1-BAS Code: 0822355005, R412020982 RPC 40x125mm, R413000900 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT, R413000901 SPARE PART KIT PRA/TRB-063-ST, R413000902 SPARE PART KIT PRA/TRB-080-ST, R413000903 All spare parts for core, supplement, service and DISCO products SPARE PART KIT, R413000903 SPARE PART KIT PRA/TRB-100-ST, R413000903 SPARE PART KIT PRA/TRB-100-ST Kit valid for cylinders manufactured from 2014, R480603692 Profile cylinder ISO 15552, Series PARA PRA-DA-125-0320-0-2-2-1-1-1-BAS, R481621569 ITS – Tie rod cylinders (ISO15552) ITS-DA-200-0320-2-2-1-1-8-000-00-000-ACC Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.
Nhóm 3 R481631033 PRA – Profile cylinders (ISO 15552) PRA-DA-125-0400-0322111100000000000000-A, SPARE PART KIT PRA/TRB-063-ST Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế.

Bảng model/SKU trên nên được dùng như dữ liệu tra cứu ban đầu. Khi đặt hàng thực tế, khách hàng cần xác nhận lại mã trên name plate hoặc tài liệu máy vì một số series có nhiều phiên bản gần giống nhau.

Cách chọn mã thay thế Xy lanh khí nén Aventics PRA

  1. Đọc đúng model/SKU trên name plate, giữ nguyên dấu gạch, dấu slash và hậu tố kỹ thuật.
  2. So sánh thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực với thiết bị đang lắp trên máy.
  3. Kiểm tra kích thước lắp, kiểu đầu nối, phụ kiện, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn.
  4. Nếu model cũ đã ngưng sản xuất, cần đối chiếu datasheet hoặc gửi ảnh thực tế để chọn mã thay thế tương đương.
  5. Với đơn hàng dự án, nên chuẩn hóa danh sách model theo từng cụm máy để rút ngắn thời gian mua hàng và bảo trì.

Trong trường hợp cần thay thế nhanh, không nên chỉ chọn theo hình ảnh sản phẩm. Cùng một kiểu thân hoặc cùng một series có thể có nhiều lựa chọn về tín hiệu, điện áp, vật liệu, kiểu cổng hoặc chuẩn kết nối.

Thông tin cần gửi khi báo giá Xy lanh khí nén Aventics PRA

Thông tin Lý do cần kiểm tra
Model/SKU hoặc mã trên tem Xác định đúng series, phiên bản, hậu tố và khả năng thay thế.
Ảnh name plate và ảnh thiết bị đang lắp Giúp đối chiếu cấu hình thực tế, đầu nối, kích thước và phụ kiện đi kèm.
Thông số điện, khí nén, thủy lực hoặc tín hiệu Tránh chọn sai thông số vận hành làm thiết bị không hoạt động hoặc nhanh hỏng.
Số lượng và thời gian cần hàng Hỗ trợ kiểm tra tồn kho, leadtime và phương án giao hàng phù hợp cho dự án.

Ứng dụng trong nhà máy

Ứng dụng Giá trị khi chọn đúng mã
Máy đóng gói và lắp ráp Tạo chuyển động tuyến tính ổn định cho cơ cấu đẩy, kẹp và định vị.
Dây chuyền tự động Phù hợp vị trí cần xy lanh chuẩn ISO, dễ thay thế và gắn cảm biến hành trình.
Bảo trì máy nhập khẩu Đối chiếu đúng mã PRA giúp giữ nguyên kích thước lắp và hành trình máy.

Nhóm sản phẩm này thường được dùng trong hệ thống tự động hóa, cơ khí, thủy lực, khí nén hoặc điện điều khiển. Việc chọn đúng Xy lanh khí nén Aventics PRA giúp giảm thời gian dừng máy, tránh thay đổi cơ khí không cần thiết và đảm bảo thiết bị mới tương thích với hệ thống hiện hữu.

Đối với nhà máy có nhiều dây chuyền, nên lập danh sách thiết bị theo từng khu vực như tủ điều khiển, cụm khí nén, cụm thủy lực, băng tải, máy đóng gói hoặc máy gia công. Cách làm này giúp chuẩn bị vật tư dự phòng hiệu quả hơn.

Lỗi thường gặp khi chọn sai mã

  • Chỉ gửi tên thương hiệu mà thiếu model/SKU đầy đủ.
  • Không kiểm tra điều kiện vận hành thực tế trước khi chọn mã thay thế.
  • Dùng hình ảnh tổng thể thay cho name plate nên dễ mua sai phiên bản.

Các lỗi trên thường xuất hiện khi chỉ gửi tên thương hiệu hoặc ảnh tổng thể mà thiếu model chi tiết. Với Xy lanh khí nén Aventics PRA, cách an toàn nhất là đối chiếu song song mã sản phẩm, thông số làm việc và điều kiện lắp đặt thực tế.

Câu hỏi thường gặp về Xy lanh khí nén Aventics PRA

Xy lanh khí nén Aventics PRA có thể thay bằng model khác không?

Có thể, nhưng cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, sơ đồ đấu nối, kích thước lắp và điều kiện vận hành. HTP Robotics có thể hỗ trợ kiểm tra mã tương đương khi khách hàng gửi ảnh thiết bị cũ và model đầy đủ.

Model PRA 0822125003 cần kiểm tra những điểm nào trước khi đặt hàng?

Cần kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố kỹ thuật, điện áp hoặc tín hiệu, kiểu lắp, phụ kiện đi kèm và môi trường vận hành. Nếu model nằm trong máy nhập khẩu, nên gửi thêm ảnh vị trí lắp để tránh chọn sai phiên bản.

Khi gửi yêu cầu báo giá cần cung cấp thông tin gì?

Nên gửi model/SKU, ảnh name plate, số lượng, tình trạng cần hàng mới hay thay thế, thời gian giao hàng mong muốn và địa điểm giao. Nếu thiết bị đang lắp trên dây chuyền, ảnh vị trí lắp sẽ giúp kiểm tra phụ kiện nhanh hơn.

HTP Robotics có hỗ trợ kiểm tra đúng mã Aventics không?

Có. Đội kỹ thuật hỗ trợ rà soát model, SKU, thông số chính và phương án thay thế phù hợp cho từng ứng dụng tại nhà máy.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư công nghiệp có thể xem tại Vật tư thiết bị VN.

Tư vấn báo giá

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.