Cảm biến công nghiệp Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L

Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L chính hãng, Cảm biến công nghiệp Baumer chính hãng, tổng hợp đầy đủ model/SKU như 10144589 IFRM 05N15A1/L, 11063145 ITD21H00 01024 H NI S21SG8 E 14 IP65 021, 11148574 IR12.P10S-N50.PO1Z.7BO, 11230854 CAM12.A3, BDK 03.24K360/407091, CAM8.A4-11232538 / 11232538, EIL580-TN12.7$N.04096.A / 11106539, EIL580P-T$12.7$F.01024.B/MT0048_3002 / 11124542. Phù hợp cho nhu cầu tra cứu, thay thế, mua dự phòng và đối chiếu name plate tại thị trường Việt Nam.

SKU: HTP-BAUMERCAMBIENCONGNGHIEP Danh mục: Thương hiệu:

Baumer 10144589 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L.

Cảm biến công nghiệp Baumer là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L

Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Thông số kỹ thuật Baumer 10144589 IFRM

Baumer 10144589 IFRM cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Baumer 10144589 IFRM, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Baumer 10144589 IFRM, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Thông số kỹ thuật Baumer 10144589

Baumer 10144589 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Baumer 10144589, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Baumer 10144589, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Tổng quan Cảm biến công nghiệp Baumer

Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Cảm biến công nghiệp Baumer, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.

Trong nhóm bài này hiện có 17 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 14 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN/relay/analog, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối M8/M12/cáp rời.
  • Đối chiếu thêm cấp bảo vệ IP, vật liệu đầu dò, khoảng cách phát hiện và môi trường vận hành.
  • Với encoder hoặc sensor thay thế, cần gửi ảnh tem và ảnh vị trí lắp để kiểm tra đúng series.

Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.

Bảng model/SKU Baumer

Danh sách model/SKU đầy đủ: 10144589 IFRM 05N15A1/L, 11063145 ITD21H00 01024 H NI S21SG8 E 14 IP65 021, 11148574 IR12.P10S-N50.PO1Z.7BO, 11230854 CAM12.A3, BDK 03.24K360/407091, CAM8.A4-11232538 / 11232538, EIL580-TN12.7$N.04096.A / 11106539, EIL580P-T$12.7$F.01024.B/MT0048_3002 / 11124542, HOG 71 DN 1024 CI // SN700001539572, IFRM 12P1701/S14L / 10214930, ITD 20 A 4 Y129 400 H BX KA1,7 E 14 // 11063189, ITD 40 A 4 Y126 1024 H NI D2SR12 S 16 / 11187611, ITD 41 A 4 Y79 4096 H NI H33SK12 S 25, P/N: 11062242 ITD 40 B10 Y16 1024 H BI VR16 S 11 IP66, POG9 DN 1000 TTL (p/n 11092278), TBI100-261.164-22T/0751, UNDK 20N6914/S35A / 10144966.

Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.

Nhóm sản phẩm Model/SKU Mô tả hoặc name plate
Nhóm 1 10144589 IFRM 05N15A1/L, 11063145 ITD21H00 01024 H NI S21SG8 E 14 IP65 021, 11148574 IR12.P10S-N50.PO1Z.7BO, 11230854 CAM12.A3, BDK 03.24K360/407091, CAM8.A4-11232538 / 11232538, EIL580-TN12.7$N.04096.A / 11106539, EIL580P-T$12.7$F.01024.B/MT0048_3002 / 11124542, HOG 71 DN 1024 CI // SN700001539572, IFRM 12P1701/S14L / 10214930, ITD 20 A 4 Y129 400 H BX KA1,7 E 14 // 11063189, ITD 40 A 4 Y126 1024 H NI D2SR12 S 16 / 11187611, ITD 41 A 4 Y79 4096 H NI H33SK12 S 25, P/N: 11062242 ITD 40 B10 Y16 1024 H BI VR16 S 11 IP66 Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế.
Nhóm 2 POG9 DN 1000 TTL (p/n 11092278), TBI100-261.164-22T/0751, UNDK 20N6914/S35A / 10144966 Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế.

Ứng dụng trong nhà máy

Nhóm sản phẩm này phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, dây chuyền chiết rót, máy ép, đo vị trí, đo mức và phản hồi tín hiệu về PLC hoặc HMI.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L với mã đầy đủ Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.

Nhóm kiểm tra Model liên quan Ứng dụng
Mã chính Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì.
Thông tin name plate Baumer 10144589 IFRM 05N15A1/L Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.

Tư vấn báo giá

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.