Biến áp cách ly Eaton là nhóm biến áp cách ly dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 1714C44P01, 1714C44P02, 1714C44P03, 1714C44P07, 1714C45P01, 1714C45P02, 1714C46P01, 1714C47P01, 1714C47P03, 1714C58P01.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Biến áp cách ly Eaton
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Eaton
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Biến áp cách ly Eaton
Biến áp cách ly Eaton thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra điện áp vào ra, dòng định mức, công suất VA/kVA, tần số và tiêu chuẩn lắp đặt.
- Với cầu chì hoặc phụ kiện bảo vệ, cần đối chiếu class fuse, kích thước, holder và khả năng cắt.
- Nên xác nhận sơ đồ tủ, tải thực tế và môi trường vận hành trước khi chọn mã thay thế.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU Eaton – Isolation Transformers
List model/SKU đầy đủ: 1714C44P01, 1714C44P02, 1714C44P03, 1714C44P07, 1714C45P01, 1714C45P02, 1714C46P01, 1714C47P01, 1714C47P03, 1714C58P01, 1714C60P01, 1714C64G01, 1714C67H15, 1714C67H16, 1714C67H17, 1714C67P01, 25-25116, 2D46331P01, 2D46331P02, 2D46331P03, 2D46331P04, 2D46332P01, 2D46391H02, 2D46391H03, 2D46391H06, 2D46391H08, 2D46392H01, 47-37459, 47-37459-2, 47-37459-3, 47-37503, 47-37503-2, 47-37503-3, 47-37503-4, 47-37503-5, 47-39429, 47-39430, 47-39431, 47-39433, 47-40449, 47-40451, 47-40452, 47-40453, 47-40454, 47-40456, 47-40457, 47-40458, 47-40458-1, 47-40459, 47-40459-3, 47-40573, 47-40574, 47-40575, 47-40577-3, 47-40578, 47-40580, 47-40580-3, 47-40589, 47-40591, 47-40592, 47-41788-3, 47-41789, 47-41790, 47-41791-1, 47-41792, 47-41792-3, 47-41794-1, 47-41795-1, 47-41799, 47-41799-3, 47-41800, 47-41801.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 1714C44P01, 1714C44P02, 1714C44P03, 1714C44P07, 1714C45P01, 1714C45P02, 1714C46P01, 1714C47P01, 1714C47P03, 1714C58P01, 1714C60P01, 1714C64G01, 1714C67H15, 1714C67H16, 1714C67H17, 1714C67P01 | Transformer Side Panel Frames 910-912; Transformer Side Panel Frames 913A-915A | Dry Type Distribution Transformer Accessory, Side Panel, Used with Three-Phase 600V Class Ventilated Transformers, Frames 910, 911 And 912; Dry Type Distribution Transformer Accessory, Side Panel, Used with Three-Phase 600V Class Ventilated Transformers, Frames 913A, 914A, 915A |
| Nhóm 2 | 25-25116, 2D46331P01, 2D46331P02, 2D46331P03, 2D46331P04, 2D46332P01, 2D46391H02, 2D46391H03, 2D46391H06, 2D46391H08, 2D46392H01, 47-37459, 47-37459-2, 47-37459-3, 47-37503, 47-37503-2 | Terminal Extension For Ventilated Transf; Transformer Entrance Cover Frames 919, 9 | Dry Type Distribution Transformer Accessory, Terminal Extension; Dry Type Distribution Transformer Accessory, Front or Back Panel, Used with Three-Phase 600V Class Ventilated Transformers, Frames 919 And 920, P01 |
| Nhóm 3 | 47-37503-3, 47-37503-4, 47-37503-5, 47-39429, 47-39430, 47-39431, 47-39433, 47-40449, 47-40451, 47-40452, 47-40453, 47-40454, 47-40456, 47-40457, 47-40458, 47-40458-1 | Mini Power Center Dead Front/Breaker Cov; Transformer Bottom Panel fits frame 815 | Dry Type Distribution Transformer Accessory, Dead Front/Breaker Cover, Used with Mini Power Centers P48G11S10P And P60G11S10P; Dry Type Distribution Transformer Accessory, Dead Front/Breaker Cover, Used with Mini Power Centers P48G11S15P And P60G11S15P, 4 |
| Nhóm 4 | 47-40459, 47-40459-3, 47-40573, 47-40574, 47-40575, 47-40577-3, 47-40578, 47-40580, 47-40580-3, 47-40589, 47-40591, 47-40592, 47-41788-3, 47-41789, 47-41790, 47-41791-1 | Transformer Bottom Panel fits frames 81; TRANSFORMER BOTTOM COVER FITS FRAME 819 | Dry Type Distribution Transformer Accessory, Bottom Panel, Used with Single-Phase 600V Class Ventilated Transformers, Frames 819 And 820; Dry Type Distribution Transformer Accessory, Bottom Cover, Used with Frames 819N, 820N |
| Nhóm 5 | 47-41792, 47-41792-3, 47-41794-1, 47-41795-1, 47-41799, 47-41799-3, 47-41800, 47-41801 | Transformer Bottom Panel Fits Frames 9; TRANSFORMER BOTTOM COVER FITS FRAME 915 | Dry Type Distribution Transformer Accessory, Bottom Panel, Used with Three-Phase 600V Class Ventilated Transformers, Frames 913B, 914B And 915B; Dry Type Distribution Transformer Accessory, Bottom Cover, Used with Frame 915BN |
Ứng dụng trong nhà máy
Biến áp cách ly dùng trong tủ nguồn, bảo vệ nhánh tải, cấp nguồn điều khiển, giảm nhiễu và chuẩn hóa vật tư dự phòng. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Biến áp cách ly Eaton
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.