Biến tần AC Eaton – model 015-000350-0087

Biến tần AC Eaton chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 64 model/SKU như 015-000350-0087, 015-001195-0001, 015-001201-0002, 018-000039-0005, 018-000088-0002, 044-000134-0005, 055-000784-0162, 061-000054-1003, 061-000054-1004, 064-000991-8091. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-EATONINVERTERDRIVESAC Danh mục: Thương hiệu:

Biến tần AC Eaton là nhóm biến tần ac dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 64 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 015-000350-0087, 015-001195-0001, 015-001201-0002, 018-000039-0005, 018-000088-0002, 044-000134-0005, 055-000784-0162, 061-000054-1003, 061-000054-1004, 064-000991-8091.

Biến tần AC Eaton
064-000991-8091 – AF91 INPUT LINE REACTOR
Biến tần AC Eaton - model 015-000350-0087 60S01030
60S01030 – 9000X SERIES ASIC ASSEMBLY FI9 THRU FI13
Biến tần AC Eaton - model 015-000350-0087 60S01054
60S01054 – SVX/SPX SERIES DC FAN RETROFIT KIT FOR F
Biến tần AC Eaton - model 015-000350-0087 70CPE00122
70CPE00122 – HMAX FR06 DC LINK CHOKE 400 H, 75A, 500V

Nội dung bài viết

Tổng quan Biến tần AC Eaton

Biến tần AC Eaton thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Tự Động Hóa cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra điện áp, dòng tải, công suất HP/kW, điện áp coil và phương án bảo vệ đi kèm.
  • Đối chiếu kiểu tải, chế độ khởi động, khả năng đảo chiều, phụ kiện tiếp điểm phụ và chuẩn lắp tủ.
  • Với biến tần ac, cần xác nhận đúng mã đầy đủ trước khi thay thế để tránh lệch thông số vận hành.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU Eaton – Inverter Drives AC

List model/SKU đầy đủ: 015-000350-0087, 015-001195-0001, 015-001201-0002, 018-000039-0005, 018-000088-0002, 044-000134-0005, 055-000784-0162, 061-000054-1003, 061-000054-1004, 064-000991-8091, 60S01030, 60S01054, 70CPE00122, 9000HVXDEMO, 9000XDEMO, ACE-DG1-1, ACE-DG1-1-LR, ACE-DG1-1-LR-PT, ACE-DG1-1-PT, ACE-DG1-10, ACE-DG1-10-LR, ACE-DG1-10-LR-PT, ACE-DG1-10-PT, ACE-DG1-100, ACE-DG1-100-LR, ACE-DG1-100-LR-PT, ACE-DG1-100-PT, ACE-DG1-15, ACE-DG1-15-LR, ACE-DG1-15-LR-PT, ACE-DG1-15-PT, ACE-DG1-2, ACE-DG1-2-LR, ACE-DG1-2-LR-PT, ACE-DG1-2-PT, ACE-DG1-20, ACE-DG1-20-LR, ACE-DG1-20-LR-PT, ACE-DG1-20-PT, ACE-DG1-25, ACE-DG1-25-LR, ACE-DG1-25-LR-PT, ACE-DG1-25-PT, ACE-DG1-3, ACE-DG1-3-LR, ACE-DG1-3-LR-PT, ACE-DG1-3-PT, ACE-DG1-30, ACE-DG1-30-LR, ACE-DG1-30-LR-PT, ACE-DG1-30-PT, ACE-DG1-40, ACE-DG1-40-LR, ACE-DG1-40-LR-PT, ACE-DG1-40-PT, ACE-DG1-5, ACE-DG1-5-LR, ACE-DG1-5-LR-PT, ACE-DG1-5-PT, ACE-DG1-50, ACE-DG1-50-LR, ACE-DG1-50-LR-PT, ACE-DG1-50-PT, ACE-DG1-60.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Nhóm mã Model/SKU Tên vật tư hoặc name plate Đặc tính kỹ thuật/mô tả
Nhóm 1 015-000350-0087, 015-001195-0001, 015-001201-0002, 018-000039-0005, 018-000088-0002, 044-000134-0005, 055-000784-0162, 061-000054-1003, 061-000054-1004, 064-000991-8091, 60S01030, 60S01054, 70CPE00122, 9000HVXDEMO, 9000XDEMO, ACE-DG1-1 Complete 18 Pulse Rectifier Section; 18 Pulse SCR Gate Driver Rectifier, Complete 18-Pulse Section, SV9000 Series; SCR, 18 Pulse, Gate Driver, SV9000 Series
Nhóm 2 ACE-DG1-1-LR, ACE-DG1-1-LR-PT, ACE-DG1-1-PT, ACE-DG1-10, ACE-DG1-10-LR, ACE-DG1-10-LR-PT, ACE-DG1-10-PT, ACE-DG1-100, ACE-DG1-100-LR, ACE-DG1-100-LR-PT, ACE-DG1-100-PT, ACE-DG1-15, ACE-DG1-15-LR, ACE-DG1-15-LR-PT, ACE-DG1-15-PT, ACE-DG1-2 DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 1HP VT, LOC/; DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 1HP VT, POT Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 1HP VT, LOC/REM, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights; Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 1HP VT, LOC/REM, POT, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights
Nhóm 3 ACE-DG1-2-LR, ACE-DG1-2-LR-PT, ACE-DG1-2-PT, ACE-DG1-20, ACE-DG1-20-LR, ACE-DG1-20-LR-PT, ACE-DG1-20-PT, ACE-DG1-25, ACE-DG1-25-LR, ACE-DG1-25-LR-PT, ACE-DG1-25-PT, ACE-DG1-3, ACE-DG1-3-LR, ACE-DG1-3-LR-PT, ACE-DG1-3-PT, ACE-DG1-30 DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 2HP VT, LOC/; DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 2HP VT, POT Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 2HP VT, LOC/REM, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights; Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 2HP VT, LOC/REM, POT, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights
Nhóm 4 ACE-DG1-30-LR, ACE-DG1-30-LR-PT, ACE-DG1-30-PT, ACE-DG1-40, ACE-DG1-40-LR, ACE-DG1-40-LR-PT, ACE-DG1-40-PT, ACE-DG1-5, ACE-DG1-5-LR, ACE-DG1-5-LR-PT, ACE-DG1-5-PT, ACE-DG1-50, ACE-DG1-50-LR, ACE-DG1-50-LR-PT, ACE-DG1-50-PT, ACE-DG1-60 DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 30HP VT, LOC; DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 30HP VT, POT Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 30HP VT, LOC/REM, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights; Eaton ACE DG1 Series variable frequency drive, Actively-Cooled PowerXL DG1, NEMA 7 ENCLOSED, 480V, 30HP VT, LOC/REM, POT, Three-in/three-out, Start/Stop/Reset pushbuttons, Fault/Run/Stop Indicating Lights

Ứng dụng trong nhà máy

Biến tần AC dùng cho tủ điều khiển motor, bơm, quạt, băng tải, máy nén, máy sản xuất và hệ thống MCC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Tư vấn báo giá Biến tần AC Eaton

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.