Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB là nhóm bộ chuyển đổi tín hiệu dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 1SNA607203R1500, 1SNA607208R2200, 1SNA607274R1300, 1SNA684233R2700, 1SNA684252R0200, 1SVR010200R1600, 1SVR010201R0300, 1SVR010203R0500, 1SVR011700R0000, 1SVR011701R2500.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU ABB
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật ABB Bộ chuyển đổi tín
ABB Bộ chuyển đổi tín cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế ABB Bộ chuyển đổi tín, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá ABB Bộ chuyển đổi tín, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB
Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu mã model/SKU, name plate, điện áp, dòng định mức, kích thước và chuẩn lắp đặt.
- Kiểm tra môi trường vận hành, yêu cầu tín hiệu, phụ kiện đi kèm và khả năng thay thế tương đương.
- Với bộ chuyển đổi tín hiệu, nên gửi hình thực tế để kỹ thuật kiểm tra nhanh trước khi báo giá.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU ABB – Signal Converters
List model/SKU đầy đủ: 1SNA607203R1500, 1SNA607208R2200, 1SNA607274R1300, 1SNA684233R2700, 1SNA684252R0200, 1SVR010200R1600, 1SVR010201R0300, 1SVR010203R0500, 1SVR011700R0000, 1SVR011701R2500, 1SVR011702R2600, 1SVR011703R2700, 1SVR011705R2100, 1SVR011706R2200, 1SVR011707R2300, 1SVR011708R0400, 1SVR011710R2100, 1SVR011711R1600, 1SVR011712R1700, 1SVR011713R1000, 1SVR011714R1100, 1SVR011715R1200, 1SVR011716R1300, 1SVR011718R2500, 1SVR011719R2600, 1SVR011720R2300, 1SVR011722R1100, 1SVR011723R1200, 1SVR011725R1400, 1SVR011727R1600, 1SVR011728R2700, 1SVR011729R2000, 1SVR011730R2500, 1SVR011731R1200, 1SVR011732R1300, 1SVR011737R1000, 1SVR011738R2100, 1SVR011739R2200, 1SVR011751R2600, 1SVR011753R2000, 1SVR011760R0300, 1SVR011761R2000, 1SVR011762R2100, 1SVR011765R2400, 1SVR011770R0500, 1SVR011771R2200, 1SVR011772R2300, 1SVR011773R2400, 1SVR011774R2500, 1SVR011775R2600, 1SVR011780R1100, 1SVR011781R0600, 1SVR011782R0700, 1SVR011783R0000, 1SVR011785R1100, 1SVR011788R2400, 1SVR011790R2200, 1SVR011791R1700, 1SVR011794R1200, 1SVR011796R1400, 1SVR011799R2700, 1SVR040000R1700, 1SVR040001R0400, 1SVR040002R0500, 1SVR040003R0600, 1SVR040004R0700, 1SVR040005R0000, 1SVR040006R0100, 1SVR040007R0200, 1SVR040008R1300, 1SVR040009R1400, 1SVR040010R0000.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 1SNA607203R1500, 1SNA607208R2200, 1SNA607274R1300, 1SNA684233R2700, 1SNA684252R0200, 1SVR010200R1600, 1SVR010201R0300, 1SVR010203R0500, 1SVR011700R0000, 1SVR011701R2500, 1SVR011702R2600, 1SVR011703R2700, 1SVR011705R2100, 1SVR011706R2200, 1SVR011707R2300, 1SVR011708R0400 | D2,5/5 OBOC 010; D2,5/5 OBOC 2000 OPTO 5VDC | R500, 5.08 mm wide, 5 VDC optocoupler module with screw clamp connections and a 100 milliamp rated solid state output; R500, 5.08 mm wide, 5 VDC optocoupler module with screw clamp connections and a 30 milliamp rated solid state output |
| Nhóm 2 | 1SVR011710R2100, 1SVR011711R1600, 1SVR011712R1700, 1SVR011713R1000, 1SVR011714R1100, 1SVR011715R1200, 1SVR011716R1300, 1SVR011718R2500, 1SVR011719R2600, 1SVR011720R2300, 1SVR011722R1100, 1SVR011723R1200, 1SVR011725R1400, 1SVR011727R1600, 1SVR011728R2700, 1SVR011729R2000 | CC-E ANLOG CONV. 24VDC 0-10V 0-10V; AB 1SVR011711R1600 CC-E V/I 0-10V/0 | Standard signal converter with 24 VDC supply voltage, an input signal of 0-10 volts and an output signal of 0-10 volts; The CC-E V/I is a single-function standard analog signal converter from the CC-E range. This converter, with 3-way electrical isolation, operates with a rated control supply voltage of 24 V DC. It provides an input signal range of 0-10 V and an output sig |
| Nhóm 3 | 1SVR011730R2500, 1SVR011731R1200, 1SVR011732R1300, 1SVR011737R1000, 1SVR011738R2100, 1SVR011739R2200, 1SVR011751R2600, 1SVR011753R2000, 1SVR011760R0300, 1SVR011761R2000, 1SVR011762R2100, 1SVR011765R2400, 1SVR011770R0500, 1SVR011771R2200, 1SVR011772R2300, 1SVR011773R2400 | AB 1SVR011730R2500 CC-E RTD/V 24VDC; AB 1SVR011731R1200 CC-E RTD/I PT100 | The CC-E RTD/V is a single-function temperature signal converter from the CC-E range. This converter, with 3-way electrical isolation, for RTD sensors (PT100, 2- or 3-wire connection), operates with a rated control supply voltage of 24 V DC. It provides a; The CC-E RTD/I is a single-function temperature signal converter from the CC-E range. This converter, with 3-way electrical isolation, for RTD sensors (PT100, 2- or 3-wire connection), operates with a rated control supply voltage of 24 V DC. It provides a |
| Nhóm 4 | 1SVR011774R2500, 1SVR011775R2600, 1SVR011780R1100, 1SVR011781R0600, 1SVR011782R0700, 1SVR011783R0000, 1SVR011785R1100, 1SVR011788R2400, 1SVR011790R2200, 1SVR011791R1700, 1SVR011794R1200, 1SVR011796R1400, 1SVR011799R2700, 1SVR040000R1700, 1SVR040001R0400, 1SVR040002R0500 | AB 1SVR011774R2500 CC-E IDC/I 0-5A; AB 1SVR011775R2600 CC-E IDC/I 0-5A | The CC-E IDC/I is a single-function current measuring converter from the CC-E range. This converter, with 3-way electrical isolation, for DC currents, operates with a rated control supply voltage of 24 V DC. It provides 2 input current signal ranges (0-5; The CC-E IAC/V is a single-function current measuring converter from the CC-E range. This converter, with 3-way electrical isolation, for sinusoidal currents, operates with a rated control supply voltage of 110-240 V AC. It provides 2 input current signal |
| Nhóm 5 | 1SVR040003R0600, 1SVR040004R0700, 1SVR040005R0000, 1SVR040006R0100, 1SVR040007R0200, 1SVR040008R1300, 1SVR040009R1400, 1SVR040010R0000 | CC-U/RTD A.CONV. UNIV. 110-240VAC; CC-U/TC A.CONV. UNIV 24-48VDC/24VAC | The CC-U/RTD is a temperature signal converter from the CC-U range. This converter, with 3-way electrical isolation, for RTD sensors (PT10, PT100, PT1000), operates with a rated control supply voltage of 110-240 V AC. It provides short-circuit proof signa; The CC-U/TC is an universal signal converter from the CC-U range. This converter, with 3-way electrical isolation, for thermocouples types K, J, T, S, E, N, R, and B, operates with a rated control supply voltage of 24 V DC. It provides short-circuit proof |
Ứng dụng trong nhà máy
Bộ chuyển đổi tín hiệu được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Bộ chuyển đổi tín hiệu, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Bộ chuyển đổi tín hiệu với mã đầy đủ Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Bộ chuyển đổi tín hiệu chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Bộ chuyển đổi tín hiệu nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Bộ chuyển đổi tín hiệu giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Bộ chuyển đổi tín hiệu | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Bộ chuyển đổi tín hiệu ABB
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.