Bộ đếm điều khiển Eaton – model 12321200

Bộ đếm điều khiển Eaton chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 72 model/SKU như 12321200, 20070200, 20119300, 20235200, 21436200, 24214200, 28720302, 29665320, 29665325, 30665202. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-EATONCOUNTERCONTROLS Danh mục: Thương hiệu:

Bộ đếm điều khiển Eaton là nhóm bộ đếm điều khiển dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 12321200, 20070200, 20119300, 20235200, 21436200, 24214200, 28720302, 29665320, 29665325, 30665202.

Bộ đếm điều khiển
12321200 – COLLAR LOCKING
Bộ đếm điều khiển Eaton - model 12321200 20070200
20070200 – RING,RUBBER
Bộ đếm điều khiển Eaton - model 12321200 20119300
20119300 – HINGE PLATE …
Bộ đếm điều khiển Eaton - model 12321200 21436200
21436200 – WHEEL NUMBER …

Nội dung bài viết

Tổng quan Bộ đếm điều khiển Eaton

Bộ đếm điều khiển Eaton thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Tự Động Hóa cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Đối chiếu mã model/SKU, name plate, điện áp, dòng định mức, kích thước và chuẩn lắp đặt.
  • Kiểm tra môi trường vận hành, yêu cầu tín hiệu, phụ kiện đi kèm và khả năng thay thế tương đương.
  • Với bộ đếm điều khiển, nên gửi hình thực tế để kỹ thuật kiểm tra nhanh trước khi báo giá.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU Eaton – Counter Controls

List model/SKU đầy đủ: 12321200, 20070200, 20119300, 20235200, 21436200, 24214200, 28720302, 29665320, 29665325, 30665202, 30665210, 30665234, 30698210, 30746200, 31228300, 31232202, 31242300, 31298200, 31486-205, 31486203, 31539200, 31539207, 31754201, 34009200, 34816200, 36076301, 381511000, 4-CS-7-1-R-A, 4-CS-7-3-AC 5:1, 4-CS-7-3-CL, 4-CS-7-3-CL 10:1, 4-CS-7-3-CL-RP, 4-CS-7-3-R-S-AC, 4-CS-7-3-R-S-CL, 4-CS-7-3-S-AC 10:1, 4-CS-8977-1-L-AC, 4-CS-8977-6-R-CL, 4-CS-8977-7-L-CL, 4-CS-8977-8S-RAC, 4-CS-8977-9S-LAC, 4-CS-8977-R-AC, 4-D-7-3-L-S-AC, 4-D-7-3-R-S-AC, 4-D-9170-R-CL, 4-Y-41312-435-ME-Q, 4-Y-41312-437-ME-Q, 41119421, 41166202, 41238411, 41238413, 41312401, 41314449, 41337418, 41337421, 41829400, 48210400, 49-10794KIT, 5-CS-1-1-R, 5-CS-7-1-R-AC, 5-CS-7-1-R-S-AC, 5-CS-7-3-L-AC, 5-CS-7-3-R-CL, 5-CS-7-3-R-S-CL, 5-D-7-3-L-AC, 5-D-7-3-R-CL1:1, 5-D-9170-R-CL, 5-H-1-1-L-REV, 5-H-1-1-R-REV, 5-H-7-1-L-AC 10:1, 5-H-7-1-L-S-CL 1:1, 5-H-7-1-R-AC 10:1, 5-H-7-1-R-S-AC.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Nhóm mã Model/SKU Tên vật tư hoặc name plate Đặc tính kỹ thuật/mô tả
Nhóm 1 12321200, 20070200, 20119300, 20235200, 21436200, 24214200, 28720302, 29665320, 29665325, 30665202, 30665210, 30665234, 30698210, 30746200, 31228300, 31232202 COLLAR LOCKING; RING,RUBBER Collar Locking Kit; Rubber Ring Kit
Nhóm 2 31242300, 31298200, 31486-205, 31486203, 31539200, 31539207, 31754201, 34009200, 34816200, 36076301, 381511000, 4-CS-7-1-R-A, 4-CS-7-3-AC 5:1, 4-CS-7-3-CL, 4-CS-7-3-CL 10:1, 4-CS-7-3-CL-RP 4 POINT 7.375 STAR WHEEL; DULL WHEEL … Wheel Kit; Dull Finish Wheel Kit, 31298200
Nhóm 3 4-CS-7-3-R-S-AC, 4-CS-7-3-R-S-CL, 4-CS-7-3-S-AC 10:1, 4-CS-8977-1-L-AC, 4-CS-8977-6-R-CL, 4-CS-8977-7-L-CL, 4-CS-8977-8S-RAC, 4-CS-8977-9S-LAC, 4-CS-8977-R-AC, 4-D-7-3-L-S-AC, 4-D-7-3-R-S-AC, 4-D-9170-R-CL, 4-Y-41312-435-ME-Q, 4-Y-41312-437-ME-Q, 41119421, 41166202 CS IND REVOLUTION; Counter 4-D-9170-R- cl CS Series Industrial Revolution Counter, 4-CS-7-3-R-S-AC; CS Series Industrial Revolution Counter, 4-CS-7-3-R-S-CL
Nhóm 4 41238411, 41238413, 41312401, 41314449, 41337418, 41337421, 41829400, 48210400, 49-10794KIT, 5-CS-1-1-R, 5-CS-7-1-R-AC, 5-CS-7-1-R-S-AC, 5-CS-7-3-L-AC, 5-CS-7-3-R-CL, 5-CS-7-3-R-S-CL, 5-D-7-3-L-AC ME-NR …; 4 Digit Bottom Mount Mini Electric Count ME Series Electric Counter, 41238411; ME Series Electric Counter, 41238413
Nhóm 5 5-D-7-3-R-CL1:1, 5-D-9170-R-CL, 5-H-1-1-L-REV, 5-H-1-1-R-REV, 5-H-7-1-L-AC 10:1, 5-H-7-1-L-S-CL 1:1, 5-H-7-1-R-AC 10:1, 5-H-7-1-R-S-AC COUNTER 1:1; D SERIES REVOLUTION COUNTER – SPECIAL… D-7 Series Revolution Counter; D SERIES REVOLUTION COUNTER – SPECIAL

Ứng dụng trong nhà máy

Bộ đếm điều khiển được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Tư vấn báo giá Bộ đếm điều khiển Eaton

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.