Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng Flowline là nhóm bộ đo và điều khiển mức chất lỏng dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 71 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 300500, AU13-1110, AU13-1110-E, AU13-1114, AU13-1114-E, AU13-1120, AU13-1120-CE, AU13-1120-CE-E, AU13-1120-E, AU13-1124.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng Flowline
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Flowline
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Flowline Bộ đo và điều
Flowline Bộ đo và điều cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Flowline Bộ đo và điều, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Flowline Bộ đo và điều, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng Flowline
Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng Flowline thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Cảm biến cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN hoặc relay, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối.
- Kiểm tra cấp bảo vệ, vật liệu đầu dò, chiều dài cáp, kiểu jack và điều kiện môi trường.
- Với cảm biến thay thế, cần giữ đúng khoảng cách phát hiện, kiểu lắp và tín hiệu về PLC.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU Flowline – Liquid Level Controls or Instruments
List model/SKU đầy đủ: 300500, AU13-1110, AU13-1110-E, AU13-1114, AU13-1114-E, AU13-1120, AU13-1120-CE, AU13-1120-CE-E, AU13-1120-E, AU13-1124, AU13-1124-CE, AU13-1124-CE-E, AU13-1124-E, AU13-2110, AU13-2110-E, AU13-2114, AU13-2114-E, AU13-2120, AU13-2120-CE, AU13-2120-CE-E, AU13-2120-E, AU13-2124, AU13-2124-CE, AU13-2124-CE-E, AU13-2124-E, AU13-4213-12, AU13-4217-A, AU13-4223-16, AU13-4223-A, AU13-4227-A, AU13-5213-A, AU13-5217-A, AU13-5223-A, AU13-5227-1, AU13-5227-A, AU15-4243-12, AU15-4243-A, AU18-1130, AU18-1134, AU18-2130, AU18-2134, AU18-4243-A, AU18-4247-A, AU18-4343-24, AU18-4343-A-B, AU18-4347-A-B, AU18-5243-A, AU18-5247-A, AZ13-1110, AZ13-1110-E, AZ13-1114, AZ13-1114-E, AZ13-1120, AZ13-1120-CE, AZ13-1120-CE-E, AZ13-1120-E, AZ13-1124, AZ13-1124-CE, AZ13-1124-CE-E, AZ13-1124-E, AZ18-1130, AZ18-1134, LC10-1001, LC10-1001-CE, LC10-1001-CE-E, LC10-1001-E, LC10-1002, LC10-1002-E, LC10-1004, LC10-1004-E, LC10-1051.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 300500, AU13-1110, AU13-1110-E, AU13-1114, AU13-1114-E, AU13-1120, AU13-1120-CE, AU13-1120-CE-E, AU13-1120-E, AU13-1124, AU13-1124-CE, AU13-1124-CE-E, AU13-1124-E, AU13-2110, AU13-2110-E, AU13-2114 | Explosion Proof Level Indicator; Switch-Pro™ with Compact Level Control | Explosion Proof Level Indicator; Switch-Pro™ with Compact Level Controlle |
| Nhóm 2 | AU13-2114-E, AU13-2120, AU13-2120-CE, AU13-2120-CE-E, AU13-2120-E, AU13-2124, AU13-2124-CE, AU13-2124-CE-E, AU13-2124-E, AU13-4213-12, AU13-4217-A, AU13-4223-16, AU13-4223-A, AU13-4227-A, AU13-5213-A, AU13-5217-A | Switch-Pro™ with Compact Level Control; Switch-Pro w/ Compact Relay Controller-U | Switch-Pro™ with Compact Level Controlle; Switch-Pro w/ Compact Relay Controller-U |
| Nhóm 3 | AU13-5223-A, AU13-5227-1, AU13-5227-A, AU15-4243-12, AU15-4243-A, AU18-1130, AU18-1134, AU18-2130, AU18-2134, AU18-4243-A, AU18-4247-A, AU18-4343-24, AU18-4343-A-B, AU18-4347-A-B, AU18-5243-A, AU18-5247-A | Switch-Pak Ultrasonic Level Switch-; Switch-Pak w/One Ultrasonic, SPST R | Switch-Pak Ultrasonic Level Switch-; Switch-Pak w/One Ultrasonic, SPST R |
| Nhóm 4 | AZ13-1110, AZ13-1110-E, AZ13-1114, AZ13-1114-E, AZ13-1120, AZ13-1120-CE, AZ13-1120-CE-E, AZ13-1120-E, AZ13-1124, AZ13-1124-CE, AZ13-1124-CE-E, AZ13-1124-E, AZ18-1130, AZ18-1134, LC10-1001, LC10-1001-CE | Switch-Pro™ with Compact Level Control; Switch-Pro w/ Compact Relay Controller-V | Switch-Pro™ with Compact Level Controlle; Switch-Pro w/ Compact Relay Controller-V |
| Nhóm 5 | LC10-1001-CE-E, LC10-1001-E, LC10-1002, LC10-1002-E, LC10-1004, LC10-1004-E, LC10-1051 | Switch-Pro™ Compact Level Controller,; Strobe Alert™ Flash Alarm, 120 VAC, PC | Switch-Pro™ Compact Level Controller, 1; Strobe Alert™ Flash Alarm, 120 VAC, PC |
Ứng dụng trong nhà máy
Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, bồn chứa, dây chuyền chiết rót, đo vị trí và tín hiệu phản hồi về PLC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Bộ đo và điều khiển mức chất lỏng Flowline
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.