GEMCO Bộ là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek.
Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek là nhóm bộ mã hóa và giải mã encoder dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 1990-D-N-P-L-S-8-X, 1990DN-PLS8-X, 1991-CA-1-16-R-12-E-X, 1992-C-X-X-X-X, 1992-E-P-X-X-X, 1992-E-R-X-X-X, 1992-E-X-16M-1-X, 1992-E-X-X-X-X, 1992CXXX, 1995-1446.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU GEMCO – Ametek
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật GEMCO Bộ
GEMCO Bộ cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế GEMCO Bộ, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá GEMCO Bộ, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật GEMCO – Ametek Bộ mã hóa và
GEMCO – Ametek Bộ mã hóa và cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế GEMCO – Ametek Bộ mã hóa và, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá GEMCO – Ametek Bộ mã hóa và, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek
Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Cảm biến cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN hoặc relay, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối.
- Kiểm tra cấp bảo vệ, vật liệu đầu dò, chiều dài cáp, kiểu jack và điều kiện môi trường.
- Với cảm biến thay thế, cần giữ đúng khoảng cách phát hiện, kiểu lắp và tín hiệu về PLC.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU GEMCO – Ametek – Encoder Decoder Equipments
List model/SKU đầy đủ: 1990-D-N-P-L-S-8-X, 1990DN-PLS8-X, 1991-CA-1-16-R-12-E-X, 1992-C-X-X-X-X, 1992-E-P-X-X-X, 1992-E-R-X-X-X, 1992-E-X-16M-1-X, 1992-E-X-X-X-X, 1992CXXX, 1995-1446, 1995-A-6M-P-12A, 1995-A-6M-P-X, 1995-A-6M-X-12A, 1995-A-6M-X-X, 1995-B-6D-X-X, 1995-B-6M-P-X, 1995-B-6M-X-12A, 1995-B-6M-X-12B, 1995-B-6M-X-4A, 1995-B-6M-X-X, 1995-B-6M-X-X-E6M, 1995-E-6M-6, 1995-L-6M-P-12B-E6M, 1995-L-6M-P-X, 1995-L-6M-X-12A, 1995-L-6M-X-X, 1995E-6M-6, 1996C-X-12, 1996C-X-X, 1997-1405, 1997-1447, 1997-1450, 1997-1574, 1997-1575, 1997-1576, 1997-XXXX, 1997-XXXX-GR, 1999-SEM, 1999-SEM-RECALIBRATION, 1999-SEMC, 1999OPT5YRWRNTY, 2110 V1-K0-X, 2110-1404, 2110-L1-K0-D0-A0-N0, 2110-L1-K0-D0-A0-N12, 2110-L1-K0-D0-A1-N0, 2110-L1-K0-D1-A0-N0, 2110-L1-K0-D3-A0-N0, 2110-L1-K0-D3-A0-N12, 2110-L1-K1-D0-A0-N0, 2110-L1-K1-D0-A0-N12, 2110-L1-K1-D0-A0-N4, 2110-L1-K1-D0-A1-N0, 2110-L1-K1-D0-N12, 2110-L1-K1-D0-N4, 2110-L1-K1-D1-A0-N0, 2110-L1-K1-D1-A0-N4, 2110-R1-K0-D0-A0-N0, 2110-R1-K0-D0-A1-N0, 2110-R1-K0-D0-A1-N12, 2110-R1-K0-D0-N12, 2110-R1-K0-D1-A0-N0, 2110-R1-K0-D2-A0-N0, 2110-R1-K0-D3-A0-N0, 2110-R1-K1-D0-A0-N12, 2110-R1-K1-D0-N0, 2110-R1-K1-D0-N12, 2110-R1-K1-D2-A0-N0, 2110-R1-K1-X, 2110-T1-K0-D0-N0, 2110-V1-K0-D0-A0-N0, 2110-V1-K0-D0-A0-N12.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 1990-D-N-P-L-S-8-X, 1990DN-PLS8-X, 1991-CA-1-16-R-12-E-X, 1992-C-X-X-X-X, 1992-E-P-X-X-X, 1992-E-R-X-X-X, 1992-E-X-16M-1-X, 1992-E-X-X-X-X, 1992CXXX, 1995-1446, 1995-A-6M-P-12A, 1995-A-6M-P-X, 1995-A-6M-X-12A, 1995-A-6M-X-X, 1995-B-6D-X-X, 1995-B-6M-P-X | RESOLVER INTERFACER; Quik Set IV | RESOLVER INTERFACER; Quik Set IV |
| Nhóm 2 | 1995-B-6M-X-12A, 1995-B-6M-X-12B, 1995-B-6M-X-4A, 1995-B-6M-X-X, 1995-B-6M-X-X-E6M, 1995-E-6M-6, 1995-L-6M-P-12B-E6M, 1995-L-6M-P-X, 1995-L-6M-X-12A, 1995-L-6M-X-X, 1995E-6M-6, 1996C-X-12, 1996C-X-X, 1997-1405, 1997-1447, 1997-1450 | MICRO-SER PLS; 6 circuit PLS in a nema 12 enclosure | MICRO-SER PLS; 6 circuit PLS in a nema 12 enclosure |
| Nhóm 3 | 1997-1574, 1997-1575, 1997-1576, 1997-XXXX, 1997-XXXX-GR, 1999-SEM, 1999-SEM-RECALIBRATION, 1999-SEMC, 1999OPT5YRWRNTY, 2110 V1-K0-X, 2110-1404, 2110-L1-K0-D0-A0-N0, 2110-L1-K0-D0-A0-N12, 2110-L1-K0-D0-A1-N0, 2110-L1-K0-D1-A0-N0, 2110-L1-K0-D3-A0-N0 | Custom 1997 Gate Hoist 1:1 ratio; Custom 1997 Gate Hoist 22:1 ratio | Custom 1997 Gate Hoist 1:1 ratio; Custom 1997 Gate Hoist 22:1 ratio |
| Nhóm 4 | 2110-L1-K0-D3-A0-N12, 2110-L1-K1-D0-A0-N0, 2110-L1-K1-D0-A0-N12, 2110-L1-K1-D0-A0-N4, 2110-L1-K1-D0-A1-N0, 2110-L1-K1-D0-N12, 2110-L1-K1-D0-N4, 2110-L1-K1-D1-A0-N0, 2110-L1-K1-D1-A0-N4, 2110-R1-K0-D0-A0-N0, 2110-R1-K0-D0-A1-N0, 2110-R1-K0-D0-A1-N12, 2110-R1-K0-D0-N12, 2110-R1-K0-D1-A0-N0, 2110-R1-K0-D2-A0-N0, 2110-R1-K0-D3-A0-N0 | SHUT HEIGHT MONITOR 2110 LDT IN…; SHUT HEIGHT MONITOR 2110 N12 LDT IN… | SHUT HEIGHT MONITOR 2110 LDT IN…; SHUT HEIGHT MONITOR 2110 N12 LDT IN… |
| Nhóm 5 | 2110-R1-K1-D0-A0-N12, 2110-R1-K1-D0-N0, 2110-R1-K1-D0-N12, 2110-R1-K1-D2-A0-N0, 2110-R1-K1-X, 2110-T1-K0-D0-N0, 2110-V1-K0-D0-A0-N0, 2110-V1-K0-D0-A0-N12 | SHUT HEIGHT MONITOR 2110 N12 RESOLV…; SHUT HEIGHT MONITOR 2110 RESOLV… | SHUT HEIGHT MONITOR 2110 N12 RESOLV…; SHUT HEIGHT MONITOR 2110 RESOLV… |
Ứng dụng trong nhà máy
Bộ mã hóa và giải mã encoder phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, bồn chứa, dây chuyền chiết rót, đo vị trí và tín hiệu phản hồi về PLC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Bộ mã hóa và giải mã encoder, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Bộ mã hóa và giải mã encoder với mã đầy đủ Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Bộ mã hóa và giải mã encoder chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Bộ mã hóa và giải mã encoder nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Bộ mã hóa và giải mã encoder giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Bộ mã hóa và giải mã encoder | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá Bộ mã hóa và giải mã encoder GEMCO – Ametek
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.