Bộ nguồn UPS Phoenix Contact model 2320238 QUINT-UPS/24DC/24DC/20 được dùng trong bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư cho nhà máy. HTP Robotics tổng hợp thông tin theo model/SKU, ảnh name plate và điều kiện vận hành thực tế để đội kỹ thuật dễ đối chiếu trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
- Thông số kỹ thuật cần kiểm tra
- Bảng model/SKU Phoenix Contact
- Cách chọn mã thay thế
- Thông tin cần gửi khi báo giá
- Ứng dụng trong nhà máy
- Lỗi thường gặp khi chọn sai mã
- Câu hỏi thường gặp
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
Bộ nguồn UPS Phoenix Contact thuộc nhóm Thiết Bị Điện và điều khiển, phù hợp cho dây chuyền cần thiết bị chính hãng, ổn định và dễ truy xuất nguồn gốc. Model ưu tiên trong bài viết là Bộ nguồn UPS Phoenix Contact QUINT-UPS/24DC/24DC/20 2320238.
Khi thay thế trong nhà máy, chỉ nhìn hình dạng bên ngoài thường chưa đủ. Cần đối chiếu đầy đủ model, hậu tố, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, môi trường vận hành và phụ kiện đi kèm.
Trong dữ liệu Phoenix Contact hiện có 80 model/SKU liên quan. Một số mã thường được dùng để tra cứu gồm: 2320238 QUINT-UPS/ 24DC/ 24DC/20, 2864095 MINI MCR-SL-R-UI, 3036055 ST 2,5-PE/3L, AXL F BK EC P/N.: 2688899, Bridge 2770642 FBRI 10-5N, C-RC 2,5/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240078, C-RC 6/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240083, Cable duct – CD 100X80-Part No.: 3240201.
Danh sách này giúp phòng bảo trì gom mã dự phòng, phòng mua hàng gửi yêu cầu báo giá rõ ràng hơn và giảm rủi ro đặt sai hàng.
Thông số kỹ thuật cần kiểm tra cho Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
- Điện áp đầu vào, điện áp đầu ra 24VDC, dòng tải và công suất cần cấp cho tủ điều khiển.
- Kiểu kết nối, phương án lắp DIN rail, module pin dự phòng và thời gian lưu điện mong muốn.
- Tín hiệu cảnh báo, tiếp điểm giám sát, trạng thái pin và khả năng tích hợp với PLC hoặc HMI.
- Nhiệt độ trong tủ điện, độ thoáng khí và yêu cầu duy trì nguồn cho thiết bị quan trọng.
Trước khi chốt báo giá, khách hàng nên gửi ảnh name plate rõ nét, ảnh vị trí lắp trên máy, số lượng cần mua và thời gian cần hàng. Với các thiết bị có nhiều biến thể, một ký tự cuối model cũng có thể thay đổi cấu hình thực tế.
Nếu thiết bị cũ đã mất tem hoặc mã bị mờ, có thể kiểm tra thêm kích thước lắp, sơ đồ đấu dây, hình dáng đầu nối và điều kiện vận hành. HTP Robotics sẽ dựa trên dữ liệu đó để lọc mã tương đương.
Bảng model/SKU Phoenix Contact
Danh sách model/SKU đầy đủ:
- 2320238 QUINT-UPS/ 24DC/ 24DC/20
- 2864095 MINI MCR-SL-R-UI
- 3036055 ST 2,5-PE/3L
- AXL F BK EC P/N.: 2688899
- Bridge 2770642 FBRI 10-5N
- C-RC 2,5/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240078
- C-RC 6/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240083
- Cable duct – CD 100X80-Part No.: 3240201
- Cable duct – CD 120X80-Part No.: 3240202
- Cable duct – CD 25X60-Part No.: 3240191
- Cable duct – CD 40X60 WH-Part No.: 3240625
- Cable duct – CD 40X60-Part No.: 3240192
- Cable duct – CD 40X80-Part No.: 3240198
- Cable duct – CD 60X100-Part No.: 3240263
- Cable duct – CD 60X40-Part No.: 3240190
- CABLE-D37SUB/S/S/100/KONFEK/S Type – Cable Part No 2305664
- Code: 2866734 QUINT-PS/3AC/24DC/ 5
- Code: 2891411-FL SWITCH SFN 6TX/2FX ST
- Cover, length D-URTK -P/N: 0310020
- DC/DC converters – QUINT-PS/24DC/24DC/10 Part No.: 2320092
- DEX-OE-240/480C/100-P/N:2940207
- DIN rail perforated NS 35/15 PERF 2000MM Part no.: 1201730
- DIN RALL 0801733 – NS 35/7.5 PERF 2000MM
- DIN RALL 1201730 – NS 35/15 PERF 2000MM
- ECOR-2-BSC2-RT/2X21 – 2908341 Part No.:2908341
- ECOR-2-BSC2-RT/4X21 Part No.:2908214
- END Clamp 1201442 E/UK
- End clamp,E/UK Part no.: 1201442
- End cover, length D-UK 4/10 Part no.: 3003020
- FBS 5-4 -P/N:3030145
- FL MC EF WDM-B SC – FO converters 2902658
- FL MC EF WDM-B SC – FO converters 2902659
- FL SWITCH 2008 Part No.: 2702324
- FL SWITCH 2206-2FX P/N: 2702330
- FL SWITCH 2207-FX Part No.: 2702328
- FL SWITCH SF 6TX/2FX ST Code: 2832674 replace by FL SWITCH 1005N-2SFX code: 1085176
- FL SWITCH SFN 4TX/FX ST
- FL SWITCH SFNB 8TX Part No.:2891002
- IL PB BK DP/V1-PAC – 2862246 Part : 2862246
- MACX MCR-SL-CAC- 5-I-code: 2810612
- MINI MCR-SL-R-UI Part No.:2864095
- MINI MCR-SL-UI-2I-NC
- MINI MCR-SL-UI-2I-NC -Code: 2864176
- Part No.: 3030925
- PLT-SEC-T3-24-FM-UT Part No.: 2907916
- Potential distributors – IB IL PD 24V-PAC Part No.: 2862987
- Potential distributors – IB IL PD GND-PAC Part No.: 2862990
- PSR-SCP- 24UC/URM/5X1/1X2 Type- Coupling relay Part No 2981952
- QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 -Code: 2320173
- QUINT-PS/1AC/12DC/13-Part No.: 2866718
- QUINT-PS/1AC/12DC/15 Part No.: 2866718
- QUINT-PS/1AC/24DC/ 5-Part No.: 2866750
- QUINT-PS/1AC/24DC/10
- QUINT-PS/1AC/24DC/40
- QUINT4-PS/1AC/24DC/2.5/SC Part No.: 2904598
- REL-IR-BL/L- 24DC/2X21 Part No.:1032526
- REL-IR-BL/L- 24DC/4X21 Part No.:1032527
- REL-IR-BL/L-230AC/4X21 Part No.:1032531
- REL-IR4/LDP-110DC/4X21 Part No 2903680
- REL-MR- 24DC/21-21 – Single relay Product Number : 2961192
- REL-MR- 24DC/21HC – Single relay Part No 2961312
- REL-MR- 24DC/21HC – Single relay Product Number : 2961312
- Relay Module – PLC-RSC- 24DC/21 Part No.: 2966171
- repalce by MINI MCR-2-UNI-UI-2UI Type- Signal duplicator Part No 2905026
- SAC-3P-CI-1L-Z/116/10,0m
- Screw bridge FB 10- RTK/S Part no.: 0311171
- Separating plate TS-K Part no.: 1302215
- SFN 6TX/2FX ST P/N: 2891411
- Single relay – REL-MR- 12DC/21 ( Part No.: 2961150)
- Single relay – REL-MR- 24DC/1IC ( Part No.: 2961341)
- STEP-PS/ 1AC/24DC/2.5-Part No.: 2868651
- Type – PSR-SPP- 24DC/TS/SDI8/SDIO4 Part No 2986041
- Type 1+2 special combined lightning current and surge arrester – FLT-SEC-T1+T2-3S-350/25-F
- Type CBM E8 24DC/0.5-10A NO-R Part No 2905744
- Type MINI MCR-2-I4-U Part no 2902002 (Replace)
- Type QUINT-PS/1AC/24DC/40 Part No 2866789
- UK 5 N Part No.: 3004362
- UNO-PS/1AC/24DC/150W Part No.: 2904376
- URTK/S Part No.: 0311087
- VIP-3/SC/D37SUB/F Type- Interface module Part No 2315191
| Nhóm | Model/SKU liên quan | Ghi chú kỹ thuật |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 2320238 QUINT-UPS/ 24DC/ 24DC/20, 2864095 MINI MCR-SL-R-UI, 3036055 ST 2,5-PE/3L, AXL F BK EC P/N.: 2688899, Bridge 2770642 FBRI 10-5N, C-RC 2,5/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240078, C-RC 6/M4 DIN – Ring cable lug Part No 3240083, Cable duct – CD 100X80-Part No.: 3240201, Cable duct – CD 120X80-Part No.: 3240202, Cable duct – CD 25X60-Part No.: 3240191, Cable duct – CD 40X60 WH-Part No.: 3240625, Cable duct – CD 40X60-Part No.: 3240192 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 2 | Cable duct – CD 40X80-Part No.: 3240198, Cable duct – CD 60X100-Part No.: 3240263, Cable duct – CD 60X40-Part No.: 3240190, CABLE-D37SUB/S/S/100/KONFEK/S Type – Cable Part No 2305664, Code: 2866734 QUINT-PS/3AC/24DC/ 5, Code: 2891411-FL SWITCH SFN 6TX/2FX ST, Cover, length D-URTK -P/N: 0310020, DC/DC converters – QUINT-PS/24DC/24DC/10 Part No.: 2320092, DEX-OE-240/480C/100-P/N:2940207, DIN rail perforated NS 35/15 PERF 2000MM Part no.: 1201730, DIN RALL 0801733 – NS 35/7.5 PERF 2000MM, DIN RALL 1201730 – NS 35/15 PERF 2000MM | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 3 | ECOR-2-BSC2-RT/2X21 – 2908341 Part No.:2908341, ECOR-2-BSC2-RT/4X21 Part No.:2908214, END Clamp 1201442 E/UK, End clamp,E/UK Part no.: 1201442, End cover, length D-UK 4/10 Part no.: 3003020, FBS 5-4 -P/N:3030145, FL MC EF WDM-B SC – FO converters 2902658, FL MC EF WDM-B SC – FO converters 2902659, FL SWITCH 2008 Part No.: 2702324, FL SWITCH 2206-2FX P/N: 2702330, FL SWITCH 2207-FX Part No.: 2702328, FL SWITCH SF 6TX/2FX ST Code: 2832674 replace by FL SWITCH 1005N-2SFX code: 1085176 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 4 | FL SWITCH SFN 4TX/FX ST, FL SWITCH SFNB 8TX Part No.:2891002, IL PB BK DP/V1-PAC – 2862246 Part : 2862246, MACX MCR-SL-CAC- 5-I-code: 2810612, MINI MCR-SL-R-UI Part No.:2864095, MINI MCR-SL-UI-2I-NC, MINI MCR-SL-UI-2I-NC -Code: 2864176, Part No.: 3030925, PLT-SEC-T3-24-FM-UT Part No.: 2907916, Potential distributors – IB IL PD 24V-PAC Part No.: 2862987, Potential distributors – IB IL PD GND-PAC Part No.: 2862990, PSR-SCP- 24UC/URM/5X1/1X2 Type- Coupling relay Part No 2981952 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 5 | QUINT-ORING/24DC/2X10/1X20 -Code: 2320173, QUINT-PS/1AC/12DC/13-Part No.: 2866718, QUINT-PS/1AC/12DC/15 Part No.: 2866718, QUINT-PS/1AC/24DC/ 5-Part No.: 2866750, QUINT-PS/1AC/24DC/10, QUINT-PS/1AC/24DC/40, QUINT4-PS/1AC/24DC/2.5/SC Part No.: 2904598, REL-IR-BL/L- 24DC/2X21 Part No.:1032526, REL-IR-BL/L- 24DC/4X21 Part No.:1032527, REL-IR-BL/L-230AC/4X21 Part No.:1032531, REL-IR4/LDP-110DC/4X21 Part No 2903680, REL-MR- 24DC/21-21 – Single relay Product Number : 2961192 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 6 | REL-MR- 24DC/21HC – Single relay Part No 2961312, REL-MR- 24DC/21HC – Single relay Product Number : 2961312, Relay Module – PLC-RSC- 24DC/21 Part No.: 2966171, repalce by MINI MCR-2-UNI-UI-2UI Type- Signal duplicator Part No 2905026, SAC-3P-CI-1L-Z/116/10,0m, Screw bridge FB 10- RTK/S Part no.: 0311171, Separating plate TS-K Part no.: 1302215, SFN 6TX/2FX ST P/N: 2891411, Single relay – REL-MR- 12DC/21 ( Part No.: 2961150), Single relay – REL-MR- 24DC/1IC ( Part No.: 2961341), STEP-PS/ 1AC/24DC/2.5-Part No.: 2868651, Type – PSR-SPP- 24DC/TS/SDI8/SDIO4 Part No 2986041 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
| Nhóm 7 | Type 1+2 special combined lightning current and surge arrester – FLT-SEC-T1+T2-3S-350/25-F, Type CBM E8 24DC/0.5-10A NO-R Part No 2905744, Type MINI MCR-2-I4-U Part no 2902002 (Replace), Type QUINT-PS/1AC/24DC/40 Part No 2866789, UK 5 N Part No.: 3004362, UNO-PS/1AC/24DC/150W Part No.: 2904376, URTK/S Part No.: 0311087, VIP-3/SC/D37SUB/F Type- Interface module Part No 2315191 | Đối chiếu đúng model/SKU, điện áp, tín hiệu, chuẩn lắp, phụ kiện và môi trường vận hành thực tế. |
Bảng model/SKU trên nên được dùng như dữ liệu tra cứu ban đầu. Khi đặt hàng thực tế, khách hàng cần xác nhận lại mã trên name plate hoặc tài liệu máy vì một số series có nhiều phiên bản gần giống nhau.
Cách chọn mã thay thế Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
- Đọc đúng model/SKU trên name plate, giữ nguyên dấu gạch, dấu slash và hậu tố kỹ thuật.
- So sánh thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực với thiết bị đang lắp trên máy.
- Kiểm tra kích thước lắp, kiểu đầu nối, phụ kiện, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn.
- Nếu model cũ đã ngưng sản xuất, cần đối chiếu datasheet hoặc gửi ảnh thực tế để chọn mã thay thế tương đương.
- Với đơn hàng dự án, nên chuẩn hóa danh sách model theo từng cụm máy để rút ngắn thời gian mua hàng và bảo trì.
Trong trường hợp cần thay thế nhanh, không nên chỉ chọn theo hình ảnh sản phẩm. Cùng một kiểu thân hoặc cùng một series có thể có nhiều lựa chọn về tín hiệu, điện áp, vật liệu, kiểu cổng hoặc chuẩn kết nối.
Thông tin cần gửi khi báo giá Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
| Thông tin | Lý do cần kiểm tra |
|---|---|
| Model/SKU hoặc mã trên tem | Xác định đúng series, phiên bản, hậu tố và khả năng thay thế. |
| Ảnh name plate và ảnh thiết bị đang lắp | Giúp đối chiếu cấu hình thực tế, đầu nối, kích thước và phụ kiện đi kèm. |
| Thông số điện, khí nén, thủy lực hoặc tín hiệu | Tránh chọn sai thông số vận hành làm thiết bị không hoạt động hoặc nhanh hỏng. |
| Số lượng và thời gian cần hàng | Hỗ trợ kiểm tra tồn kho, leadtime và phương án giao hàng phù hợp cho dự án. |
Ứng dụng trong nhà máy
| Ứng dụng | Giá trị khi chọn đúng mã |
|---|---|
| Tủ điều khiển PLC | Giữ nguồn 24VDC ổn định khi điện lưới chập chờn hoặc mất điện ngắn hạn. |
| Hệ thống đo lường và truyền thông | Bảo vệ thiết bị mạng công nghiệp, gateway, cảm biến và module I/O. |
| Dây chuyền sản xuất liên tục | Giảm rủi ro mất dữ liệu, lỗi điều khiển hoặc dừng máy đột ngột. |
Nhóm sản phẩm này thường được dùng trong hệ thống tự động hóa, cơ khí, thủy lực, khí nén hoặc điện điều khiển. Việc chọn đúng Bộ nguồn UPS Phoenix Contact giúp giảm thời gian dừng máy, tránh thay đổi cơ khí không cần thiết và đảm bảo thiết bị mới tương thích với hệ thống hiện hữu.
Đối với nhà máy có nhiều dây chuyền, nên lập danh sách thiết bị theo từng khu vực như tủ điều khiển, cụm khí nén, cụm thủy lực, băng tải, máy đóng gói hoặc máy gia công. Cách làm này giúp chuẩn bị vật tư dự phòng hiệu quả hơn.
Lỗi thường gặp khi chọn sai mã
- Chọn thiếu dòng tải, khiến UPS quá tải khi nhiều thiết bị cùng khởi động.
- Không tính thời gian lưu điện nên dung lượng pin không đáp ứng yêu cầu thực tế.
- Bỏ qua tín hiệu giám sát, làm PLC không nhận biết trạng thái lỗi nguồn hoặc pin.
Các lỗi trên thường xuất hiện khi chỉ gửi tên thương hiệu hoặc ảnh tổng thể mà thiếu model chi tiết. Với Bộ nguồn UPS Phoenix Contact, cách an toàn nhất là đối chiếu song song mã sản phẩm, thông số làm việc và điều kiện lắp đặt thực tế.
Câu hỏi thường gặp về Bộ nguồn UPS Phoenix Contact
Bộ nguồn UPS Phoenix Contact có thể thay bằng model khác không?
Có thể, nhưng cần đối chiếu đầy đủ thông số kỹ thuật, sơ đồ đấu nối, kích thước lắp và điều kiện vận hành. HTP Robotics có thể hỗ trợ kiểm tra mã tương đương khi khách hàng gửi ảnh thiết bị cũ và model đầy đủ.
Model 2320238 QUINT-UPS/24DC/24DC/20 cần kiểm tra những điểm nào trước khi đặt hàng?
Cần kiểm tra mã đầy đủ, hậu tố kỹ thuật, điện áp hoặc tín hiệu, kiểu lắp, phụ kiện đi kèm và môi trường vận hành. Nếu model nằm trong máy nhập khẩu, nên gửi thêm ảnh vị trí lắp để tránh chọn sai phiên bản.
Khi gửi yêu cầu báo giá cần cung cấp thông tin gì?
Nên gửi model/SKU, ảnh name plate, số lượng, tình trạng cần hàng mới hay thay thế, thời gian giao hàng mong muốn và địa điểm giao. Nếu thiết bị đang lắp trên dây chuyền, ảnh vị trí lắp sẽ giúp kiểm tra phụ kiện nhanh hơn.
HTP Robotics có hỗ trợ kiểm tra đúng mã Phoenix Contact không?
Có. Đội kỹ thuật hỗ trợ rà soát model, SKU, thông số chính và phương án thay thế phù hợp cho từng ứng dụng tại nhà máy.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư công nghiệp có thể xem tại Vật tư thiết bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.