Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line – model SB-1163-06 FGP

Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 58 model/SKU như SB-1163-06 FGP, SB-1163-08 FGP, SB-1163-09 FGP, SB114502NYL, SB114504NYL, SB114518NYL, SB114602NYL, SB114605NYL, SB114718NYL, SB114807NYL. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-BLINEGROUNDINGDEVICESORASSEMBLIES Thương hiệu:

Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line là nhóm bộ tiếp địa công nghiệp dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 58 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như SB-1163-06 FGP, SB-1163-08 FGP, SB-1163-09 FGP, SB114502NYL, SB114504NYL, SB114518NYL, SB114602NYL, SB114605NYL, SB114718NYL, SB114807NYL.

Bộ tiếp địa công
SB-1163-06 FGP – SB-1163-06 FGP INSULATOR PAD
Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line - model SB-1163-06 FGP SB-1163-08 FGP
SB-1163-08 FGP – SB-1163-08 FGP INSULATOR PAD
Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line - model SB-1163-06 FGP SB-1163-09 FGP
SB-1163-09 FGP – SB-1163-09 INSULATOR PAD
Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line - model SB-1163-06 FGP SB114502NYL
SB114502NYL – SB114502NY HEADED SLEEVE ASSEMBLY NYLON

Nội dung bài viết

Tổng quan Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line

Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Đối chiếu mã model/SKU, name plate, điện áp, dòng định mức, kích thước và chuẩn lắp đặt.
  • Kiểm tra môi trường vận hành, yêu cầu tín hiệu, phụ kiện đi kèm và khả năng thay thế tương đương.
  • Với bộ tiếp địa công nghiệp, nên gửi hình thực tế để kỹ thuật kiểm tra nhanh trước khi báo giá.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU B-Line – Grounding Devices or Assemblies

List model/SKU đầy đủ: SB-1163-06 FGP, SB-1163-08 FGP, SB-1163-09 FGP, SB114502NYL, SB114504NYL, SB114518NYL, SB114602NYL, SB114605NYL, SB114718NYL, SB114807NYL, SB1154, SB1155, SB1156, SB1157, SB116001, SB116002, SB116003, SB116004, SB116102, SB1162, SB116301, SB116302, SB116303, SB116304, SB116305, SB116307, SB116501AF, SB116502AF, SB1171, SB11712, SB2526A, SB2527, SB2527C, SB2528A, SB2528B, SB2528C, SB2528D, SB2528E, SB2529A, SB2529B, SB254101, SB254102, SB254401, SB254402, SB47801, SB47802, SB47803, SB47804, SB47805, SB47806, SB47901, SB47902, SB47903, SB47904, SB47906, SB47907, SB47908, SB47909.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Model / SKU Thông số kỹ thuật Ứng dụng
Bộ tiếp địa
SB-1163-06 FGP, SB-1163-08 FGP, SB-1163-09 FGP, SB114502NYL, SB114504NYL, SB114518NYL, SB114602NYL, SB114605NYL, SB114718NYL, SB114807NYL, SB1154, SB1155, SB1156, SB1157, SB116001, SB116002
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy
Bộ tiếp địa
SB116003, SB116004, SB116102, SB1162, SB116301, SB116302, SB116303, SB116304, SB116305, SB116307, SB116501AF, SB116502AF, SB1171, SB11712, SB2526A, SB2527
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy
Bộ tiếp địa
SB2527C, SB2528A, SB2528B, SB2528C, SB2528D, SB2528E, SB2529A, SB2529B, SB254101, SB254102, SB254401, SB254402, SB47801, SB47802, SB47803, SB47804
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy
Bộ tiếp địa
SB47805, SB47806, SB47901, SB47902, SB47903, SB47904, SB47906, SB47907, SB47908, SB47909
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy

Ứng dụng trong nhà máy

Bộ tiếp địa công nghiệp được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Tư vấn báo giá Bộ tiếp địa công nghiệp B-Line

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.