Thiết bị cảm biến áp suất ABB 266HSH.P.S.T.A.7-….LS.R1…..I2 đóng vai trò cốt lõi trong các hệ thống đo lường công nghiệp hiện đại. Các kỹ sư và nhà quản lý sản xuất thường lựa chọn dòng sản phẩm này để giám sát áp suất khắc nghiệt. Tuy nhiên, việc hiểu rõ đặc tính kỹ thuật sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành toàn bộ dây chuyền.
Cảm biến áp suất ABB 266HSH là gì?
Dòng thiết bị này là dòng cảm biến áp suất dư có khả năng chịu quá tải cực kỳ cao. Hơn nữa, nó chuyên dùng để đo lường áp suất chất lỏng, khí hoặc hơi nước trong đường ống. Do đó, sản phẩm này đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn khắt khe tại nhà máy.

Đặc điểm nổi bật
Sản phẩm mang lại độ ổn định lâu dài ngay cả trong môi trường khắc nghiệt nhất. Ngoài ra, công nghệ TTG cho phép cấu hình trực tiếp qua mặt kính mà không cần mở nắp. Kết quả là, người dùng tiết kiệm được rất nhiều thời gian bảo trì.
- Khả năng chịu quá tải áp suất tối đa lên đến 105 MPa.
- Mô-đun điện tử có thể thay thế ngay tại hiện trường.
- Tích hợp tính năng tự cấu hình nâng cao năng suất.
- Màn hình hiển thị trực quan hỗ trợ cài đặt nhanh chóng.
- Đạt chứng nhận an toàn SIL2 và SIL3 từ TÜV Nord.
- Hỗ trợ giao tiếp không dây giúp rút ngắn thời gian lắp đặt.
Cấu tạo
Thiết bị sở hữu cấu trúc cơ khí vững chắc với vật liệu chế tạo cao cấp. Trong khi đó, phần vỏ bảo vệ đạt chuẩn công nghiệp chống chịu tốt các tác nhân ăn mòn. Hơn nữa, màn hình LCD tích hợp phím bấm cục bộ hỗ trợ thao tác trực tiếp dễ dàng.
Thông số kỹ thuật
Các thông số kỹ thuật chi tiết giúp kỹ sư dễ dàng tích hợp thiết bị vào hệ thống điều khiển sẵn có. Do đó, bảng dưới đây tổng hợp các giá trị tham khảo quan trọng nhất.
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Áp suất làm việc tối đa | 105 MPa (15225 psi) |
| Độ ổn định dài hạn | Cao, duy trì hiệu suất trong điều kiện khắc nghiệt |
| Giao tiếp tiêu chuẩn | HART, 4-20mA, Modbus, Profibus, Fieldbus |
| Giao tiếp không dây | WirelessHART |
| Tuổi thọ pin không dây | Khoảng 10 năm (tại chu kỳ 32 giây) |
| Chứng nhận an toàn | SIL2 / SIL3 theo tiêu chuẩn IEC 61508 |
| Công nghệ cấu hình | TTG (Through The Glass) qua mặt kính |
| Mô-đun điện tử | Có thể thay thế tại hiện trường với auto-configuration |
Các dòng và model phổ biến
Nhà sản xuất cung cấp nhiều tùy chọn giao tiếp và cấu hình khác nhau cho dòng thiết bị này. Do đó, bảng so sánh dưới đây giúp người dùng lựa chọn model phù hợp với nhu cầu.
| Thương hiệu / Model | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| ABB 266HSH HART | Tích hợp dòng 4-20mA truyền thống | Đo áp suất đường ống tiêu chuẩn |
| ABB 266HSH Wireless | Sử dụng giao thức WirelessHART | Giám sát từ xa không cần đi cáp |
| ABB 266HSH Modbus | Hỗ trợ chuẩn truyền thông công nghiệp | Kết nối hệ thống SCADA trực tiếp |
| ABB 266HSH SIL | Đạt chứng nhận an toàn SIL2/SIL3 | Vòng lặp an toàn chống rủi ro cao |
Ứng dụng thực tế
Thiết bị phục vụ hiệu quả trong các ngành công nghiệp nặng và nhà máy chế biến hóa chất. Hơn nữa, nó xuất hiện phổ biến trong hệ thống lò hơi và bồn chứa áp lực lớn. Kết quả là, nhà máy vận hành an toàn và giảm thiểu tối đa sự cố dừng máy.
- Đo áp suất hơi nước trong hệ thống lò hơi công nghiệp.
- Giám sát áp lực chất lỏng bên trong các bồn chứa hở.
- Ứng dụng trong các vòng lặp an toàn quan trọng tại nhà máy lọc dầu.
- Theo dõi tài sản quy trình từ xa bằng mạng không dây.
Vì sao nên chọn cảm biến áp suất ABB 266HSH.P.S.T.A.7-….LS.R1…..I2?
Sản phẩm mang lại giải pháp đo lường đáng tin cậy với chi phí vận hành tối ưu nhất. Ngoài ra, tuổi thọ pin dài giúp giảm thiểu chi phí bảo dưỡng định kỳ. Do đó, đây là khoản đầu tư chiến lược cho mọi nhà máy thông minh.
Kết luận
Thiết bị này đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu khắt khe nhất của ngành tự động hóa hiện đại. Hơn nữa, cấu hình linh hoạt cùng độ bền cao giúp tối ưu hóa hiệu suất đầu tư. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn kỹ thuật chi tiết và báo giá tốt nhất.
Các Model về Cảm biến áp suất ABB 266HSH.P.S.T.A.7-….LS.R1…..I2
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| CC 2015 | Phần mềm Adobe 2015 | Thiết kế đồ họa |
| CC 2017 | Phần mềm Adobe 2017 | Chỉnh sửa ảnh |
| A-60 | ||
| AF99 | ||
| AH40 | ||
| AM6٨ | ||
| AY64 | Đo áp suất khí | Cỡ ren 1/2 inch |
| B-P28 | Đo áp suất dầu | Cỡ ren 1/4 inch |
| BD5873993A35544282416D5ABA9FB4D0 | ||
| BIDA 08 | Đo áp suất nước | Hành trình 8mm |
| BJ39 | Đo áp suất hơi | Hành trình 39mm |
| C-4Z9 | Đo áp suất khí | Cỡ ren M20 |
| C5/2 | Đo áp suất | Cỡ nhỏ |
| CD98 | Đo áp suất | Cỡ trung |
| CG5-8 | Đo áp suất | Cỡ lớn |
| CH69 | Đo áp suất | Dải cao |
| D/9S8 | Đo áp suất | Dải rộng |
| D0-4 | Đo áp suất | Dải thấp |
| D830-M | ||
| DJ62K |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.