IFM Cảm biến công nghiệp là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Cảm biến công nghiệp IFM.
Cảm biến công nghiệp IFM là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.
Nội dung bài viết
- Tổng quan Cảm biến công nghiệp IFM
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU IFM
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật IFM Cảm biến công nghiệp
IFM Cảm biến công nghiệp cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế IFM Cảm biến công nghiệp, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá IFM Cảm biến công nghiệp, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Cảm biến công nghiệp IFM
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Cảm biến công nghiệp IFM, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 168 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 73 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN/relay/analog, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối M8/M12/cáp rời.
- Đối chiếu thêm cấp bảo vệ IP, vật liệu đầu dò, khoảng cách phát hiện và môi trường vận hành.
- Với encoder hoặc sensor thay thế, cần gửi ảnh tem và ảnh vị trí lắp để kiểm tra đúng series.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU IFM
Danh sách model/SKU đầy đủ: 10MM II5697/IIB 2010-ARKG, AC5228, AL1350, AL2330-IO link module (Digital Output), AL2401-IO-Link module 8 x 2 DI IP 67, Code:TW2011( TW-150KLBM30-KFDKG/US) + E35068 (COOLING JACKET) + EVC545, DIA2010-ZROA/5-3600 I/MIN, DIA3010-ZPKG-code:DI5020, DN1042, DN4011, DS2505, E11067, E11504, E11508, E11658, E12256, E12266, E30135, E30449, E43348, electr. Pressure switch1/4A/M5l PK5524, IFM: PK5524, EVC 545, EVC004, EVC086, ADOAH040MSS0015H04, 250VAC/300VDC, EVC493, EVC529, EVC928, EVF094, EVF566, EVT002, EVT003 -25m, EVT006, EVT288, Flow Switch SI 5010, GM705S 4045-US/2OSSD, HLYZ-01-Duplex steel, HLYZ-01-SUS304, HLYZ-02-Duplex steel, HLYZ-02-SUS304, HLYZ-06-Duplex steel, HLYZ-06-SUS304, IA0004, IA0004-IA-2010, IB0004, IB0004 IB-2020-ABOA, IB0004-IB-2022, IB0040 IB-2030-ABOA/10M, ID0014, ID0014 ID-2050-ABOA, ID0014-ID-2050, ID5005, ID5055, IE 5419, ie5295, IF5329, IF5330, IF5904, IF5927, IFK3004BBPKG/60V/V4A/US-104, IFK3004BBPKG/M/60V/US-104-DPS, IFK3004BBPKG/US-104-P/N:IFS212, IFM SI5010, IFS244, IFS248, IFT206, IFT217, IG513A, IG5539, IG5554, IG5555, IG5718, IG5919, IGB3008BBPKG/US-104-P/N:IGS204, IGM200, IGS212-IGK3008BBPKG/US-104, IIM 202, IM5020, IN5225, IN5280, IN5329, INDUCTIVE SENSOR IG511A, IW5051, IW5051/IW3005-BPKG, KB0029, KD5039, KI 0024, KI-3015-BPKG/NI, KI0024, KI0024 KIE2015-FBOA/NI, KI5023, KI505A, KI5083, KI5085, KI5303-KI-3250NBPKG/SL/1P/IO, KI6000, LMC100, LMT100, LMT102, LMT102 + E30056 + E11252, LMT102- LMCCE-A12E-QSKG-2/US, LMT104, LMT105, LMT121, LR0000B-BR34AMPKG/US-P/N:LR3000, LR2750, LR3000, LR3000-LR0000B-BR34AMPKG/US, MGK3070-BPKG/AM/V4A/G/US-P/N:MGT203, MK500A, MN201S, O1D105, O1DLF3KG/IO-LINK-P/N:O1D105, O5H-FPKG/US100, O6P201, O8H-HNKG/2,0M, OGE-FNKG/US100-P/N:OGE503, OGH-FNKG/US100-P/N:OGH502, OGH-FPKG/US100-P/N:OGH312, OGH-HPKG/US100-P/N:OGH300, PA3024-PA-010-RBR14-A-ZVG/US/, PA3027, PG2454 +EVC001, PG2899 + EVC002, PI2204 -PI-010-REZ01-MFRKG/US/, PI2789, PI2794, PI2797 + E30130 + E11252, PI2798, PI2894, PM1709+EVC002, PN-010-RER14-MFRKG/US/ /V, PN-250-SER14-QFRKG Code: PN7071, PN014A, PN3071- PN-250-SER14-MFRKG, PN7094, PN7099, PP004E PP-010-RBG14-QFPKG/US/ /V, PT5404, PU5412 PU-160-SEG14-B-DVG/US/ /W, RV3500, SA4100, SA5000, SBY232, SBY323-SBY12BF0BPKG/US, SC050R, SI5004 SID10ADB10OG/, SI6000, SID10ADB10OG-Code: SI5004, SM6000, SR5900, SU8000, SV5204, TA2415-TA-050CLER12-A-ZVG/US, TA2812, TA3115, TAD991, TD2507, TM4411, TM4431, TN2511-TN-045KCBD18-MFPKG/US/, TP3231, TP9237, TW2000 TW-030KLBM30-KFDKG/US, TW2001. TW-150KLBM30-KFDKG/US, VKV021, VTV121, VTV122, VVB001.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate | Ghi nhận nhu cầu |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 10MM II5697/IIB 2010-ARKG, AC5228, AL1350, AL2330-IO link module (Digital Output), AL2401-IO-Link module 8 x 2 DI IP 67, Code:TW2011( TW-150KLBM30-KFDKG/US) + E35068 (COOLING JACKET) + EVC545, DIA2010-ZROA/5-3600 I/MIN, DIA3010-ZPKG-code:DI5020, DN1042, DN4011, DS2505, E11067, E11504, E11508 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư phát triển Thành Đông |
| Nhóm 2 | E11658, E12256, E12266, E30135, E30449, E43348, electr. Pressure switch1/4A/M5l PK5524, IFM: PK5524, EVC 545, EVC004, EVC086, ADOAH040MSS0015H04, 250VAC/300VDC, EVC493, EVC529, EVC928, EVF094 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư phát triển Thành Đông |
| Nhóm 3 | EVF566, EVT002, EVT003 -25m, EVT006, EVT288, Flow Switch SI 5010, GM705S 4045-US/2OSSD, HLYZ-01-Duplex steel, HLYZ-01-SUS304, HLYZ-02-Duplex steel, HLYZ-02-SUS304, HLYZ-06-Duplex steel, HLYZ-06-SUS304, IA0004 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | CÔNG TY TNHH ĐIỆN – TỰ ĐỘNG HÓA B VÀ I |
| Nhóm 4 | IA0004-IA-2010, IB0004, IB0004 IB-2020-ABOA, IB0004-IB-2022, IB0040 IB-2030-ABOA/10M, ID0014, ID0014 ID-2050-ABOA, ID0014-ID-2050, ID5005, ID5055, IE 5419, ie5295, IF5329, IF5330 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Thép Seal |
| Nhóm 5 | IF5904, IF5927, IFK3004BBPKG/60V/V4A/US-104, IFK3004BBPKG/M/60V/US-104-DPS, IFK3004BBPKG/US-104-P/N:IFS212, IFM SI5010, IFS244, IFS248, IFT206, IFT217, IG513A, IG5539, IG5554, IG5555 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Hanacan Bắc Ninh |
| Nhóm 6 | IG5718, IG5919, IGB3008BBPKG/US-104-P/N:IGS204, IGM200, IGS212-IGK3008BBPKG/US-104, IIM 202, IM5020, IN5225, IN5280, IN5329, INDUCTIVE SENSOR IG511A, IW5051, IW5051/IW3005-BPKG, KB0029 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Interflour Vietnam |
| Nhóm 7 | KD5039, KI 0024, KI-3015-BPKG/NI, KI0024, KI0024 KIE2015-FBOA/NI, KI5023, KI505A, KI5083, KI5085, KI5303-KI-3250NBPKG/SL/1P/IO, KI6000, LMC100, LMT100, LMT102 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Interflour Vietnam |
| Nhóm 8 | LMT102 + E30056 + E11252, LMT102- LMCCE-A12E-QSKG-2/US, LMT104, LMT105, LMT121, LR0000B-BR34AMPKG/US-P/N:LR3000, LR2750, LR3000, LR3000-LR0000B-BR34AMPKG/US, MGK3070-BPKG/AM/V4A/G/US-P/N:MGT203, MK500A, MN201S, O1D105, O1DLF3KG/IO-LINK-P/N:O1D105 | Model: LMT102 + E30056 + E11252 | Dừa Á Châu |
| Nhóm 9 | O5H-FPKG/US100, O6P201, O8H-HNKG/2,0M, OGE-FNKG/US100-P/N:OGE503, OGH-FNKG/US100-P/N:OGH502, OGH-FPKG/US100-P/N:OGH312, OGH-HPKG/US100-P/N:OGH300, PA3024-PA-010-RBR14-A-ZVG/US/, PA3027, PG2454 +EVC001, PG2899 + EVC002, PI2204 -PI-010-REZ01-MFRKG/US/, PI2789, PI2794 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | UAC Vietnam |
| Nhóm 10 | PI2797 + E30130 + E11252, PI2798, PI2894, PM1709+EVC002, PN-010-RER14-MFRKG/US/ /V, PN-250-SER14-QFRKG Code: PN7071, PN014A, PN3071- PN-250-SER14-MFRKG, PN7094, PN7099, PP004E PP-010-RBG14-QFPKG/US/ /V, PT5404, PU5412 PU-160-SEG14-B-DVG/US/ /W, RV3500 | Model: PI2797 + E30130 + E11252 | Dừa Á Châu |
| Nhóm 11 | SA4100, SA5000, SBY232, SBY323-SBY12BF0BPKG/US, SC050R, SI5004 SID10ADB10OG/, SI6000, SID10ADB10OG-Code: SI5004, SM6000, SR5900, SU8000, SV5204, TA2415-TA-050CLER12-A-ZVG/US, TA2812 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | Công ty TNHH Thương mại và Đầu tư phát triển Thành Đông |
| Nhóm 12 | TA3115, TAD991, TD2507, TM4411, TM4431, TN2511-TN-045KCBD18-MFPKG/US/, TP3231, TP9237, TW2000 TW-030KLBM30-KFDKG/US, TW2001. TW-150KLBM30-KFDKG/US, VKV021, VTV121, VTV122, VVB001 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. | CÔNG TY CP KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TỰ ĐỘNG HẢI NAM |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm sản phẩm này phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, dây chuyền chiết rót, máy ép, đo vị trí, đo mức và phản hồi tín hiệu về PLC hoặc HMI.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Cảm biến công nghiệp, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Cảm biến công nghiệp với mã đầy đủ Cảm biến công nghiệp IFM, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Cảm biến công nghiệp chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Cảm biến công nghiệp nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Cảm biến công nghiệp IFM, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Cảm biến công nghiệp giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Cảm biến công nghiệp IFM | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Cảm biến công nghiệp | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.