Công tắc an toàn ABB là nhóm công tắc an toàn dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 59 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 137D7060ATG3, 138A1125G1, 139B7623G5, 139B8555P8, 139C4030G17, 139C5072G10, 139C5072G6, 2TLA019995R0000, 2TLA019995R0100, 2TLA019995R0200.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Công tắc an toàn ABB
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU ABB
- Ứng dụng trong nhà máy
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Công tắc an toàn ABB
Công tắc an toàn ABB thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra điện áp cấp, kiểu tín hiệu, màu sắc, âm lượng, cấp bảo vệ và phương án gá lắp.
- Đối chiếu yêu cầu an toàn máy, tiêu chuẩn cảnh báo tại xưởng và sơ đồ đấu nối hiện hữu.
- Nên xác nhận đúng mã lens, module, còi hoặc phụ kiện đi kèm để đồng bộ với hệ thống cũ.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU ABB – Safety Switches
List model/SKU đầy đủ: 137D7060ATG3, 138A1125G1, 139B7623G5, 139B8555P8, 139C4030G17, 139C5072G10, 139C5072G6, 2TLA019995R0000, 2TLA019995R0100, 2TLA019995R0200, 2TLA019995R0300, 2TLA019995R0400, 2TLA019995R0500, 2TLA019995R0800, 2TLA019995R0900, 2TLA019995R1000, 2TLA019995R1100, 2TLA019995R1200, 2TLA019995R1300, 2TLA019995R1400, 2TLA019995R1500, 2TLA019995R1600, 2TLA019995R1700, 2TLA019995R1900, 2TLA019995R2000, 2TLA019995R2100, 2TLA019995R2200, 2TLA019995R2300, 2TLA019995R2400, 2TLA019995R2500, 2TLA019995R2600, 2TLA019995R2700, 2TLA019995R2800, 2TLA019995R2900, 2TLA019995R3000, 2TLA019995R3100, 2TLA019995R3200, 2TLA019995R3300, 2TLA019995R3400, 2TLA019995R3500, 2TLA019995R3600, 2TLA019995R3700, 2TLA019995R3800, 2TLA019995R3900, 2TLA019995R4000, 2TLA019995R4100, 2TLA019995R4200, 2TLA019995R4300, 2TLA020002R0200, 2TLA020002R3100, 2TLA020006R2100, 2TLA020006R2200, 2TLA020006R2300, 2TLA020006R2400, 2TLA020006R2500, 2TLA020105R2200, 2TLA020105R5900, 2TLA050001R0100, 2TLA050001R1000.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Model / SKU | Thông số kỹ thuật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Model/SKU cùng nhóm 137D7060ATG3, 138A1125G1, 139B7623G5, 139B8555P8, 139C4030G17, 139C5072G10, 139C5072G6, 2TLA019995R0000, 2TLA019995R0100, 2TLA019995R0200, 2TLA019995R0300, 2TLA019995R0400, 2TLA019995R0500, 2TLA019995R0800, 2TLA019995R0900, 2TLA019995R1000 |
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. | bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy |
| Model/SKU cùng nhóm 2TLA019995R1100, 2TLA019995R1200, 2TLA019995R1300, 2TLA019995R1400, 2TLA019995R1500, 2TLA019995R1600, 2TLA019995R1700, 2TLA019995R1900, 2TLA019995R2000, 2TLA019995R2100, 2TLA019995R2200, 2TLA019995R2300, 2TLA019995R2400, 2TLA019995R2500, 2TLA019995R2600, 2TLA019995R2700 |
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. | bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy |
| Model/SKU cùng nhóm 2TLA019995R2800, 2TLA019995R2900, 2TLA019995R3000, 2TLA019995R3100, 2TLA019995R3200, 2TLA019995R3300, 2TLA019995R3400, 2TLA019995R3500, 2TLA019995R3600, 2TLA019995R3700, 2TLA019995R3800, 2TLA019995R3900, 2TLA019995R4000, 2TLA019995R4100, 2TLA019995R4200, 2TLA019995R4300 |
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. | bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy |
| Model/SKU cùng nhóm 2TLA020002R0200, 2TLA020002R3100, 2TLA020006R2100, 2TLA020006R2200, 2TLA020006R2300, 2TLA020006R2400, 2TLA020006R2500, 2TLA020105R2200, 2TLA020105R5900, 2TLA050001R0100, 2TLA050001R1000 |
Đối chiếu mã model, thông số name plate, kích thước/kết nối và điều kiện vận hành theo name plate. | bảo trì, thay thế và đối chiếu vật tư trong nhà máy |
Ứng dụng trong nhà máy
Công tắc an toàn được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Tư vấn báo giá Công tắc an toàn ABB
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.