BW Công là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek.
Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek là nhóm công tắc phao báo mức dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 58 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 7010-A-4-A-100, 7010-A-4-A-105, 7010-A-4-A-110, 7010-A-4-A-20, 7010-A-4-A-25, 7010-A-4-A-30, 7010-A-4-A-35, 7010-A-4-A-40, 7010-A-4-A-50, 7010-A-4-A-60.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU BW Controls – Ametek
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật BW Công
BW Công cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế BW Công, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá BW Công, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật BW Controls – Ametek Công tắc phao báo
BW Controls – Ametek Công tắc phao báo cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế BW Controls – Ametek Công tắc phao báo, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá BW Controls – Ametek Công tắc phao báo, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek
Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Cảm biến cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN hoặc relay, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối.
- Kiểm tra cấp bảo vệ, vật liệu đầu dò, chiều dài cáp, kiểu jack và điều kiện môi trường.
- Với cảm biến thay thế, cần giữ đúng khoảng cách phát hiện, kiểu lắp và tín hiệu về PLC.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU BW Controls – Ametek – Level or Float Switches
List model/SKU đầy đủ: 7010-A-4-A-100, 7010-A-4-A-105, 7010-A-4-A-110, 7010-A-4-A-20, 7010-A-4-A-25, 7010-A-4-A-30, 7010-A-4-A-35, 7010-A-4-A-40, 7010-A-4-A-50, 7010-A-4-A-60, 7010-A-4-B-40, 7010-A-4-B-50, 7010-A-4-B-60, 7010-A-4-B-90, 7010-A-4-C-60, 7010-G-4-A-100, 7010-G-4-A-20, 7010-G-4-A-25, 7010-G-4-A-30, 7010-G-4-A-35, 7010-G-4-A-40, 7010-G-4-A-50, 7010-G-4-A-60, 7010-G-4-A-75, 7010-L-4-A-20, 7010-W-4-B-30, 7010-W-4-C-100, 7010-W-4-C-20, 7010-W-4-C-25, 7010-W-4-C-30, 7010-W-4-C-33, 7010-W-4-C-35, 7010-W-4-C-40, 7010-W-4-C-46, 7010-W-4-C-50, 7010-W-4-C-60, 7010-W-4-C-65, 7010-W-4-C-75, 7010-W-4-C-80, 7010-W-4-C394, 7014-C-1-A-1-B, 7014-C-1-A-1-SS, 7014-C-1-A-10-B, 7014-C-1-A-10-SS, 7014-C-1-A-11-B, 7014-C-1-A-11-SS, 7014-C-1-A-12-B, 7014-C-1-A-12-SS, 7014-C-1-A-2-B, 7014-C-1-A-2-SS, 7014-C-1-A-3-B, 7014-C-1-A-3-SS, 7014-C-1-A-4-B, 7014-C-1-A-4-SS, 7014-C-1-A-5-B, 7014-C-1-A-5-SS, 7014-C-1-A-6-B, 7014-C-1-A-6-SS.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 7010-A-4-A-100, 7010-A-4-A-105, 7010-A-4-A-110, 7010-A-4-A-20, 7010-A-4-A-25, 7010-A-4-A-30, 7010-A-4-A-35, 7010-A-4-A-40, 7010-A-4-A-50, 7010-A-4-A-60, 7010-A-4-B-40, 7010-A-4-B-50, 7010-A-4-B-60, 7010-A-4-B-90, 7010-A-4-C-60, 7010-G-4-A-100 | SWITCH SUB FLOAT SPST 100' LG 75 DEG…; SWITCH SUB FLOAT SPST 105' LG 75 DEG… | SWITCH SUB FLOAT SPST 100' LG 75 DEG…; SWITCH SUB FLOAT SPST 105' LG 75 DEG… |
| Nhóm 2 | 7010-G-4-A-20, 7010-G-4-A-25, 7010-G-4-A-30, 7010-G-4-A-35, 7010-G-4-A-40, 7010-G-4-A-50, 7010-G-4-A-60, 7010-G-4-A-75, 7010-L-4-A-20, 7010-W-4-B-30, 7010-W-4-C-100, 7010-W-4-C-20, 7010-W-4-C-25, 7010-W-4-C-30, 7010-W-4-C-33, 7010-W-4-C-35 | NARROWANGLE FLOAT NO CNTCT PUMPDOWN; SWITCH SUB FLOAT SPDT 25' LONG 15 DEG… | NARROWANGLE FLOAT NO CNTCT PUMPDOWN; SWITCH SUB FLOAT SPDT 25' LONG 15 DEG… |
| Nhóm 3 | 7010-W-4-C-40, 7010-W-4-C-46, 7010-W-4-C-50, 7010-W-4-C-60, 7010-W-4-C-65, 7010-W-4-C-75, 7010-W-4-C-80, 7010-W-4-C394, 7014-C-1-A-1-B, 7014-C-1-A-1-SS, 7014-C-1-A-10-B, 7014-C-1-A-10-SS, 7014-C-1-A-11-B, 7014-C-1-A-11-SS, 7014-C-1-A-12-B, 7014-C-1-A-12-SS | SWITCH SUB FLOAT SPDT 40' LONG 18 DEG…; SWITCH SUB FLOAT SPDT 46' LONG 18 DEG… | SWITCH SUB FLOAT SPDT 40' LONG 18 DEG…; SWITCH SUB FLOAT SPDT 46' LONG 18 DEG… |
| Nhóm 4 | 7014-C-1-A-2-B, 7014-C-1-A-2-SS, 7014-C-1-A-3-B, 7014-C-1-A-3-SS, 7014-C-1-A-4-B, 7014-C-1-A-4-SS, 7014-C-1-A-5-B, 7014-C-1-A-5-SS, 7014-C-1-A-6-B, 7014-C-1-A-6-SS | Model thay thế hoặc vật tư dự phòng. | Đối chiếu theo name plate, mã đặt hàng và thông số đang sử dụng. |
Ứng dụng trong nhà máy
Công tắc phao báo mức phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, bồn chứa, dây chuyền chiết rót, đo vị trí và tín hiệu phản hồi về PLC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Công tắc phao báo mức, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Công tắc phao báo mức với mã đầy đủ Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Công tắc phao báo mức chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Công tắc phao báo mức nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Công tắc phao báo mức giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Công tắc phao báo mức | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá Công tắc phao báo mức BW Controls – Ametek
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.