Contactor NEMA ABB là nhóm contactor nema dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 47 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như AF09N00-30-01-12, AF09N00-30-01-13, AF09N00-30-10-12, AF09N00-30-10-13, AF09N00-30-10-14, AF09N00-30-10-41, AF09N00Z-30-01-20, AF09N00Z-30-01-21, AF09N00Z-30-01-22, AF09N00Z-30-01-23.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Contactor NEMA ABB
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU ABB
- Ứng dụng trong nhà máy
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Contactor NEMA ABB
Contactor NEMA ABB thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Tự Động Hóa cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra điện áp, dòng tải, công suất HP/kW, điện áp coil và phương án bảo vệ đi kèm.
- Đối chiếu kiểu tải, chế độ khởi động, khả năng đảo chiều, phụ kiện tiếp điểm phụ và chuẩn lắp tủ.
- Với contactor nema, cần xác nhận đúng mã đầy đủ trước khi thay thế để tránh lệch thông số vận hành.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU ABB – NEMA Contactors
List model/SKU đầy đủ: AF09N00-30-01-12, AF09N00-30-01-13, AF09N00-30-10-12, AF09N00-30-10-13, AF09N00-30-10-14, AF09N00-30-10-41, AF09N00Z-30-01-20, AF09N00Z-30-01-21, AF09N00Z-30-01-22, AF09N00Z-30-01-23, AF09N00Z-30-10-20, AF09N00Z-30-10-21, AF09N00Z-30-10-22, AF09N00Z-30-10-23, AF12N0-30-01-12, AF12N0-30-01-13, AF12N0-30-01-41, AF12N0-30-10-13, AF12N0-30-10-14, AF12N0-30-10-41, AF12N0Z-30-01-20, AF12N0Z-30-01-21, AF12N0Z-30-01-22, AF12N0Z-30-01-23, AF12N0Z-30-10-20, AF12N0Z-30-10-21, AF12N0Z-30-10-22, AF12N0Z-30-10-23, AF26N1-30-00-12, AF26N1-30-00-13, AF26N1-30-00-14, AF26N1-30-00-41, AF26N1-30-11-13, AF26N1Z-30-00-20, AF26N1Z-30-00-21, AF26N1Z-30-00-22, AF26N1Z-30-00-23, AF40N2-30-11-11, AF40N2-30-11-12, AF40N2-30-11-13, AF40N2-30-11-14, AF40N2-30-11-41, AF80N3-30-11-11, AF80N3-30-11-12, AF80N3-30-11-13, AF80N3-30-11-14, AF80N3-30-11-41.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | AF09N00-30-01-12, AF09N00-30-01-13, AF09N00-30-10-12, AF09N00-30-10-13, AF09N00-30-10-14, AF09N00-30-10-41, AF09N00Z-30-01-20, AF09N00Z-30-01-21, AF09N00Z-30-01-22, AF09N00Z-30-01-23, AF09N00Z-30-10-20, AF09N00Z-30-10-21, AF09N00Z-30-10-22, AF09N00Z-30-10-23, AF12N0-30-01-12, AF12N0-30-01-13 | NEMA RATED AF RANGE (SZ. 00-1); NEMA,SZ00,100-250VAC/DC,1NC | _ Nema, sz00, 48-130vac/dc, 1nc; _ Nema, sz00, 100-250vac/dc, 1nc |
| Nhóm 2 | AF12N0-30-01-41, AF12N0-30-10-13, AF12N0-30-10-14, AF12N0-30-10-41, AF12N0Z-30-01-20, AF12N0Z-30-01-21, AF12N0Z-30-01-22, AF12N0Z-30-01-23, AF12N0Z-30-10-20, AF12N0Z-30-10-21, AF12N0Z-30-10-22, AF12N0Z-30-10-23, AF26N1-30-00-12, AF26N1-30-00-13, AF26N1-30-00-14, AF26N1-30-00-41 | NEMA RATED AF RANGE (SZ. 00-1); NEMA,SZ0,24-60VAC,1NO | NEMA,SZ0,24-60VAC,1NC; _ Nema, sz0, 100-250vac/dc, 1no |
| Nhóm 3 | AF26N1-30-11-13, AF26N1Z-30-00-20, AF26N1Z-30-00-21, AF26N1Z-30-00-22, AF26N1Z-30-00-23, AF40N2-30-11-11, AF40N2-30-11-12, AF40N2-30-11-13, AF40N2-30-11-14, AF40N2-30-11-41, AF80N3-30-11-11, AF80N3-30-11-12, AF80N3-30-11-13, AF80N3-30-11-14, AF80N3-30-11-41 | CONTACTOR NEMA 1 3 POLE 27A; NEMA RATED AF RANGE (SZ. 00-1) | NEMA RATED AF RANGE (SZ. 00-1); NEMA,SZ1,LOW12-20VDC |
Ứng dụng trong nhà máy
Contactor NEMA dùng cho tủ điều khiển motor, bơm, quạt, băng tải, máy nén, máy sản xuất và hệ thống MCC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Tư vấn báo giá Contactor NEMA ABB
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.