Điện trở cố định Hubbell là nhóm điện trở cố định dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 71 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như HC17182000, HC17285000, HC17286000, HC17577001, HC17578001, HC29103000, HC29518000, HC29531000, HC30852007, HC30852008.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Điện trở cố định Hubbell
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Hubbell
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Hubbell Điện trở cố định
Hubbell Điện trở cố định cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Hubbell Điện trở cố định, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Hubbell Điện trở cố định, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Điện trở cố định Hubbell
Điện trở cố định Hubbell thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Đối chiếu mã model/SKU, name plate, điện áp, dòng định mức, kích thước và chuẩn lắp đặt.
- Kiểm tra môi trường vận hành, yêu cầu tín hiệu, phụ kiện đi kèm và khả năng thay thế tương đương.
- Với điện trở cố định, nên gửi hình thực tế để kỹ thuật kiểm tra nhanh trước khi báo giá.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU Hubbell – Fixed Resistors
List model/SKU đầy đủ: HC17182000, HC17285000, HC17286000, HC17577001, HC17578001, HC29103000, HC29518000, HC29531000, HC30852007, HC30852008, HC30852009, HC30852010, HC30852011, HC30852013, HC30852014, HC30852015, HC30852016, HC30853007, HC30853008, HC30853009, HC30853010, HC30853011, HC30853013, HC30853014, HC30853015, HC30853016, HC30855-015, HC30855261, HC30855401, HC30855402, HC30855403, HC30855404, HC30855406, HC30855407, HC30855409, HC30855410, HC30855411, HC30855412, HC30855415, HC30855416, HC30855417, HC30855418, HC30855421, HC30855422, HC30855423, HC30855426, HC30855427, HC30855428, HC30855430, HC30855433, HC30855434, HC30855435, HC30855437, HC30855438, HC30855439, HC30856012, HC30856018, HC30856401, HC30856402, HC30856403, HC30856404, HC30856406, HC30856407, HC30856409, HC30856410, HC30856411, HC30856412, HC30856415, HC30856416, HC30856417, HC30856418.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | HC17182000, HC17285000, HC17286000, HC17577001, HC17578001, HC29103000, HC29518000, HC29531000, HC30852007, HC30852008, HC30852009, HC30852010, HC30852011, HC30852013, HC30852014, HC30852015 | RESISTORS INSULATOR; TERMINAL | RESISTORS INSULATOR; TERMINAL |
| Nhóm 2 | HC30852016, HC30853007, HC30853008, HC30853009, HC30853010, HC30853011, HC30853013, HC30853014, HC30853015, HC30853016, HC30855-015, HC30855261, HC30855401, HC30855402, HC30855403, HC30855404 | Type V Wirewound Sz3 Resistor Coil (2.7a; Type V Wirewound Sz5 Resistor Coil (8.8 | Type V Wirewound Sz3 Resistor Coil (2.7a; Type V Wirewound Sz5 Resistor Coil (8.8 |
| Nhóm 3 | HC30855406, HC30855407, HC30855409, HC30855410, HC30855411, HC30855412, HC30855415, HC30855416, HC30855417, HC30855418, HC30855421, HC30855422, HC30855423, HC30855426, HC30855427, HC30855428 | Type V Wirewound Sz5 Resistor Coil (3.4a | Type V Wirewound Sz5 Resistor Coil (3.4a |
| Nhóm 4 | HC30855430, HC30855433, HC30855434, HC30855435, HC30855437, HC30855438, HC30855439, HC30856012, HC30856018, HC30856401, HC30856402, HC30856403, HC30856404, HC30856406, HC30856407, HC30856409 | RESISTOR 3004 K1 Z86W970GB; RESISTOR 3004 K1 Z109W542GB | RESISTOR 3004 K1 Z86W970GB; RESISTOR 3004 K1 Z109W542GB |
| Nhóm 5 | HC30856410, HC30856411, HC30856412, HC30856415, HC30856416, HC30856417, HC30856418 | Model thay thế hoặc vật tư dự phòng. | Đối chiếu theo name plate, mã đặt hàng và thông số đang sử dụng. |
Ứng dụng trong nhà máy
Điện trở cố định được dùng trong bảo trì, thay thế, nâng cấp và chuẩn hóa vật tư công nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Điện trở cố định, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Điện trở cố định với mã đầy đủ Điện trở cố định Hubbell, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Điện trở cố định chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Điện trở cố định Hubbell
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.