Cảm biến công nghiệp Dynisco là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Cảm biến công nghiệp Dynisco
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Dynisco
- Ứng dụng trong nhà máy
- Tư vấn báo giá
Tổng quan Cảm biến công nghiệp Dynisco
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Cảm biến công nghiệp Dynisco, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 29 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 20 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN/relay/analog, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối M8/M12/cáp rời.
- Đối chiếu thêm cấp bảo vệ IP, vật liệu đầu dò, khoảng cách phát hiện và môi trường vận hành.
- Với encoder hoặc sensor thay thế, cần gửi ảnh tem và ảnh vị trí lắp để kiểm tra đúng series.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU Dynisco
Danh sách model/SKU đầy đủ: 1480-4-1-00, 14804000, 14804100, 1490-4-1-0-0-0, 1490.4.1.0.0.0, ECHO.VT1.MPA.R21.UNF.6PN.S06.F18.NTR RANGE 35MPA, MDT462F-M18-5C-15/46-GC10, MDT462F-M18-7C-15/46-GC9, MOD. 32H81/SG INPUT STRAIN GAUGE PRESSURE TRANSMITTER SUPPLY 85-264 VAC 2OUTPUT RELE DIMEN, MODEL DYN.X.7.5M.6/18 CODE DYNX020134, MODEL PT462E-35MPS.6/18, NP462H-1/2-35MPA.15/45 CODE 0462F31405B70, NP463.1/2.35MPA.10/45.J CODE 0463FF1405, NP463H-1/2-35MPA-15/4/.K CODE 0463F0140TC6B70, NP467.M10.50MPA.25/45 CODE 0467P01410, PRESSURE INDICATOR 14804100, PRESSURE INDICATOR DYNISCO CODE 1480.4.1.00, PRESSURE INDICATOR MODEL 1480.4.000, PRESSURE INDICATOR TYPE 1290.1.3 1/8 DIN INPUT STRAIN GAUGE SUPPLY 85-264VAC 3 OUTPUT RELE, PRESSURE MELT TRANSDUCER MODEL PT4626.3M.6/18 CODE 4626000130, PRESSURE TRANSMITTER DYNISCO MODEL MDT462H-1/2-5C-15/46 RANGE 500BAR OUTPUT 10VDC, PT4624-35MPA-6/18-SIL2, PT462E-3.5CB-6/18, PT462E.5M.6/18, THE PRODUCT YOU REQUESTED HAS BEEN REPLACED BY THE CODE 14804100, TPT4634-5M-12/18-SIL, TPT4634-5M-12/18-SIL2, TPT463E-15M-6/18, TPT463E-7.5M-6/18.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 1480-4-1-00, 14804000, 14804100, 1490-4-1-0-0-0, 1490.4.1.0.0.0, ECHO.VT1.MPA.R21.UNF.6PN.S06.F18.NTR RANGE 35MPA, MDT462F-M18-5C-15/46-GC10, MDT462F-M18-7C-15/46-GC9, MOD. 32H81/SG INPUT STRAIN GAUGE PRESSURE TRANSMITTER SUPPLY 85-264 VAC 2OUTPUT RELE DIMEN, MODEL DYN.X.7.5M.6/18 CODE DYNX020134, MODEL PT462E-35MPS.6/18, NP462H-1/2-35MPA.15/45 CODE 0462F31405B70, NP463.1/2.35MPA.10/45.J CODE 0463FF1405, NP463H-1/2-35MPA-15/4/.K CODE 0463F0140TC6B70 | Model: 14804000; MOD. 32H81/SG INPUT STRAIN GAUGE PRESSURE TRANSMITTER SUPPLY 85-264 VAC 2OUTPUT RELE DIMENSION 1/S DIN = 48X96 MM (PERFECTLY IDENTICAL TO 1290.1.3.SL0508 ONLY THE CODE CHANGES) |
| Nhóm 2 | NP467.M10.50MPA.25/45 CODE 0467P01410, PRESSURE INDICATOR 14804100, PRESSURE INDICATOR DYNISCO CODE 1480.4.1.00, PRESSURE INDICATOR MODEL 1480.4.000, PRESSURE INDICATOR TYPE 1290.1.3 1/8 DIN INPUT STRAIN GAUGE SUPPLY 85-264VAC 3 OUTPUT RELE, PRESSURE MELT TRANSDUCER MODEL PT4626.3M.6/18 CODE 4626000130, PRESSURE TRANSMITTER DYNISCO MODEL MDT462H-1/2-5C-15/46 RANGE 500BAR OUTPUT 10VDC, PT4624-35MPA-6/18-SIL2, PT462E-3.5CB-6/18, PT462E.5M.6/18, THE PRODUCT YOU REQUESTED HAS BEEN REPLACED BY THE CODE 14804100, TPT4634-5M-12/18-SIL, TPT4634-5M-12/18-SIL2, TPT463E-15M-6/18 | PRESSURE INDICATOR TYPE 1290.1.3 1/8 DIN INPUT STRAIN GAUGE SUPPLY 85-264VAC 3 OUTPUT RELE’ |
| Nhóm 3 | TPT463E-7.5M-6/18 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm sản phẩm này phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, dây chuyền chiết rót, máy ép, đo vị trí, đo mức và phản hồi tín hiệu về PLC hoặc HMI.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Dynisco 1480-4-1-00, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Dynisco 1480-4-1-00 với mã đầy đủ Dynisco 1480-4-1-00, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Dynisco 1480-4-1-00 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Câu hỏi thường gặp
Dynisco 1480-4-1-00 có cần đối chiếu đủ name plate không?
Có. Với Dynisco 1480-4-1-00, nên kiểm tra lại đầy đủ name plate, mã đầy đủ Dynisco 1480-4-1-00 và điều kiện lắp đặt trước khi chốt đơn.
Nên gửi gì khi cần báo giá Dynisco 1480-4-1-00?
Nên gửi mã sản phẩm, hình thiết bị, số lượng và thời gian cần hàng. Thông tin rõ ràng giúp đội kỹ thuật kiểm tra nhanh và báo giá chính xác hơn.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.