Cảm biến công nghiệp Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:

Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: chính hãng, Cảm biến công nghiệp Gefran chính hãng, tổng hợp đầy đủ model/SKU như 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: F039005, 2400-1-W-4R-0-0-Code: F031900, 2500-1-1-0-0-0-1 F032690, 40B-96-5-10-RR-R0-3-0-1-000, C08WSL, C15W, COD. F305514 MOD. WPP-A-A-0350-E 0000X000X00X0XX COD. PCUR037 PKIT015, CODE F028429 MOD. 2500-0-0-0-0-0-1. Phù hợp cho nhu cầu tra cứu, thay thế, mua dự phòng và đối chiếu name plate tại thị trường Việt Nam.

SKU: HTP-GEFRANCAMBIENCONGNGHIEP Danh mục: Thương hiệu:

Gefran 12510307 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:.

Cảm biến công nghiệp Gefran là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:

Nội dung bài viết

Thông số kỹ thuật Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:

Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Thông số kỹ thuật Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150

Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Thông số kỹ thuật Gefran 12510307 MODEL:

Gefran 12510307 MODEL: cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Gefran 12510307 MODEL:, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Gefran 12510307 MODEL:, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Thông số kỹ thuật Gefran 12510307

Gefran 12510307 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Gefran 12510307, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Gefran 12510307, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.

Tổng quan Cảm biến công nghiệp Gefran

Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Cảm biến công nghiệp Gefran, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.

Trong nhóm bài này hiện có 42 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 34 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra nguồn cấp, ngõ ra PNP/NPN/relay/analog, dải đo, độ phân giải và chuẩn kết nối M8/M12/cáp rời.
  • Đối chiếu thêm cấp bảo vệ IP, vật liệu đầu dò, khoảng cách phát hiện và môi trường vận hành.
  • Với encoder hoặc sensor thay thế, cần gửi ảnh tem và ảnh vị trí lắp để kiểm tra đúng series.

Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.

Bảng model/SKU Gefran

Danh sách model/SKU đầy đủ: 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: F039005, 2400-1-W-4R-0-0-Code: F031900, 2500-1-1-0-0-0-1 F032690, 40B-96-5-10-RR-R0-3-0-1-000, C08WSL, C15W, COD. F305514 MOD. WPP-A-A-0350-E 0000X000X00X0XX COD. PCUR037 PKIT015, CODE F028429 MOD. 2500-0-0-0-0-0-1, F056458 KE1-6-M-B01M-1-4-D-S 2130X000W00, F087263 (TC5-V-2-J-5-Q- 3050E000X00050XX), GTD-25/480-1, GTS40.480D.0, GTS60.480D.0, K30-6-M-B07C-1-4-0-S, KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E 2130X000X00, KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 2130A-000X00, KE1-6-M-B35D-1-4-D-S 2130, KS.N.E.EB25D.M.V.530.2130x000U00, Linear transducer Gefran code F305907 Type WPP.A.B.2000.N.0000X000X00X0XX replaces the mod, LT-M-1050-S 0000X000X00 F005922, LT.M.0250.S.0000X000X00 – cod. F005987 ( note: Model khách dùng là cung cấp Cho thị trường, LTC.M.03000.S.0000X000X00, M30-6-M-B01M-1-4-0, M31-6-M-B07C-1-4-D, M31-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 F008627, M31-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 2130X000W00, M32-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00, MD1-5-M-B05C-1-4-G-XMC97, ME2-6-M-B01M-1-4-D 2130X000X00- Code: F007766, ME2-6-M-B07C-1-4-D-S 2130X000X00, MOD. M31-6-M-P05M-1-4-D-000 COD. F008650, MOD. M32-6-M-B35D-1-4-D-000 COD. F008729, Model Replace 40T96.3.00.RRRR.001, MODEL WPP F305794 WPP-A-B-0350-N 0000X000X00X0XX, PC-M-0100 F003846, PC-M-0400 F003887, PC-M-0600, PK-M-0100 0000X000X00 F003971, PRESSURE MELT TRANSMITTER M31.6.M.B35D.1.4.D IDENTICAL A C31 TYPE C31=ONLY FOR THE CHINESE, R-ETH100 GILOGIK II, TERMOCOUPLE CODE F014569 MODEL TC6M.B.XT081.004.000X000X00000XX, TYPE LTM.0550.P-code:F006025.

Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.

Nhóm sản phẩm Model/SKU Mô tả hoặc name plate
Nhóm 1 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: F039005, 2400-1-W-4R-0-0-Code: F031900, 2500-1-1-0-0-0-1 F032690, 40B-96-5-10-RR-R0-3-0-1-000, C08WSL, C15W, COD. F305514 MOD. WPP-A-A-0350-E 0000X000X00X0XX COD. PCUR037 PKIT015, CODE F028429 MOD. 2500-0-0-0-0-0-1, F056458 KE1-6-M-B01M-1-4-D-S 2130X000W00, F087263 (TC5-V-2-J-5-Q- 3050E000X00050XX), GTD-25/480-1, GTS40.480D.0, GTS60.480D.0, K30-6-M-B07C-1-4-0-S Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế.
Nhóm 2 KE0-6-M-B01M-1-4-0-S-E 2130X000X00, KE0-7-M-B07C-1-4-0-S-P-E-D70 2130A-000X00, KE1-6-M-B35D-1-4-D-S 2130, KS.N.E.EB25D.M.V.530.2130x000U00, Linear transducer Gefran code F305907 Type WPP.A.B.2000.N.0000X000X00X0XX replaces the mod, LT-M-1050-S 0000X000X00 F005922, LT.M.0250.S.0000X000X00 – cod. F005987 ( note: Model khách dùng là cung cấp Cho thị trường, LTC.M.03000.S.0000X000X00, M30-6-M-B01M-1-4-0, M31-6-M-B07C-1-4-D, M31-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00 F008627, M31-6-M-B35D-1-4-D-XMB31 2130X000W00, M32-6-M-B35D-1-4-D 2130X000X00, MD1-5-M-B05C-1-4-G-XMC97 Linear transducer Gefran code F305907 Type WPP.A.B.2000.N.0000X000X00X0XX replaces the model you requested Model: MK4-A-B-2000-N-XL0435 0000X000X00X0XX Code: F063943; LT.M.0250.S.0000X000X00 – cod. F005987 ( note: Model khách dùng là cung cấp Cho thị trường China, Model mình cấp là thị trường EU)
Nhóm 3 ME2-6-M-B01M-1-4-D 2130X000X00- Code: F007766, ME2-6-M-B07C-1-4-D-S 2130X000X00, MOD. M31-6-M-P05M-1-4-D-000 COD. F008650, MOD. M32-6-M-B35D-1-4-D-000 COD. F008729, Model Replace 40T96.3.00.RRRR.001, MODEL WPP F305794 WPP-A-B-0350-N 0000X000X00X0XX, PC-M-0100 F003846, PC-M-0400 F003887, PC-M-0600, PK-M-0100 0000X000X00 F003971, PRESSURE MELT TRANSMITTER M31.6.M.B35D.1.4.D IDENTICAL A C31 TYPE C31=ONLY FOR THE CHINESE, R-ETH100 GILOGIK II, TERMOCOUPLE CODE F014569 MODEL TC6M.B.XT081.004.000X000X00000XX, TYPE LTM.0550.P-code:F006025 PRESSURE MELT TRANSMITTER M31.6.M.B35D.1.4.D IDENTICAL A C31 TYPE C31=ONLY FOR THE CHINESE MARKET TYPE M31= FOR EUROPE MARKET

Ứng dụng trong nhà máy

Nhóm sản phẩm này phù hợp cho máy đóng gói, băng tải, dây chuyền chiết rót, máy ép, đo vị trí, đo mức và phản hồi tín hiệu về PLC hoặc HMI.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: với mã đầy đủ Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE:, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.

Nhóm kiểm tra Model liên quan Ứng dụng
Mã chính Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì.
Thông tin name plate Gefran 12510307 MODEL: LT-67-0150 CODE: Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.

Tư vấn báo giá

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.