Ifm E37620 thuộc nhóm cảm biến công nghiệp của hãng Ifm. Bài viết gán trực tiếp model/SKU, name plate, mã SAP và mô tả kỹ thuật liên quan để khách hàng tại Việt Nam dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm Ifm E37620, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- Ifm E37620 và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
Ifm E37620 và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: E37620, E89030, IF5493, IFC207, IGS278, II5465, KD5018, KD501A, LDL100, O1D102, O1D106, O5D100, O5D150, PN3071, PT5501, PT5503, TA2105, TA2445, TS522A, XS630B1PAL2, EVF570, II503A, E89010, II5854, EVC14A, DI521A, AL1301, DI5023, E30533, EVC005, EVT001, IF503A, IF504A, IF5249, IG0363, IG5929, IG6083, IG6616, IGS287, JN2201, O1D100, O1D105, O1D120, PI2207, PM1606, PM1607, PM1703, PN2071, PN3093, PN3593, SBG232, SBG233, SBG246, SM0510, SM6000, SM8120, TK7460, UGT510, UIT502, UIT504, VTV122. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Cảm biến công nghiệp | E37620, E89030, IF5493, IFC207, IGS278, II5465, KD5018, KD501A, LDL100, O1D102, O1D106, O5D100, O5D150, TA2105, TA2445, TS522A, XS630B1PAL2 | Cảm biến E37620 nhiệt độ | Kết nối PLC/IO, giám sát trạng thái máy, cảnh báo sai lệch và hỗ trợ bảo trì dự đoán. |
| Cảm biến/công tắc áp suất | PN3071, PT5501, PT5503 | Cảm biến áp suất có màn hình 0…250 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, G1/4, L 90mm, M12, 4-pin_PN3071_ifm | Đo, giám sát hoặc bảo vệ áp suất trong khí nén, thủy lực, nước công nghiệp, bồn chứa và đường ống. |
| Model/SKU liên quan mở rộng | EVF570, II503A, E89010, II5854, EVC14A, DI521A, AL1301, DI5023, E30533, EVC005, EVT001, IF503A, IF504A, IF5249, IG0363, IG5929, IG6083, IG6616, IGS287, JN2201, O1D100, O1D105, O1D120, PI2207, PM1606, PM1607, PM1703, PN2071, PN3093, PN3593, SBG232, SBG233, SBG246, SM0510, SM6000, SM8120, TK7460, UGT510, UIT502, UIT504, VTV122 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua Ifm E37620, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Nguồn cấp/điện áp: 24 VDC, 24VDC, 24V
- Tín hiệu ngõ ra: PNP, 1NO, 1NC, NO, NC, 4-20mA, IO-LINK, NPN, IO-Link
- Chuẩn kết nối: M12, M12x1, M18, M30, G1/4, M19, G 1/4
- Áp suất/lưu lượng: 250 bar, 25 bar
- Kích thước/cáp: 71mm, 3.24mm, 45mm, 12.15mm, 10mm, 65mm, 60mm, 52mm, 8mm, 90mm
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Kết nối PLC/IO, giám sát trạng thái máy, cảnh báo sai lệch và hỗ trợ bảo trì dự đoán. Nhóm mã Ifm này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| E37620 | Cảm biến E37620 nhiệt độ | Cảm biến E37620 nhiệt độ | 310000000001298 |
| E89030 | Thanh gắn cảm biến kích thước 77.5x17x6.71mm, nhôm_E89030_ifm | Thanh gắn cảm biến kích thước 77.5x17x6.71mm, nhôm_E89030_ifm | 11600000010 |
| IF5493 | Cảm biến tiệm cận 0-3.24mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M12 x 1/L=45mm, M12, 3-pin_IF5493_ifm | Cảm biến tiệm cận 0-3.24mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M12 x 1/L=45mm, M12, 3-pin_IF5493_ifm | Đang cập nhật |
| IFC207 | Cảm biến tiệm cận PNP, 1NC 24VDC, L=45mm, M12x1, IFC207_Ifm | Cảm biến tiệm cận PNP, 1NC 24VDC, L=45mm, M12x1, IFC207_Ifm | 250202110700770 |
| IGS278 | Cảm biến tiệm cận 0-12.15mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M18 x L60mm, M12, 3-pin_IGS278_ifm | Cảm biến tiệm cận 0-12.15mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M18 x L60mm, M12, 3-pin_IGS278_ifm | Đang cập nhật |
| II5465 | Cảm biến tiệm cận 0-10mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M30 x L 65mm, M12, 3-pin_II5465_ifm | Cảm biến tiệm cận 0-10mm, PNP, 1NO, 24 VDC, M30 x L 65mm, M12, 3-pin_II5465_ifm | Đang cập nhật |
| KD5018 | Cảm biến điện dung 24VDC, PNP, NO/NC, 60mm, KD5018_IFM, 00-0700-02-19-36_DFB | Cảm biến điện dung 24VDC, PNP, NO/NC, 60mm, KD5018_IFM, 00-0700-02-19-36_DFB | 259999900100063 |
| KD501A | Cảm biến Tiệm cận điện dung KD501A ifm | Cảm biến Tiệm cận điện dung KD501A ifm | 250202000000363 |
| LDL100 | Cảm biến đo độ dẫn điện_LDL100_ifm | Cảm biến đo độ dẫn điện_LDL100_ifm | 250202110700444 |
| O1D102 | Cảm biến đo khoảng cách laser 0….3.5m, PNP, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24 VDC, 59 x 42 x 52mm, M12, 5-pin_O1D102_ifm | Cảm biến đo khoảng cách laser 0….3.5m, PNP, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24 VDC, 59 x 42 x 52mm, M12, 5-pin_O1D102_ifm | 34940000066 |
| O1D106 | Cảm biến đo khoảng cách laser 1….75m, PNP, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24 VDC, 59 x 42 x 52mm, M12, 5-pin_O1D106_ifm | Cảm biến đo khoảng cách laser 1….75m, PNP, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24 VDC, 59 x 42 x 52mm, M12, 5-pin_O1D106_ifm | 34940000067 |
| O5D100 | Cảm biến laser 0-2m PNP 1NO/ 1NC 24 VDC 74.4x27x63.8mm M12 4 pins 4-wire_O5D100_ifm | Cảm biến laser 0-2m PNP 1NO/ 1NC 24 VDC 74.4x27x63.8mm M12 4 pins 4-wire_O5D100_ifm | 250202110700115 |
| O5D150 | Cảm biến laser khoảng cách 0.03-2m, PNP, 1NO, 1NC, IO-LINK, 24VDC, W56 x H18.2 x D46.8mm, 4pin, 1xM12_O5D150_ifm | Cảm biến laser khoảng cách 0.03-2m, PNP, 1NO, 1NC, IO-LINK, 24VDC, W56 x H18.2 x D46.8mm, 4pin, 1xM12_O5D150_ifm | Đang cập nhật |
| PN3071 | Cảm biến áp suất có màn hình 0…250 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, G1/4, L 90mm, M12, 4-pin_PN3071_ifm | Cảm biến áp suất có màn hình 0…250 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, G1/4, L 90mm, M12, 4-pin_PN3071_ifm | 34940000053 |
| PT5501 | Cảm biến áp suất không màn hình, 0….250 bar, 4-20mA, 24VDC, G1/4, M19 x L 66mm, M12, 2-pin_PT5501_ifm | Cảm biến áp suất không màn hình, 0….250 bar, 4-20mA, 24VDC, G1/4, M19 x L 66mm, M12, 2-pin_PT5501_ifm | 34940000060 |
| PT5503 | Cảm biến áp suất không màn hình 0-25 bar 4-20mA 24V connector 1xM12_PT5503_ifm | Cảm biến áp suất không màn hình 0-25 bar 4-20mA 24V connector 1xM12_PT5503_ifm | 250202110700166 |
| TA2105 | Đầu dò nhiệt độ Pt100 -50….150 ˚C D 6mm L 25mm G 1/4 4-20mA 24 VDC M12 4-pin 3-wire_TA2105_IFM | Đầu dò nhiệt độ Pt100 -50….150 ˚C D 6mm L 25mm G 1/4 4-20mA 24 VDC M12 4-pin 3-wire_TA2105_IFM | 250202118600016 |
| TA2445 | Cảm biến nhiệt độ số 1 bồn PƯ TA2445IFM | Cảm biến nhiệt độ số 1 bồn PƯ TA2445IFM | 310000000001267 |
| TS522A | Cảm biến nhiệt độ -20-115℃ ,4-20mA_TS522A_ifm | Cảm biến nhiệt độ -20-115℃ ,4-20mA_TS522A_ifm | 250202110700447 |
| XS630B1PAL2 | Cảm biến tiệm cận 0….15mm PNP 1NO 24 VDC M30 x 1.5 cable 2m 3-wire_XS630B1PAL2_Schneider | Cảm biến tiệm cận 0….15mm PNP 1NO 24 VDC M30 x 1.5 cable 2m 3-wire_XS630B1PAL2_Schneider | 250202110700034 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh Ifm E37620, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Cảm biến hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Cảm biến công nghiệp Ifm II5854
- Thiết bị công nghiệp Ifm E89010
- Cảm biến công nghiệp Ifm II503A
- Cảm biến công nghiệp Ifm EVF570
- Xem thêm danh mục Cảm biến
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.