Thiết bị MadgeTech RHTemp1000IS mang lại giải pháp đo lường tối ưu cho các kỹ sư tại khu vực dễ cháy nổ. Do đó, công cụ này giúp các nhà máy tự động hóa kiểm soát môi trường khắc nghiệt một cách an toàn. Hơn nữa, sản phẩm này đáp ứng hoàn hảo nhu cầu giám sát độ ẩm và nhiệt độ với độ chính xác cao.
MadgeTech RHTemp1000IS là gì
Thiết bị ghi dữ liệu MadgeTech RHTemp1000IS là dòng sản phẩm chuyên dụng đo nhiệt độ và độ ẩm. Tuy nhiên, điểm đặc biệt nhất của dòng máy này chính là chứng nhận phòng nổ an toàn tuyệt đối. Do đó, các kỹ sư thường tin dùng thiết bị này trong ngành dầu khí và hóa chất.

Đặc điểm nổi bật của MadgeTech RHTemp1000IS
Sản phẩm sở hữu nhiều tính năng vượt trội phục vụ công nghiệp nặng. Hơn nữa, thiết bị này hoạt động bền bỉ trong những điều kiện khắc nghiệt nhất. Do đó, người dùng hoàn toàn yên tâm về độ bền của cảm biến.
- Đạt chuẩn chống cháy nổ SGS intrinsically safe cho môi trường nguy hiểm.
- Lưu trữ lớn với 32.768 kết quả đo kèm theo mốc thời gian chi tiết.
- Lập trình thời gian khởi động trước tối đa 24 tháng rất linh hoạt.
- Tương thích hoàn toàn với phần mềm MadgeTech 4 Software hiện đại.
- Hiển thị dữ liệu trực quan dưới dạng biểu đồ hoặc bảng số liệu.
- Chuyển đổi đơn vị đo lường linh hoạt theo yêu cầu kỹ thuật của kỹ sư.
Cấu tạo và thông số kỹ thuật
Thiết bị sở hữu vỏ bọc chắc chắn bằng kim loại chống va đập mạnh. Hơn nữa, cấu trúc nhỏ gọn giúp việc lắp đặt trở nên cực kỳ đơn giản. Dưới đây là bảng thông số chi tiết của sản phẩm:
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Model | MadgeTech RHTemp1000IS |
| Dải đo nhiệt độ | -40 °C đến +80 °C |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0.5 °C |
| Dải đo độ ẩm | 0 đến 95% RH |
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.01 °C |
| Dung lượng bộ nhớ | 32,768 bài đọc |
| Tốc độ đọc dữ liệu | 1 giây đến 24 giờ |
| Tuổi thọ pin | 1 năm điển hình |
| Tiêu chuẩn phòng nổ | Class I, II, III, Div 1 |
| Phần mềm hỗ trợ | MadgeTech 4 |
Các dòng model phổ biến
Hãng sản xuất cung cấp nhiều biến thể phù hợp cho các tiêu chuẩn phòng nổ khác nhau. Do đó, nhà quản lý cần chọn đúng mã thiết bị cho từng khu vực nhà máy. Dưới đây là bảng so sánh chi tiết các phiên bản:
| Model / Dòng sản phẩm | Đặc điểm nổi bật | Ứng dụng |
|---|---|---|
| RHTemp1000IS Div 1 | Chứng nhận phòng nổ cấp độ 1 cho khu vực nguy hiểm cao | Dầu khí, kho chứa hóa chất dễ cháy |
| RHTemp1000IS Div 2 | Tiêu chuẩn phòng nổ cấp độ 2 tối ưu chi phí đầu tư | Nhà máy sơn, phòng thí nghiệm dược phẩm |
| RHTemp1000IS Standard | Phiên bản tiêu chuẩn tích hợp phần mềm MadgeTech 4 | Giám sát kho lạnh, phòng sạch công nghiệp |
Ứng dụng thực tế trong công nghiệp
Sản phẩm này đóng vai trò cốt lõi trong việc đảm bảo an toàn vận hành nhà máy. Hơn nữa, thiết bị giúp doanh nghiệp tuân thủ các tiêu chuẩn kiểm định khắt khe. Do đó, ứng dụng của máy rất rộng rãi trong các lĩnh vực đặc thù.
- Giám sát nhiệt độ độ ẩm tại các giàn khoan dầu khí ngoài khơi.
- Kiểm tra môi trường sản xuất trong các nhà máy hóa chất độc hại.
- Theo dõi điều kiện lưu trữ dung môi và vật liệu dễ cháy nổ.
- Đảm bảo an toàn phòng cháy tại các kho chứa khí nén công nghiệp.
Vì sao nên chọn MadgeTech RHTemp1000IS
Thiết bị mang lại sự an tâm tuyệt đối cho các kỹ sư vận hành hệ thống. Hơn nữa, độ chính xác cao giúp tối ưu hóa quy trình kiểm soát chất lượng. Do đó, đây là khoản đầu tư thông minh cho mọi nhà máy hiện đại.
Kết luận
Thiết bị ghi MadgeTech RHTemp1000IS là giải pháp hoàn hảo cho việc đo lường trong môi trường dễ cháy nổ. Hơn nữa, sản phẩm mang lại độ bền vượt trội và số liệu cực kỳ chính xác. Do đó, hãy liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia để nhận báo giá chi tiết.
Các Model về MadgeTech RHTemp1000IS
| Model | Chức năng | Ứng dụng |
|---|---|---|
| NH 03278 | Địa chỉ văn phòng | Warner, NH |
| RF140 | Ghi dữ liệu không dây | Nhiệt độ cao |
| IFC400 | Cổng giao tiếp USB | Vận hành thiết bị |
| IFC406 | Giao diện ghép kênh USB | Đo độ ẩm nhiệt độ |
| AA9263DCFFB0DF118045897BB0D3EE9E | ||
| AAE768FF8D6ADF118290CBB94C5CF4F0 | ||
| AAEF80D4401F11DCAF999F95CF8FA3B5 | Đo độ ẩm và nhiệt độ | Giám sát kho lạnh |
| AB41126674096B4EA56E5A58E19F989C | Ghi dữ liệu môi trường | Kiểm tra phòng thí nghiệm |
| BA372F5CF642E21188E694614E1F86A6 | Lưu trữ thông số đo | Theo dõi vận chuyển dược phẩm |
| BAC25C955D33DF11BA37A600EF202F2D | Kiểm soát điều kiện khí hậu | Quản lý nhà kính |
| BB699D250D24E011AB00E30AF09ADEB0 | Đánh giá nhiệt độ không khí | Kiểm định kho hàng |
| BC89DDDD35206811BB779CBAF9EED77C | Theo dõi thông số kỹ thuật | Nghiên cứu sinh học |
| BDA6310252246811AB089221FD919C60 | Đo độ ẩm nhiệt độ | Kho lạnh nhỏ |
| BEACBAD96F2268118083DD6A9D608EBA | Ghi nhận môi trường | Phòng thí nghiệm |
| BECFD854E62EDF119A548200E7F4D9B0 | Theo dõi nhiệt độ | Vận chuyển dược phẩm |
| BF12C05ECDCEE211ACFC989B679CE5D0 | Kiểm soát độ ẩm | Nhà kính nông nghiệp |
| BF59ABEB737ABDC35756A79EFA9881D4 | Lưu trữ dữ liệu | Thiết bị y tế |
| BF73D2DB2D2BDE11AB7689F92BA6779C | Giám sát khí hậu | Kho bảo quản |
| BF8465A9BC57DF1193B386E2311CF222 | ||
| BFACBAD96F2268118083DD6A9D608EBA |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.