Parker 131M14-8993-4889803D là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Parker 131M14-8993-4889803D.
Thiết bị thủy lực Parker là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Thiết bị thủy lực Parker
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Parker
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Parker 131M14-8993-4889803D
Parker 131M14-8993-4889803D cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Parker 131M14-8993-4889803D, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Parker 131M14-8993-4889803D, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Thiết bị thủy lực Parker
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Thiết bị thủy lực Parker, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 56 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 25 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra mã spool, điện áp coil, áp suất làm việc, chuẩn cổng, lưu lượng và kiểu lắp plate/subplate.
- Đối chiếu thêm mã repair kit, seal kit hoặc linh kiện đi kèm nếu thay thế theo cụm.
- Với hàng thủy lực chính xác, chỉ khác một hậu tố nhỏ cũng có thể khác hoàn toàn chức năng điều khiển.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU Parker
Danh sách model/SKU đầy đủ: 131M14-8993-4889803D, 160S-16SD63N40T-L, 221G2523-852025-483824T1, 347N03-496131C2, 410017-100, 491514Q3 PARKER 220V 50HZ-240V-60HZ, 4A-MB4XPFA-SSP, 5ER-08E-10SO, 7321BAN00-code:443779W, 7321BDN00-code: 443786W, 8F1200S, 938778Q, 9F1600S, ASV13000-AA-25A, CHECK VALVE Art.-Nr. Herst./item no. mfr.: M12A-C6L-1-EPR-SS, Coil:48.18653D, D1VW002CNJW91, D1VW020BNJW D1VW020BNJW91, D1VW020DNJW D1VW020DNJW91, DSH161CRT Code:152336, FF2510, FL69321/ FL69321, JF-302T, NKV15N-H-1F-3D 220V, P2LBX512ESHDDG48, P33EA14EGABNGP replaced AFR-420-15-AD41 21mm, P3HPA 12AD2AN1A, Packing set for 160S-16 SD63N40T-L, PEC5-24V, PEC5-24V-D, PGP511A0080CS2D3NE5E3B1B1, PHS520D-02-220, PHS520D-02-220V-D, PHS520D-02-24V, PHS520S-02-220, PHS520S-02-220V-D, PHS520S-02-24, PHS530D-03-220V, PHS530S-03-220V, PHS541D-15-220V, PHS541D-15-220V-D, PHS541S-15-220V, PHS541S-15-220V-D, PK1ACE32X75, PM143DN – ZB14 Parker valve + coil 220Hz, R821111 / KZ3673-00, R906735 / PD48919, RPH-PK202HLL01, RPH-PK6002AN01, RPH-PK8002AN01, RPH-RG2AN00201, RPH-RK2AHL0251, RPH-RK2AN00171, RPH-RK2HLTS131, S20-14078-0 UE-8576 DRIVER CARD, JUPITER 900, SCP03-250-24-06 SCP03.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 131M14-8993-4889803D, 160S-16SD63N40T-L, 221G2523-852025-483824T1, 347N03-496131C2, 410017-100, 491514Q3 PARKER 220V 50HZ-240V-60HZ, 4A-MB4XPFA-SSP, 5ER-08E-10SO, 7321BAN00-code:443779W, 7321BDN00-code: 443786W, 8F1200S, 938778Q, 9F1600S, ASV13000-AA-25A | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 2 | CHECK VALVE Art.-Nr. Herst./item no. mfr.: M12A-C6L-1-EPR-SS, Coil:48.18653D, D1VW002CNJW91, D1VW020BNJW D1VW020BNJW91, D1VW020DNJW D1VW020DNJW91, DSH161CRT Code:152336, FF2510, FL69321/ FL69321, JF-302T, NKV15N-H-1F-3D 220V, P2LBX512ESHDDG48, P33EA14EGABNGP replaced AFR-420-15-AD41 21mm, P3HPA 12AD2AN1A, Packing set for 160S-16 SD63N40T-L | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 3 | PEC5-24V, PEC5-24V-D, PGP511A0080CS2D3NE5E3B1B1, PHS520D-02-220, PHS520D-02-220V-D, PHS520D-02-24V, PHS520S-02-220, PHS520S-02-220V-D, PHS520S-02-24, PHS530D-03-220V, PHS530S-03-220V, PHS541D-15-220V, PHS541D-15-220V-D, PHS541S-15-220V | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 4 | PHS541S-15-220V-D, PK1ACE32X75, PM143DN – ZB14 Parker valve + coil 220Hz, R821111 / KZ3673-00, R906735 / PD48919, RPH-PK202HLL01, RPH-PK6002AN01, RPH-PK8002AN01, RPH-RG2AN00201, RPH-RK2AHL0251, RPH-RK2AN00171, RPH-RK2HLTS131, S20-14078-0 UE-8576 DRIVER CARD, JUPITER 900, SCP03-250-24-06 SCP03 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm sản phẩm này thường xuất hiện trong cụm thủy lực, khí nén, tủ điều khiển van, hệ thống chấp hành và các dây chuyền cần đóng mở hoặc điều khiển lưu lượng chính xác.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Parker 131M14-8993-4889803D, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Parker 131M14-8993-4889803D với mã đầy đủ Parker 131M14-8993-4889803D, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Parker 131M14-8993-4889803D chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Parker 131M14-8993-4889803D nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Parker 131M14-8993-4889803D, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Parker 131M14-8993-4889803D giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Parker 131M14-8993-4889803D | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Parker 131M14-8993-4889803D | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.