Phoenix CK4 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG.
Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG thuộc nhóm động cơ, bơm và truyền động của hãng Phoenix Contact. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

Với nhóm Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.
Nội dung bài viết
- Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG và các model/SKU liên quan
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Ứng dụng trong nhà máy
- Bảng mã chi tiết
- Cách chọn mã thay thế
- Tư vấn và báo giá
Thông số kỹ thuật Phoenix CK4
Phoenix CK4 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Phoenix CK4, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Phoenix CK4, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG và các model/SKU liên quan
Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: CK4.0-ED-4.00BU AG, EMD-SL-PTC, EO-CF/PT/LED/GN, EO-CF/UT/LED, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2105, FL SWITCH 2108, FL SWITCH 2208, FL-PP-RJ45-SCC, GTF 76/ 48, GTF 76/230, HC-COM-HHFS-1SGM25-PL-BK, HC-COM-Q4/2-I-CT-F, PP-RJ-RJ, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40, QUINT4-PS/3AC/24DC/10, SAC-5P-M12MS CAN TR, SACB-4/T-L-8FUSE CT AXL, PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC, PLC-BPT-24DC/21-21, PLC-RSC-24DC/21, PT 4-HESILED 24 (5X20, PLC-BSC-24DC/21, FL SWITCH 2116, MCR-S10-50-UI-DCI-NC, MINI-PS-12-24DC/5-15DC/2, PLC-SC-ELR W1/2-24DC, QUINT-PS/1AC/24DC/5, REL-MR-24DC/21, FL EPA 2. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU liên quan | Đặc tính kỹ thuật nổi bật | Ứng dụng thường gặp |
|---|---|---|---|
| Thiết bị điện tủ điều khiển | CK4.0-ED-4.00BU AG, GTF 76/ 48, GTF 76/230, HC-COM-HHFS-1SGM25-PL-BK, HC-COM-Q4/2-I-CT-F, QUINT4-PS/1AC/24DC/20, QUINT4-PS/1AC/24DC/40, QUINT4-PS/3AC/24DC/10, SACB-4/T-L-8FUSE CT AXL | Pin cố định cáp Jack kết nối nguồn, 4mm_CK4.0-ED-4.00BU AG_Phoenix | Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. |
| Động cơ, bơm và truyền động | EMD-SL-PTC | Relay bảo vệ quá nhiệt motor 2NO 2NC 3A/250V 24 VDC_EMD-SL-PTC_Phoenix | Dùng cho băng tải, bơm, quạt, hộp số, cơ cấu nâng hạ và các cụm truyền động làm việc liên tục. |
| Thiết bị điện công nghiệp | EO-CF/PT/LED/GN, EO-CF/UT/LED, FL SWITCH 1008N, FL SWITCH 2105, FL SWITCH 2108, FL SWITCH 2208, FL-PP-RJ45-SCC, PP-RJ-RJ, SAC-5P-M12MS CAN TR | Ổ Cắm cài tủ điện 1P, 230V, 16A, led_EO-CF/PT/LED/GN_Phoenix | Lắp trong tủ điện, mạch điều khiển, bảo vệ nguồn, đóng cắt tải và kết nối tín hiệu điều khiển. |
| Model/SKU series PLC | PLC-RPT-24DC/1/ACT, PLC-RPT-24DC/21, PLC-RPT-24DC/21HC, PLC-BPT-24DC/21-21, PLC-RSC-24DC/21, PLC-BSC-24DC/21, PLC-SC-ELR W1/2-24DC | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series FL | FL SWITCH 2116, FL EPA 2 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series MCR | MCR-S10-50-UI-DCI-NC | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series MINI | MINI-PS-12-24DC/5-15DC/2 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series PT | PT 4-HESILED 24 (5X20 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU series QUINT | QUINT-PS/1AC/24DC/5 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
| Model/SKU liên quan mở rộng | REL-MR-24DC/21 | Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. | Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành. |
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Trước khi thay thế hoặc đặt mua Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:
- Nguồn cấp/điện áp: 250V, 230V, 24VDC, 250VAC, 400V
- Tín hiệu ngõ ra: Relay, 2NO, 2NC, No
- Chuẩn kết nối: RJ45
Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.
Ứng dụng trong nhà máy
Dùng cho băng tải, bơm, quạt, hộp số, cơ cấu nâng hạ và các cụm truyền động làm việc liên tục. Nhóm mã Phoenix Contact này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.
Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.
Bảng mã chi tiết
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc mô tả kỹ thuật | Tên vật tư tham khảo | Mã SAP tham khảo |
|---|---|---|---|
| CK4.0-ED-4.00BU AG | Pin cố định cáp Jack kết nối nguồn, 4mm_CK4.0-ED-4.00BU AG_Phoenix | Pin cố định cáp Jack kết nối nguồn, 4mm_CK4.0-ED-4.00BU AG_Phoenix | 259999900100382 |
| EMD-SL-PTC | Relay bảo vệ quá nhiệt motor 2NO 2NC 3A/250V 24 VDC_EMD-SL-PTC_Phoenix | Relay bảo vệ quá nhiệt motor 2NO 2NC 3A/250V 24 VDC_EMD-SL-PTC_Phoenix | 250202140600105 |
| EO-CF/PT/LED/GN | Ổ Cắm cài tủ điện 1P, 230V, 16A, led_EO-CF/PT/LED/GN_Phoenix | Ổ Cắm cài tủ điện 1P, 230V, 16A, led_EO-CF/PT/LED/GN_Phoenix | Đang cập nhật |
| EO-CF/UT/LED | Ổ Cắm cài tủ điện 1P, 230V, 16A_EO-CF/UT/LED_Phoenix | Ổ Cắm cài tủ điện 1P, 230V, 16A_EO-CF/UT/LED_Phoenix | Đang cập nhật |
| FL SWITCH 1008N | Switch mạng 8 port_FL SWITCH 1008N_Phoenix | Switch mạng 8 port_FL SWITCH 1008N_Phoenix | 250202142600016 |
| FL SWITCH 2105 | Switch mạng quản lý công nghiệp 5 port, RJ45, 10/100/1000 Mbps, PROFINET, Class A, 24VDC_FL SWITCH 2105_Phoenix | Switch mạng quản lý công nghiệp 5 port, RJ45, 10/100/1000 Mbps, PROFINET, Class A, 24VDC_FL SWITCH 2105_Phoenix | 250202142600022 |
| FL SWITCH 2108 | Switch mạng quản lý công nghiệp 8 port, RJ45, 10/100/1000 Mbps, PROFINET, Class A, 24VDC_FL SWITCH 2108_Phoenix | Switch mạng quản lý công nghiệp 8 port, RJ45, 10/100/1000 Mbps, PROFINET, Class A, 24VDC_FL SWITCH 2108_Phoenix | 250202142600023 |
| FL SWITCH 2208 | Switch mạng Ring 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 2208_Phoenix | Switch mạng Ring 8 port RJ45, 8 x 10/100 Mbps_FL SWITCH 2208_Phoenix | 38190000016 |
| FL-PP-RJ45-SCC | Patch panel, RJ45 CAT5e, 10/100/1000 Mbps_FL-PP-RJ45-SCC_Phoenix Contact | Patch panel, RJ45 CAT5e, 10/100/1000 Mbps_FL-PP-RJ45-SCC_Phoenix Contact | Đang cập nhật |
| GTF 76/ 48 | Terminal ngắt kết nối 24VDC, 41A_GTF 76/ 48_Phoenix | Terminal ngắt kết nối 24VDC, 41A_GTF 76/ 48_Phoenix | Đang cập nhật |
| GTF 76/230 | Terminal ngắt kết nối 250VAC, 41A_GTF 76/230_Phoenix | Terminal ngắt kết nối 250VAC, 41A_GTF 76/230_Phoenix | Đang cập nhật |
| HC-COM-HHFS-1SGM25-PL-BK | Vỏ bọc Jack kết nối nguồn, 49x68x39mm, M25_HC-COM-HHFS-1SGM25-PL-BK_1012581_Phoenix | Vỏ bọc Jack kết nối nguồn, 49x68x39mm, M25_HC-COM-HHFS-1SGM25-PL-BK_1012581_Phoenix | CT00570000000 |
| HC-COM-Q4/2-I-CT-F | Jack kết nối, Contact insert for module power I/O Link, Part No: 1079556, HC-COM-Q4/2-I-CT-F_Phoenix Contact | Jack kết nối, Contact insert for module power I/O Link, Part No: 1079556, HC-COM-Q4/2-I-CT-F_Phoenix Contact | CT00050000066 |
| PP-RJ-RJ | Bộ kết nối 2 Jacks RJ45, 10/100/1000 MBps_2703015_PP-RJ-RJ_Phoenix | Bộ kết nối 2 Jacks RJ45, 10/100/1000 MBps_2703015_PP-RJ-RJ_Phoenix | Đang cập nhật |
| QUINT4-PS/1AC/24DC/20 | Bộ nguồn 230/24VDC QUINT4-PS/1AC/24DC/20 | Bộ nguồn 230/24VDC QUINT4-PS/1AC/24DC/20 | 310000000001284 |
| QUINT4-PS/1AC/24DC/40 | Bộ nguồn input: 1P, 230V, output: 24VDC, 40A_2904603_QUINT4-PS/1AC/24DC/40_Phoenix | Bộ nguồn input: 1P, 230V, output: 24VDC, 40A_2904603_QUINT4-PS/1AC/24DC/40_Phoenix | Đang cập nhật |
| QUINT4-PS/3AC/24DC/10 | Bộ nguồn input: 3P, 400V, output: 24VDC, 10A_QUINT4-PS/3AC/24DC/10_Phoenix | Bộ nguồn input: 3P, 400V, output: 24VDC, 10A_QUINT4-PS/3AC/24DC/10_Phoenix | CT00240000002 |
| SAC-5P-M12MS CAN TR | Jack kết nối cảm biến, 5pin, M12_SAC-5P-M12MS CAN TR_Phoenix | Jack kết nối cảm biến, 5pin, M12_SAC-5P-M12MS CAN TR_Phoenix | Đang cập nhật |
| SACB-4/T-L-8FUSE CT AXL | Jack kết nối nguồn, 4xM12 Conector, 90 độ_SACB-4/T-L-8FUSE CT AXL_Phoenix | Jack kết nối nguồn, 4xM12 Conector, 90 độ_SACB-4/T-L-8FUSE CT AXL_Phoenix | 259999900100383 |
Cách chọn mã thay thế
Khi cần thay nhanh Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Thiết Bị Điện hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh CK4.0-ED-4.00BU AG, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu CK4.0-ED-4.00BU AG với mã đầy đủ Phoenix Contact CK4.0-ED-4.00BU AG, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng CK4.0-ED-4.00BU AG chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix Contact PLC-BPT-24DC/21-21
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix Contact PLC-RPT-24DC/21
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix Contact 3031212
- Thiết bị điện công nghiệp Phoenix Contact PLC-RPT- 24DC/ 1/ACT
- Xem thêm danh mục Thiết Bị Điện
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn và báo giá
Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.
- Sales1: Mr.Chung
- Phone/Zalo: 0765.84.49.77
- Email: sales1@hoangthienphatservice.com
- Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.