Phụ kiện cầu chì Eaton – model 125EZC-A

Phụ kiện cầu chì Eaton chính hãng, hỗ trợ báo giá và đối chiếu 71 model/SKU như 125EZC-A, 125EZC-B, 14RBA2-DL, 14RBA2-GDM, 14RBA2-GNM, 14RBA2-PDM, 14RBA2-PNM, 14RBA4-GDM, 14RBA4-GNM, 14RBA4-PDM. Gửi mã đầy đủ hoặc hình name plate để kiểm tra nhanh.

SKU: HTP-EATONFUSEPARTSORACCESSORIES Danh mục: Thương hiệu:

Phụ kiện cầu chì Eaton là nhóm phụ kiện cầu chì dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 71 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 125EZC-A, 125EZC-B, 14RBA2-DL, 14RBA2-GDM, 14RBA2-GNM, 14RBA2-PDM, 14RBA2-PNM, 14RBA4-GDM, 14RBA4-GNM, 14RBA4-PDM.

Phụ kiện cầu chì Eaton
125EZC-A – 125V, EZC MINALITE, AMBER(SWITCHGEAR OEM
Phụ kiện cầu chì Eaton - model 125EZC-A 125EZC-B
125EZC-B – 125V, EZC MINALITE, BLUE
Phụ kiện cầu chì Eaton - model 125EZC-A 14RBA2-DL
14RBA2-DL – 14.4 MAX KV, RBA-200 DISCONNECT LIVE PAR
Phụ kiện cầu chì Eaton - model 125EZC-A 14RBA2-GDM
14RBA2-GDM – 14.4 MAX KV, RBA-200, GLASS POLYESTER DI

Nội dung bài viết

Tổng quan Phụ kiện cầu chì Eaton

Phụ kiện cầu chì Eaton thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.

HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Thiết Bị Điện cho nhà máy tại Việt Nam.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

  • Kiểm tra điện áp vào ra, dòng định mức, công suất VA/kVA, tần số và tiêu chuẩn lắp đặt.
  • Với cầu chì hoặc phụ kiện bảo vệ, cần đối chiếu class fuse, kích thước, holder và khả năng cắt.
  • Nên xác nhận sơ đồ tủ, tải thực tế và môi trường vận hành trước khi chọn mã thay thế.

Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.

Danh sách model/SKU Eaton – Fuse Parts or Accessories

List model/SKU đầy đủ: 125EZC-A, 125EZC-B, 14RBA2-DL, 14RBA2-GDM, 14RBA2-GNM, 14RBA2-PDM, 14RBA2-PNM, 14RBA4-GDM, 14RBA4-GNM, 14RBA4-PDM, 14RBA4-PNM, 14RBA8-GNM, 14RBA8-PNM, 15CLE-40E, 15CLE-GDM-D, 15CLE-GNM-D, 15CLE-HPDM-D, 15CLE-HPNM-C, 15CLE-HPNM-D, 15CLE-HPNM-E, 15CLE-PDM-D, 15CLE-PDM-E, 15CLE-PNM-C, 15CLE-PNM-D, 15CLE-PNM-E, 15CLPT-1E, 15CLPT-GDM-A, 15CLPT-GNM-A, 15CLPT-GNM-B, 15CLPT-HPNM-B, 15CLPT-PDM-A, 15CLPT-PDM-B, 15CLPT-PNM-A, 15CLPT-PNM-B, 15CX-GDM-G, 15CX-GNM-G, 15CXN-DL-F, 15CXN-DL-G, 15CXN-GNM-F, 15CXN-GNM-G, 15CXN-NL-G, 15DBA1-.5E, 15HLE-GNM-E, 15HLE-PNM-E, 15RBA2-IDH, 15RBA2-INH, 15RBA2-NL, 15RBA2-PDM, 15RBA2-PNM, 15RBA4-DL, 15RBA4-IDH, 15RBA4-INH, 15RBA4-NL, 15RBA4-PDM, 15RBA4-PNM, 15RBA8-INH, 15RBA8-NL, 15RBA8-PNM, 15RDB2-DH, 15RDB2-HVM, 15RDB2-SHNT, 15RDB4-DH, 15RDB4-HVM, 15RDB4-SHNT, 15RDB4-VM, 15RDB8-HVM, 15RDB8-VM, 230EZC-G, 230EZC-R, 24VBULB, 25CLPT-NL.

Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.

Nhóm mã Model/SKU Tên vật tư hoặc name plate Đặc tính kỹ thuật/mô tả
Nhóm 1 125EZC-A, 125EZC-B, 14RBA2-DL, 14RBA2-GDM, 14RBA2-GNM, 14RBA2-PDM, 14RBA2-PNM, 14RBA4-GDM, 14RBA4-GNM, 14RBA4-PDM, 14RBA4-PNM, 14RBA8-GNM, 14RBA8-PNM, 15CLE-40E, 15CLE-GDM-D, 15CLE-GNM-D 125V, EZC MINALITE, AMBER(SWITCHGEAR OEM; 125V, EZC MINALITE, BLUE Eaton minalite, EZC, , Amber, 125V; Eaton minalite, EZC, , Blue, 125V
Nhóm 2 15CLE-HPDM-D, 15CLE-HPNM-C, 15CLE-HPNM-D, 15CLE-HPNM-E, 15CLE-PDM-D, 15CLE-PDM-E, 15CLE-PNM-C, 15CLE-PNM-D, 15CLE-PNM-E, 15CLPT-1E, 15CLPT-GDM-A, 15CLPT-GNM-A, 15CLPT-GNM-B, 15CLPT-HPNM-B, 15CLPT-PDM-A, 15CLPT-PDM-B 15.5 MAX KV, CLE, HIGH BIL PORCELAIN DIS; 15.5 MAX KV, CLE, HIGH BIL PORCELAIN NON CLE helix current limiting fuse disconnect mounting parts, used with Type CLE current limiting fuses, 150E, 3-inch single barrel, 15.5 kV max., High BIL insulator, 110A BIL, Disconnect mounting; CLE helix current limiting fuse disconnect mounting parts, used with Type CLE current limiting fuses, 150E, 2-inch single barrel, 15.5 kV max., High BIL insulator, 110A BIL, Non-disconnect mounting
Nhóm 3 15CLPT-PNM-A, 15CLPT-PNM-B, 15CX-GDM-G, 15CX-GNM-G, 15CXN-DL-F, 15CXN-DL-G, 15CXN-GNM-F, 15CXN-GNM-G, 15CXN-NL-G, 15DBA1-.5E, 15HLE-GNM-E, 15HLE-PNM-E, 15RBA2-IDH, 15RBA2-INH, 15RBA2-NL, 15RBA2-PDM 15.5 MAX KV, CLEPT, PORCELAIN NONDISCONN; 14.5 MAX KV, CX, GLASS-POLYESTER DISCONN CLPT current limiting fuse disconnect mounting parts, used with Type CLPT current limiting fuses, 1.5A, 1-5/8 inch 0.53E-1.5E single barrel, 15.5 kV max., Porcelain insulator, 95A BIL, Non-disconnect mounting; CLPT current limiting fuse disconnect mounting parts, used with Type CLPT current limiting fuses, 10A, 1-5/8 inch 3E-10E single barrel, 8.3 kV max., Porcelain insulator, 95A BIL, Non-disconnect mounting
Nhóm 4 15RBA2-PNM, 15RBA4-DL, 15RBA4-IDH, 15RBA4-INH, 15RBA4-NL, 15RBA4-PDM, 15RBA4-PNM, 15RBA8-INH, 15RBA8-NL, 15RBA8-PNM, 15RDB2-DH, 15RDB2-HVM, 15RDB2-SHNT, 15RDB4-DH, 15RDB4-HVM, 15RDB4-SHNT 15.5 MAX KV, RBA-200, PORCELAIN NONDISCO; 15.5 MAX KV, RBA-400, DISCONNECT LIVE PA Expulsion fuse accessory, used with Type RBA expulsion fuses, 200A, 15.5 kV max., Porcelain insulator, Non-disconnect mounting; RBA expulsion fuse live parts, used with Type RBA expulsion fuses, 400A, 15.5 kV max., Disconnect mounting
Nhóm 5 15RDB4-VM, 15RDB8-HVM, 15RDB8-VM, 230EZC-G, 230EZC-R, 24VBULB, 25CLPT-NL 15.5 MAX KV, RDB-400, VERTICAL MOUNTING; 15.5 MAX KV, RDB-800, HIGH BIL VERTICAL RDB expulsion fuse mounting parts, used with Type RDB expulsion fuses, 400A, 15.5 kV max., 110A BIL, Vertical mounting; RDB expulsion fuse mounting parts, used with Type RDB expulsion fuses, 720A, 15.5 kV max., 150A BIL, Vertical mounting

Ứng dụng trong nhà máy

Phụ kiện cầu chì dùng trong tủ nguồn, bảo vệ nhánh tải, cấp nguồn điều khiển, giảm nhiễu và chuẩn hóa vật tư dự phòng. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.

Nhu cầu Cách đối chiếu Thông tin nên gửi
Mua thay thế Đối chiếu đúng model/SKU và name plate Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng
Tìm mã tương đương So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối
Dự phòng bảo trì Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.

Tư vấn báo giá Phụ kiện cầu chì Eaton

Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.

Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.