Rexroth 021-6212 là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Rexroth 021-6212.
Thiết bị thủy lực Rexroth là nhóm sản phẩm được HTP Robotics tổng hợp từ nhu cầu tìm mã, thay thế và chuẩn hóa vật tư trong thị trường công nghiệp Việt Nam. Bài viết gom các model/SKU cùng loại, cùng chức năng, cùng hãng để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo đúng name plate, model hoặc mã đặt hàng thực tế.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Thiết bị thủy lực Rexroth
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU Rexroth
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật Rexroth 021-6212
Rexroth 021-6212 cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế Rexroth 021-6212, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá Rexroth 021-6212, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Thiết bị thủy lực Rexroth
Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam cho nhóm Thiết bị thủy lực Rexroth, dựa trên nhiều yêu cầu thay thế thực tế từ nhà máy, xưởng sản xuất và đơn vị bảo trì. Với nhóm này, khách hàng thường tìm theo mã model/SKU, ảnh name plate, cụm ký hiệu điện áp hoặc phần series in trên thiết bị.
Trong nhóm bài này hiện có 83 model/SKU thuộc cùng chức năng, ghi nhận từ 47 nhu cầu tìm mã khác nhau. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng phiên bản kỹ thuật, điều kiện lắp đặt và phụ kiện đi kèm trước khi đặt hàng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra mã spool, điện áp coil, áp suất làm việc, chuẩn cổng, lưu lượng và kiểu lắp plate/subplate.
- Đối chiếu thêm mã repair kit, seal kit hoặc linh kiện đi kèm nếu thay thế theo cụm.
- Với hàng thủy lực chính xác, chỉ khác một hậu tố nhỏ cũng có thể khác hoàn toàn chức năng điều khiển.
Ngoài model/SKU, nên kiểm tra thêm ảnh thực tế, vị trí lắp, sơ đồ đấu nối hoặc sơ đồ khí/thủy lực, điều kiện vận hành và số lượng cần dự phòng. Chỉ khác một hậu tố nhỏ trong model cũng có thể dẫn đến khác điện áp, khác tín hiệu, khác seal material hoặc khác chuẩn lắp đặt.
Bảng model/SKU Rexroth
Danh sách model/SKU đầy đủ: 021-6212, 0811402036 DBETX-1X/50G24-8NZ4M, 0811404039 High-response valves with electrical position feedback (Lvdt DC/DC ± 10 V) 4WRP, 10, 1827009569, 2.0063 H10XL-A00-0-M, 3238090090 MNI-DA-012-0050-522601050-MODI, 3238090110 MNI-SA-025-0050-5226634-MAG-MODI, 350LEN0400-PWR10 A00-V5,0-M-R6, 4WRA6E30-2X/G24N9K4/V R900902940, 4WRE 10 W1-25-2X/G24K4/V R900974152, 4WRE 10 W1-25-2X/G24K4/V-R900974152, 4WREE 10 E50-2X/G24K31/A1V Code:R900927231, 4WREE 10 E50-2X/G24K31/A1V R900927231, 4WREE 6 E1-32-2X/G24K31/A1V, 4WRLE 25 V370M-4X/MXY/24A1 Code:R901401731, 4WRLE 25 V370M-4X/MXY/24A1 R901401731, 5610141310 E/P pressure regulator, Series ED05 ED05-000-060-420-2DICA, A10VSO28DFLR/31R-VPA12N00, ABZMM63-400BAR/MPA-R/B : ref. unknown, CDT3MX3/32/22/190Z3X/B11HEUMWWWWW, Chụp hình name plate Z256-1-6X., CS KWD-045-SLS-C1-N-1-R162341420, DBETE-6X/315G24K31A1M, DR 20-5-5X/200YM R900597233, DRSVA10-280 : ref. not complete, HEDE10-3X/400/1/-GI-K35-0, HSA 06 A001-3X/M00, HSZ 06 A106-3X/S315P160M00-SO156, HSZ06A106-3X/S315P160MC : ref. unknown, KBA-30-DD-R067323040, KPZ-DA-063-0050-004122411000000-B, M-3SED 6 UK1X/350CG24N9XNK4-R901264136, PGH3-2X/016RE07VU2, PRA-DA-040-0180-0-2-2-1-1-1-BAS, R067323040, R185133210 R.RUNNER BLOCK CS RWA-035-FNS-C3-P-2, R242875 / 0822393209, R28006701 Filter element 2.0063 H10XL-A00-0-M 2.0063 PWR10-A00-0-M, R412020724 RPC-DA-063-0250-12-1-2-BAS, R900027262 Pressure gauge with fluid filling ABZMM 63- 400BAR/PSI-R/B-G, R900066324 ABZMM 100- 250BAR/MPA-R/B-G, R900174537, R900347495 Z2S 6-1-6X, R900347495 Z2S6-1-6X, R900347498 Z2S 6 A1-6X, R900347498 Z2S 6 A1-6X/, R900409844 ZDB6VP2-4X/200V, R900411357 Z2DB 6 VD2-4X/315V, R900439389 Z2FS 6 A2-4X/2QV, R900467724, R900481034 DR 6 DP1-5X/210Y, R900481624 Z2FS 6-2-4X/2QV, R900483369-SV 10 PA1-4X, R900556812 4WRSE 10 V1-80-3X/G24K0/A1V, R900561274, R900596339 Válvula reductora de presión DR 30-5-5X/100Y, R900597289 Valvula limitadora de presion DB 10-2-4X/315X W65, R900962045 Proportional pressure reducing valves, direct operated, in 3-way version 3DREP, R901083065, R901102710 HED 8 OA-2X/350K14, R901393577, R901466597 HM 20-2X/250-C-K35-N, R902450441 CONTROL VALVE DRSVA10-280+-1/14+-0.3 -SO547, R902473184- A A10VSO 71 DFR1/31R-VPA42N00, R902533217 VALVULA PILOTO BA10VLR, R902601822 HIGH PRESSURE SHAFT SEAL BABSL10FX2-60X106X7-FKM, R909831662 HIGH PRESSURE SHAFT SEAL BAFSL1SF 60X80X7/5,5-75FKM595, R910977295 A4VSO250LR2G/30R-PPB13N00, R910999867 A A4VSO 180 LR2G /30R-PPB13N00, R911305935 HNK01.1A-A075-E0050-A-500-NNNN, R911329220 MSK101D-0300-NN-S3-FG0-NPNN, R928022683 1.0145 G40-A00-0-M, R928033575 350LEN0400-PWR10A00-V5,0-V-R6, RB1824210223, RE5727560920-E/VALV.TIPO 740 5/4 SPECIALE, valve systems 0820062051, VT5041-3X/1-0 R001463, WE-2SPSU-M12X, Z2DB 10 VD2-4X/200V-Code:R900411358, Z2DB 6 VD2-4X/200V, Z2S 10-1-3X/, ZDB 6 VA2-4X/100V-Code: R900409889.
Danh sách dưới đây giữ nguyên model/SKU để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo name plate, hồ sơ mua hàng cũ hoặc thông tin đang có tại hiện trường.
| Nhóm sản phẩm | Model/SKU | Mô tả hoặc name plate |
|---|---|---|
| Nhóm 1 | 021-6212, 0811402036 DBETX-1X/50G24-8NZ4M, 0811404039 High-response valves with electrical position feedback (Lvdt DC/DC ± 10 V) 4WRP, 10, 1827009569, 2.0063 H10XL-A00-0-M, 3238090090 MNI-DA-012-0050-522601050-MODI, 3238090110 MNI-SA-025-0050-5226634-MAG-MODI, 350LEN0400-PWR10 A00-V5,0-M-R6, 4WRA6E30-2X/G24N9K4/V R900902940, 4WRE 10 W1-25-2X/G24K4/V R900974152, 4WRE 10 W1-25-2X/G24K4/V-R900974152, 4WREE 10 E50-2X/G24K31/A1V Code:R900927231, 4WREE 10 E50-2X/G24K31/A1V R900927231 | 0811404039 High-response valves with electrical position feedback (Lvdt DC/DC ± 10 V) 4WRPH 6 C4 B40L-2X/G24Z4/M |
| Nhóm 2 | 4WREE 6 E1-32-2X/G24K31/A1V, 4WRLE 25 V370M-4X/MXY/24A1 Code:R901401731, 4WRLE 25 V370M-4X/MXY/24A1 R901401731, 5610141310 E/P pressure regulator, Series ED05 ED05-000-060-420-2DICA, A10VSO28DFLR/31R-VPA12N00, ABZMM63-400BAR/MPA-R/B : ref. unknown, CDT3MX3/32/22/190Z3X/B11HEUMWWWWW, Chụp hình name plate Z256-1-6X., CS KWD-045-SLS-C1-N-1-R162341420, DBETE-6X/315G24K31A1M, DR 20-5-5X/200YM R900597233, DRSVA10-280 : ref. not complete, HEDE10-3X/400/1/-GI-K35-0, HSA 06 A001-3X/M00 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 3 | HSZ 06 A106-3X/S315P160M00-SO156, HSZ06A106-3X/S315P160MC : ref. unknown, KBA-30-DD-R067323040, KPZ-DA-063-0050-004122411000000-B, M-3SED 6 UK1X/350CG24N9XNK4-R901264136, PGH3-2X/016RE07VU2, PRA-DA-040-0180-0-2-2-1-1-1-BAS, R067323040, R185133210 R.RUNNER BLOCK CS RWA-035-FNS-C3-P-2, R242875 / 0822393209, R28006701 Filter element 2.0063 H10XL-A00-0-M 2.0063 PWR10-A00-0-M, R412020724 RPC-DA-063-0250-12-1-2-BAS, R900027262 Pressure gauge with fluid filling ABZMM 63- 400BAR/PSI-R/B-G, R900066324 ABZMM 100- 250BAR/MPA-R/B-G | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 4 | R900174537, R900347495 Z2S 6-1-6X, R900347495 Z2S6-1-6X, R900347498 Z2S 6 A1-6X, R900347498 Z2S 6 A1-6X/, R900409844 ZDB6VP2-4X/200V, R900411357 Z2DB 6 VD2-4X/315V, R900439389 Z2FS 6 A2-4X/2QV, R900467724, R900481034 DR 6 DP1-5X/210Y, R900481624 Z2FS 6-2-4X/2QV, R900483369-SV 10 PA1-4X, R900556812 4WRSE 10 V1-80-3X/G24K0/A1V, R900561274 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
| Nhóm 5 | R900596339 Válvula reductora de presión DR 30-5-5X/100Y, R900597289 Valvula limitadora de presion DB 10-2-4X/315X W65, R900962045 Proportional pressure reducing valves, direct operated, in 3-way version 3DREP, R901083065, R901102710 HED 8 OA-2X/350K14, R901393577, R901466597 HM 20-2X/250-C-K35-N, R902450441 CONTROL VALVE DRSVA10-280+-1/14+-0.3 -SO547, R902473184- A A10VSO 71 DFR1/31R-VPA42N00, R902533217 VALVULA PILOTO BA10VLR, R902601822 HIGH PRESSURE SHAFT SEAL BABSL10FX2-60X106X7-FKM, R909831662 HIGH PRESSURE SHAFT SEAL BAFSL1SF 60X80X7/5,5-75FKM595, R910977295 A4VSO250LR2G/30R-PPB13N00, R910999867 A A4VSO 180 LR2G /30R-PPB13N00 | R900962045 Proportional pressure reducing valves, direct operated, in 3-way version 3DREP 6 A-2X/45EG24N9K4/M |
| Nhóm 6 | R911305935 HNK01.1A-A075-E0050-A-500-NNNN, R911329220 MSK101D-0300-NN-S3-FG0-NPNN, R928022683 1.0145 G40-A00-0-M, R928033575 350LEN0400-PWR10A00-V5,0-V-R6, RB1824210223, RE5727560920-E/VALV.TIPO 740 5/4 SPECIALE, valve systems 0820062051, VT5041-3X/1-0 R001463, WE-2SPSU-M12X, Z2DB 10 VD2-4X/200V-Code:R900411358, Z2DB 6 VD2-4X/200V, Z2S 10-1-3X/, ZDB 6 VA2-4X/100V-Code: R900409889 | Đối chiếu theo name plate, model/SKU và đặc tính kỹ thuật thực tế. |
Ứng dụng trong nhà máy
Nhóm sản phẩm này thường xuất hiện trong cụm thủy lực, khí nén, tủ điều khiển van, hệ thống chấp hành và các dây chuyền cần đóng mở hoặc điều khiển lưu lượng chính xác.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Ảnh thiết bị, mã đầy đủ, số lượng cần mua |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí, khí nén hoặc thủy lực | Sơ đồ đấu nối, áp suất/tải, kích thước lắp |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để rút ngắn thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế
Khi cần báo giá nhanh Rexroth 021-6212, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu Rexroth 021-6212 với mã đầy đủ Rexroth 021-6212, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.
Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng Rexroth 021-6212 chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
Rexroth 021-6212 nên được kiểm tra cùng mã đầy đủ Rexroth 021-6212, điện áp cấp, dòng tải, kiểu đấu nối, kích thước lắp đặt, điều kiện môi trường và tình trạng name plate thực tế. Việc đối chiếu kỹ Rexroth 021-6212 giúp giảm rủi ro chọn nhầm phiên bản khi mua thay thế cho nhà máy.
| Nhóm kiểm tra | Model liên quan | Ứng dụng |
|---|---|---|
| Mã chính | Rexroth 021-6212 | Thay thế, dự phòng và chuẩn hóa vật tư bảo trì. |
| Thông tin name plate | Rexroth 021-6212 | Xác nhận đúng mã trước khi báo giá hoặc tìm model tương đương. |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.
Tư vấn báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.