Van và bộ truyền động Rexroth 3P Z5L2 M

Rexroth 3P Z5L2 M chính hãng, tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam. Liên hệ Mr.Chung 0765.84.49.77 để được tư vấn và báo giá.

Danh mục: Thương hiệu:

Rexroth 3P Z5L2 M thuộc nhóm van và bộ truyền động của hãng Rexroth. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam để khách hàng dễ đối chiếu khi cần mua mới, thay thế, dự phòng hoặc kiểm tra mã tương đương trong dây chuyền sản xuất.

3P Z5L2 M

Với nhóm Rexroth 3P Z5L2 M, điểm quan trọng không chỉ là đúng mã NSX mà còn phải khớp điện áp, tín hiệu, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt, chuẩn môi trường và phụ kiện đi kèm. Hoàng Thiên Phát tổng hợp đầy đủ các mã NSX, name plate phổ biến ở thị trường Việt Nam, đồng thời trình bày theo cấu trúc kỹ thuật để bộ phận bảo trì, mua hàng và kỹ sư hiện trường dễ kiểm tra trước khi đặt hàng.

Nội dung bài viết

Rexroth 3P Z5L2 M và các model/SKU liên quan

Các model/SKU liên quan trong nhóm này gồm: 3P Z5L2 M, 45-K4-30G2404, 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V, AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24, ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4, R156663001, R901017022, R901258093, VT-MRPA2-1-13/V0/0, R900703811, R900410880, R901370939, 4WRA6E15-23/G24N9K4/V, VT-MSPA2-21/F5/000/000, WE-1SP-M12X1. Khi gửi yêu cầu báo giá, nên giữ nguyên mã đầy đủ, mã rút gọn, tên series và ghi chú trên name plate để tránh nhầm phiên bản có cáp, đầu nối, tín hiệu hoặc phụ kiện khác nhau.

Nhóm sản phẩm Model/SKU liên quan Đặc tính kỹ thuật nổi bật Ứng dụng thường gặp
Van và bộ truyền động 3P Z5L2 M, 45-K4-30G2404, AB31-17/0300 MS-M-K24, AB31-17/0500 MS-M-K24, ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24, ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24, LFA16E-71/CA20DQMG24FX12, M-3SED6CK14/350CG24N9K4, M-3SED6UK14/350CG24N9K4, R156663001, R901017022, R901258093, VT-MRPA2-1-13/V0/0 Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ.
Van điện từ và van điều khiển 4WE10E50/EG24N9K4/M, 4WRE6E1-08-22/G24K4/V Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ.
Cảm biến/công tắc áp suất 4WE6D62/EG24N9K4, 4WE6E62/EG24N9K4, 4WE6H62/EG24N9K4, 4WE6HA62/EG24N9K4, 4WE6HB62/EG24N9K4, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, 4WE6JB62/EG24N9K4, 4WE6U62/EG24N9K4, 4WED/EG24N9K4, ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24, DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12, HED 8 OA-2X/100K14S, HED 8 OH-20/200K14S, HED 8 OP-20/350K14S, HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth Đo, giám sát hoặc bảo vệ áp suất trong khí nén, thủy lực, nước công nghiệp, bồn chứa và đường ống.
Model/SKU series 4WRA6E15 4WRA6E15-23/G24N9K4/V Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series R900410880 R900410880 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series R900703811 R900703811 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series R901370939 R901370939 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series VT VT-MSPA2-21/F5/000/000 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.
Model/SKU series WE WE-1SP-M12X1 Đối chiếu thêm theo catalogue, datasheet hoặc tài liệu kỹ thuật liên quan khi cần thay thế. Tham khảo khi cần chọn mã tương đương, mã cùng series hoặc phụ kiện phù hợp cho thiết bị đang vận hành.

Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu

Trước khi thay thế hoặc đặt mua Rexroth 3P Z5L2 M, nên kiểm tra các đặc tính kỹ thuật dưới đây trên name plate, catalogue đang có, tài liệu kỹ thuật nội bộ hoặc ảnh chụp thực tế của thiết bị:

  • Nguồn cấp/điện áp: 24VDC, 24 VDC, 36 VDC, 24Vdc, 10V
  • Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA, 1NO, 1NC, PNP, NPN, IO-Link, No, 0-10V
  • Chuẩn kết nối: M12x1, M2, M12
  • Áp suất/lưu lượng: 350bar, 350 bar, 80l/min, 1 bar, 650l/min, 100bar, 400 bar

Nếu thiết bị đang vận hành trong môi trường bụi, ẩm, rung, nhiệt cao hoặc có hóa chất, cần kiểm tra thêm cấp bảo vệ, vật liệu thân, gioăng, kiểu cáp và khoảng nhiệt độ làm việc. Đây là các yếu tố thường quyết định thiết bị có thay thế trực tiếp được hay cần chọn phiên bản tương đương khác.

Ứng dụng trong nhà máy

Điều khiển khí nén, chất lỏng hoặc tuyến đóng/mở trong cụm van, máy sản xuất, trạm xử lý và hệ thống phụ trợ. Nhóm mã Rexroth này thường được dùng trong bảo trì dây chuyền sản xuất, tủ điều khiển, cụm máy OEM, hệ thống khí nén, băng tải, trạm đo kiểm hoặc các vị trí cần thay thế nhanh để giảm thời gian dừng máy.

Với các nhà máy tại Việt Nam, cách làm an toàn là gửi ảnh name plate, mã đang sử dụng, thông số điện/khí/lưu chất và hình ảnh vị trí lắp đặt. Từ đó có thể đối chiếu chính xác phiên bản, tránh nhầm giữa các model nhìn giống nhau nhưng khác tín hiệu, đầu nối, áp suất hoặc kiểu lắp.

Bảng mã chi tiết

Mã NSX / Model Name plate hoặc mô tả kỹ thuật Tên vật tư tham khảo Mã SAP tham khảo
3P Z5L2 M Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth Jack cắm van 3A, 24VDC, 3 pole_R901017027_3P Z5L2 M_Rexroth 250202128400159
45-K4-30G2404 Cuộn coil thủy lực 24VDC, 30W_R901370939_Rexroth Cuộn coil thủy lực 24VDC, 30W_R901370939_Rexroth 250202116900090
4WE10E50/EG24N9K4/M Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke Van thủy lực, Hydraulic spool valve: direct, 4 / 3, NG 10, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation -with override with led , 4WE 10 E5X/EG24N9K4/M, R901278761_Rexroth, V138623_Vyncke 250202150100166
4WE6D62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6D62/EG24N9K4, R900561274_Rexroth 250202150100171
4WE6E62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6E62/EG24N9K4, R900561278_Rexroth Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6E62/EG24N9K4, R900561278_Rexroth 250202150100169
4WE6H62/EG24N9K4 Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, 4WE6H62/EG24N9K4_Rexroth Van thủy lực 350 bar, 24VDC, 1,25A, 80L/P, Partno: R900561286, 4WE6H62/EG24N9K4_Rexroth 250202150100202
4WE6HA62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, 4WE6HA62/EG24N9K4, R900549534_Rexroth Van thủy lực 4/2, 350 bar, 24 VDC, 1.25A, 4WE6HA62/EG24N9K4, R900549534_Rexroth 250202150100168
4WE6HB62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V_R900553670_4WE6HB62/EG24N9K4_Rexroth Van thủy lực 4/2 350bar 80l/min 24V_R900553670_4WE6HB62/EG24N9K4_Rexroth 250202150100198
4WE6J62/EG24N9K4/B10 Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, R900548271_Rexroth Van thủy lực 4/3, 350bar, 24VDC, 1.25A, 4WE6J62/EG24N9K4/B10, R900548271_Rexroth 250202150100170
4WE6JB62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/2, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_R900561291_4WE6JB62/EG24N9K4_Rexroth Van thủy lực 4/2, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_R900561291_4WE6JB62/EG24N9K4_Rexroth Đang cập nhật
4WE6U62/EG24N9K4 Van thủy lực 4/3, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_4WE6U62/EG24N9K4_Rexroth Van thủy lực 4/3, 24VDC, 1.25A, 350 bar, 80 l/min_4WE6U62/EG24N9K4_Rexroth Đang cập nhật
4WED/EG24N9K4 Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC_R900561274_4WED/EG24N9K4_Rexroth Van thủy lực 4/2, 350bar, 24VDC_R900561274_4WED/EG24N9K4_Rexroth Đang cập nhật
4WRE6E1-08-22/G24K4/V Van thủy lực, Hydraulic spool valve: proportional, 4 / 3, NG 06, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation with_external amplifier, 4WRE6E1-08-2X/G24K4/V, R900968149_Rexroth, V138621_Vyncke Van thủy lực, Hydraulic spool valve: proportional, 4 / 3, NG 06, mid=None, 24 VDC, dir. el. activation with_external amplifier, 4WRE6E1-08-2X/G24K4/V, R900968149_Rexroth, V138621_Vyncke 250202150100167
AB31-17/0300 MS-M-K24 Cảm biến nhiệt độ -25-90oC, 4-20mA, 24VDC_R901123154_AB31-17/0300 MS-M-K24_Rexroth Cảm biến nhiệt độ -25-90oC, 4-20mA, 24VDC_R901123154_AB31-17/0300 MS-M-K24_Rexroth 250202110700731
AB31-17/0500 MS-M-K24 Cảm biến nhiệt độ 0-100oC, 4-20mA, 24VDC_R901124741_AB31-17/0500 MS-M-K24_Rexroth Cảm biến nhiệt độ 0-100oC, 4-20mA, 24VDC_R901124741_AB31-17/0500 MS-M-K24_Rexroth 250202110700730
ABZMS-41-1X/0370/RTA/DC-K24 Float switches 1 bar, 36 VDC, 2 x 4 to 20 mA, M12x1, 4-pole_ ABZMS-41-2X/0370/RTA/DC-K24_Rexroth Float switches 1 bar, 36 VDC, 2 x 4 to 20 mA, M12x1, 4-pole_ ABZMS-41-2X/0370/RTA/DC-K24_Rexroth Đang cập nhật
ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24 Công tắc báo mức và nhiệt độ L500mm, 1NO,1NC, 70oC, M12x1_R901212591_ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24_Rexroth Công tắc báo mức và nhiệt độ L500mm, 1NO,1NC, 70oC, M12x1_R901212591_ABZMS-41-1X/0500/M2-T70F/DC-K24_Rexroth 250202116000277
ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24 Công tắc báo mức và nhiệt độ L370mm, 1NO, 1NC, 70oC, M12x1_R901212590_ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24_Rexroth Công tắc báo mức và nhiệt độ L370mm, 1NO, 1NC, 70oC, M12x1_R901212590_ABZMS-41-2X/0370/M2-T70F/DC-K24_Rexroth 250202116000278
DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12 Van thủy lực 3/2 350bar 650l/min 24V_R900977154_DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12_Rexroth Van thủy lực 3/2 350bar 650l/min 24V_R900977154_DBW10B2-53/315US6EG24N9K4R12_Rexroth 250202150100201
HED 8 OA-2X/100K14S Công tắc áp suất 100bar, 1NO, 1NC_R901102711_HED 8 OA-2X/100K14S_Rexroth Công tắc áp suất 100bar, 1NO, 1NC_R901102711_HED 8 OA-2X/100K14S_Rexroth 250202116000272
HED 8 OH-20/200K14S Công tắc áp suất thủy lực Pmax 350bar_HED 8 OH-20/200K14S_R901102362_Rexroth Công tắc áp suất thủy lực Pmax 350bar_HED 8 OH-20/200K14S_R901102362_Rexroth 250202116000273
HED 8 OP-20/350K14S Công tắc áp suất 350bar, 1NO, 1NC_R901102365_HED 8 OP-20/350K14S_Rexroth Công tắc áp suất 350bar, 1NO, 1NC_R901102365_HED 8 OP-20/350K14S_Rexroth 250202116000271
HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V Cảm biến áp suất 0-400 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, M12, 4 pin_R901433084_HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V_Rexroth Cảm biến áp suất 0-400 bar, PNP/ NPN, IO-Link, 1NO/ 1NC, 4-20mA, 24VDC, M12, 4 pin_R901433084_HEDE10-31/400/1/-GA-K35-V_Rexroth Đang cập nhật
LFA16E-71/CA20DQMG24FX12 Công tắc dầu thủy lực 24Vdc PNP 1NC 1NO_R900976647_LFA16E-71/CA20DQMG24FX12_Rexroth Công tắc dầu thủy lực 24Vdc PNP 1NC 1NO_R900976647_LFA16E-71/CA20DQMG24FX12_Rexroth 250202116000275
M-3SED6CK14/350CG24N9K4 Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052392, M-3SED6CK14/350CG24N9K4_Rexroth Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052392, M-3SED6CK14/350CG24N9K4_Rexroth CT00270000266
M-3SED6UK14/350CG24N9K4 Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052621, M-3SED6UK14/350CG24N9K4_Rexroth Van thuỷ lực 3/2, 24VDC 1.25A, Part No: R900052621, M-3SED6UK14/350CG24N9K4_Rexroth CT00270000267
R156663001 Cảm biến lực 0-10V, 356Nm, R156663001_Rexroth, 00-0100-22-69-98_DFB Cảm biến lực 0-10V, 356Nm, R156663001_Rexroth, 00-0100-22-69-98_DFB 250202110700739
R901017022 Jack kết nối cuộn coil van thuỷ lực 24VDC, with LED_R901017022_Rexroth Jack kết nối cuộn coil van thuỷ lực 24VDC, with LED_R901017022_Rexroth Đang cập nhật
R901258093 Cuộn coil van thủy lực 24 VDC 1.6A_R901258093_Rexroth Cuộn coil van thủy lực 24 VDC 1.6A_R901258093_Rexroth 250202116900025
VT-MRPA2-1-13/V0/0 Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R900249895_VT-MRPA2-1-13/V0/0_Rexroth, V109719_Vyncke Bộ điều khiển van thủy lực 4-20 mA, R900249895_VT-MRPA2-1-13/V0/0_Rexroth, V109719_Vyncke 250202107300194

Cách chọn mã thay thế

Khi cần thay nhanh Rexroth 3P Z5L2 M, nên ưu tiên cùng hãng, cùng model, cùng điện áp và cùng chuẩn kết nối. Nếu mã cũ ngừng sản xuất, có thể đối chiếu theo series, chức năng, tín hiệu đầu ra, kích thước cơ khí và điều kiện làm việc để chọn mã thay thế phù hợp.

Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Van Công Nghiệp hoặc trang Hoàng Thiên Phát Robotics để gửi danh sách mã cần kiểm tra. Với các mã khó tìm, Hoàng Thiên Phát sẽ hỗ trợ đối chiếu thêm từ ảnh name plate, thông số vận hành, mã SAP và tình trạng sử dụng thực tế tại nhà máy.

Báo giá nhanh và kiểm tra mã thay thế

Khi cần báo giá nhanh 3P Z5L2 M, khách hàng nên gửi kèm hình name plate, số lượng, thời gian cần hàng và tình trạng máy đang sử dụng. Đội kỹ thuật sẽ đối chiếu 3P Z5L2 M với mã đầy đủ Rexroth 3P Z5L2 M, kiểm tra phiên bản tương đương, hàng thay thế và phương án giao phù hợp cho nhà máy tại Việt Nam.

Với các mã cùng series, nên xác nhận lại dải đo, kiểu tín hiệu, vật liệu, chiều dài cảm biến hoặc chuẩn kết nối trước khi mua. Cách đối chiếu này giúp chọn đúng 3P Z5L2 M chính hãng, hạn chế nhầm model và rút ngắn thời gian xử lý khi cần vật tư dự phòng.

Sản phẩm tương tự

Khách hàng có thể tham khảo thêm các mã cùng nhóm để đối chiếu nhanh khi cần mua thay thế, gom yêu cầu báo giá hoặc chuẩn hóa vật tư dự phòng.

Khách hàng cần tham khảo thêm nhóm vật tư thiết bị công nghiệp có thể xem tại Vật Tư Thiết Bị VN.

Tư vấn và báo giá

Hoàng Thiên Phát hỗ trợ tra cứu model, kiểm tra name plate và báo giá thiết bị công nghiệp theo nhu cầu bảo trì, thay thế hoặc mua dự phòng.

  • Sales1: Mr.Chung
  • Phone/Zalo: 0765.84.49.77
  • Email: sales1@hoangthienphatservice.com
  • Website: https://htprobotics.com

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Chỉ những khách hàng đã đăng nhập và đã mua sản phẩm này mới có thể để lại đánh giá.