Tủ điều khiển động cơ MCC ABB là nhóm tủ điều khiển động cơ mcc dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 104B9353P1, 110C1039P100, 110C1240KKG1, 116C8961G1, 116C8961G2, 116C8961G5, 116C9908P1, 116C9908P2, 116C9908P3, 116C9908P4.




Nội dung bài viết
- Tổng quan Tủ điều khiển động cơ MCC ABB
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU ABB
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật ABB Tủ điều khiển động
ABB Tủ điều khiển động cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế ABB Tủ điều khiển động, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá ABB Tủ điều khiển động, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Tủ điều khiển động cơ MCC ABB
Tủ điều khiển động cơ MCC ABB thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Tự Động Hóa cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra điện áp, dòng tải, công suất HP/kW, điện áp coil và phương án bảo vệ đi kèm.
- Đối chiếu kiểu tải, chế độ khởi động, khả năng đảo chiều, phụ kiện tiếp điểm phụ và chuẩn lắp tủ.
- Với tủ điều khiển động cơ mcc, cần xác nhận đúng mã đầy đủ trước khi thay thế để tránh lệch thông số vận hành.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU ABB – Motor Control Centers
List model/SKU đầy đủ: 104B9353P1, 110C1039P100, 110C1240KKG1, 116C8961G1, 116C8961G2, 116C8961G5, 116C9908P1, 116C9908P2, 116C9908P3, 116C9908P4, 117B5027P2, 117B5027P3, 125A4278P1, 125A4279P1, 129B9715P1, 129B9715P2, 139B7619P1, 149B1743G4, 149B1744G7, 149B1746G1, 149B1768G1, 149B1768G2, 151A7641G3, 167A8898G1, 167A9956G1, 169B7632G1, 169C6350KEG2, 169C6350KEG3, 169C6350KFP5, 169C6351ATG1, 169C6351ATG2, 169C6381AAG1, 169C6381ABG1, 169C6381AKG2, 169C6381AKG5, 169C6386DMG1, 169C6386DMG2, 174A4413P1, 177B3253P3, 177B3253P4, 190B1048G1, 190B1704G1, 190B2093G6SM, 194A4480G24, 194A6900G1, 194A6908P1, 194A6912G1, 194B8337P1, 195B7789G1, 1D300G144, 204B4040G1, 204B4050BNG1, 204B4050BNG2, 204B4050BNG3, 204B4050BNG4, 204B4050BNG6, 204B4050CVP1, 204B4050RWG5, 204B4050WDG1, 204B4051FUG1, 204B4051GHG1, 204B4053G17, 204B4053G27, 204B4053G63, 204B4054G10, 204B4054G34, 204B4062G2, 204B4127G19, 204B4127G2, 204B4127G22, 204B4139AAG11, 204B4139AAG15.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 104B9353P1, 110C1039P100, 110C1240KKG1, 116C8961G1, 116C8961G2, 116C8961G5, 116C9908P1, 116C9908P2, 116C9908P3, 116C9908P4, 117B5027P2, 117B5027P3, 125A4278P1, 125A4279P1, 129B9715P1, 129B9715P2 | FUSE CLIP 4 PER FU; PILOT DEVICE BKT FULL SZ | General Electric Limit amp. Renewal parts. Fuse clip 4 per FU.; General Electric Motor Controls. Renewal Parts. Pilot Device Bkt Full Sz |
| Nhóm 2 | 139B7619P1, 149B1743G4, 149B1744G7, 149B1746G1, 149B1768G1, 149B1768G2, 151A7641G3, 167A8898G1, 167A9956G1, 169B7632G1, 169C6350KEG2, 169C6350KEG3, 169C6350KFP5, 169C6351ATG1, 169C6351ATG2, 169C6381AAG1 | PHASE BARR HVC 400A; MOT.STAB ASM-400A/SL | General Electric Limit amp. Renewal parts. Phase barrier HVC 400 amps.; General Electric Limit amp. Renewal parts. Motor STAB ASM-400 amps/SL. |
| Nhóm 3 | 169C6381ABG1, 169C6381AKG2, 169C6381AKG5, 169C6386DMG1, 169C6386DMG2, 174A4413P1, 177B3253P3, 177B3253P4, 190B1048G1, 190B1704G1, 190B2093G6SM, 194A4480G24, 194A6900G1, 194A6908P1, 194A6912G1, 194B8337P1 | HANDLE ASSEMBLY-C/B; HANDLE ASSEMBLY-QMR | General Electric Motor controls. MCC renewal parts. Handle assembly-circuit breaker. ABG17303; General Electric Motor controls. MCC renewal parts. Handle assembly-QMR. |
| Nhóm 4 | 195B7789G1, 1D300G144, 204B4040G1, 204B4050BNG1, 204B4050BNG2, 204B4050BNG3, 204B4050BNG4, 204B4050BNG6, 204B4050CVP1, 204B4050RWG5, 204B4050WDG1, 204B4051FUG1, 204B4051GHG1, 204B4053G17, 204B4053G27, 204B4053G63 | PWR STAB ASM B/FU 5KV; COIL-230V | General Electric Limit amp. Renewal parts. Power STAB ASM B/FU 5KV.; General Electric Limit amp. Renewal parts. Coil-230V. |
| Nhóm 5 | 204B4054G10, 204B4054G34, 204B4062G2, 204B4127G19, 204B4127G2, 204B4127G22, 204B4139AAG11, 204B4139AAG15 | QMWSW-30/30A600VR; QMWSW-100/60A600VNEC | General Electric Motor controls. MCC renewal parts. QMWSW-30/30A600VR.; General Electric Motor controls. MCC renewal parts. QMWSW-100/60 amps 600V NEC. |
Ứng dụng trong nhà máy
Tủ điều khiển động cơ MCC dùng cho tủ điều khiển motor, bơm, quạt, băng tải, máy nén, máy sản xuất và hệ thống MCC. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Tủ điều khiển động cơ MCC ABB
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.