George Van là cách ghi model thường dùng khi tra cứu báo giá; mã đầy đủ trên name plate có thể đối chiếu là Van xả áp George Fischer.
Van xả áp George Fischer là nhóm van xả áp dùng cho bảo trì, thay thế và chuẩn hóa vật tư công nghiệp. Bài viết liệt kê đầy đủ 72 model/SKU trong nhóm này để bộ phận kỹ thuật, mua hàng và bảo trì dễ tra cứu theo mã thực tế như 161582202, 161582203, 161582204, 161582205, 161582206, 161582207, 161582212, 161582213, 161582214, 161582215.

Nội dung bài viết
- Tổng quan Van xả áp George Fischer
- Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Bảng model/SKU George Fischer
- Ứng dụng trong nhà máy
- Sản phẩm tương tự
- Tư vấn báo giá
Thông số kỹ thuật George Van
George Van cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế George Van, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá George Van, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Thông số kỹ thuật George Fischer Van xả áp
George Fischer Van xả áp cần được đối chiếu đồng thời với mã đầy đủ, điện áp, chuẩn kết nối, dải làm việc và thông tin trên name plate trước khi đặt hàng thay thế. Khi thay thế George Fischer Van xả áp, nên kiểm tra ảnh thực tế, vị trí lắp và yêu cầu vận hành. Với yêu cầu báo giá George Fischer Van xả áp, khách hàng nên gửi kèm số lượng và thời gian cần hàng.
Tổng quan Van xả áp George Fischer
Van xả áp George Fischer thường được tìm theo mã model, SKU, thông tin name plate hoặc mô tả kỹ thuật trên thiết bị đang lắp trong tủ điện và dây chuyền. Khi cần mua mới hoặc thay thế, khách hàng nên giữ nguyên mã đầy đủ, kiểm tra đúng điện áp, dòng tải, kiểu kết nối, kích thước lắp đặt và phiên bản phụ kiện đi kèm.
HTP Robotics hỗ trợ đối chiếu mã, kiểm tra khả năng thay thế tương đương và báo giá nhóm Van Công Nghiệp cho nhà máy tại Việt Nam.
Đặc tính kỹ thuật cần đối chiếu
- Kiểm tra size đường ống, vật liệu thân van, kiểu kết nối, áp suất làm việc và môi chất.
- Đối với actuator, cần đối chiếu điện áp cấp, tín hiệu điều khiển, hành trình, lực đóng mở và kiểu gá lắp.
- Khi thay thế, nên gửi thêm hình name plate và ảnh vị trí lắp để xác nhận đúng phiên bản.
Ngoài mã đặt hàng, cần kiểm tra thêm hình thực tế, sơ đồ đấu nối, vị trí lắp, điều kiện môi trường và số lượng cần dự phòng. Cách làm này giúp hạn chế chọn nhầm phiên bản, đặc biệt với các mã có hậu tố gần giống nhau.
Danh sách model/SKU George Fischer – Relief Valves
List model/SKU đầy đủ: 161582202, 161582203, 161582204, 161582205, 161582206, 161582207, 161582212, 161582213, 161582214, 161582215, 161582216, 161582217, 161582223, 161582224, 161582225, 161582226, 161582227, 161582232, 161582233, 161582234, 161582235, 161582236, 161582237, 161582602, 161582603, 161582604, 161582605, 161582606, 161582607, 161582612, 161582613, 161582614, 161582615, 161582616, 161582617, 161586202, 161586203, 161586204, 161586205, 161586206, 161586207, 161586212, 161586213, 161586214, 161586215, 161586216, 161586217, 161586602, 161586603, 161586604, 161586605, 161586606, 161586607, 161586612, 161586613, 161586614, 161586615, 161586616, 161586617, 161591101, 161591102, 161591103, 161591104, 161591105, 161591106, 161591107, 161591108, 161591109, 161591110, 161591111, 161591112, 161591113.
Danh sách model/SKU dưới đây giữ nguyên mã để khách hàng có thể tra cứu trực tiếp theo thông tin trên name plate, phiếu mua hàng hoặc hồ sơ bảo trì.
| Nhóm mã | Model/SKU | Tên vật tư hoặc name plate | Đặc tính kỹ thuật/mô tả |
|---|---|---|---|
| Nhóm 1 | 161582202, 161582203, 161582204, 161582205, 161582206, 161582207, 161582212, 161582213, 161582214, 161582215, 161582216, 161582217, 161582223, 161582224, 161582225, 161582226 | 1/2 – 582 Pressure Reducing Valve Soc…; 3/4 – 582 Pressure Reducing Valve Soc… | 1/2 – 582 Pressure Reducing Valve Soc…; 3/4 – 582 Pressure Reducing Valve Soc… |
| Nhóm 2 | 161582227, 161582232, 161582233, 161582234, 161582235, 161582236, 161582237, 161582602, 161582603, 161582604, 161582605, 161582606, 161582607, 161582612, 161582613, 161582614 | 2 – 582 Pressure Reducing Valve Socke…; 1/2 – 582 Pressure Reducing Valve Soc… | 2 – 582 Pressure Reducing Valve Socke…; 1/2 – 582 Pressure Reducing Valve Soc… |
| Nhóm 3 | 161582615, 161582616, 161582617, 161586202, 161586203, 161586204, 161586205, 161586206, 161586207, 161586212, 161586213, 161586214, 161586215, 161586216, 161586217, 161586602 | 1-1/4 – 582 Pressure Reducing Valve F…; 1-1/2 – 582 Pressure Reducing Valve F… | 1-1/4 – 582 Pressure Reducing Valve F…; 1-1/2 – 582 Pressure Reducing Valve F… |
| Nhóm 4 | 161586603, 161586604, 161586605, 161586606, 161586607, 161586612, 161586613, 161586614, 161586615, 161586616, 161586617, 161591101, 161591102, 161591103, 161591104, 161591105 | 3/4 – 586 Pressure Retaining Valve Fl…; 1 – 586 Pressure Retaining Valve Flan… | 3/4 – 586 Pressure Retaining Valve Fl…; 1 – 586 Pressure Retaining Valve Flan… |
| Nhóm 5 | 161591106, 161591107, 161591108, 161591109, 161591110, 161591111, 161591112, 161591113 | 1-1/2 – 591 Vent/Vacuum Breaker Valve So; 2 – 591 Vent/Vacuum Breaker Valve Socket | 1-1/2 – 591 Vent/Vacuum Breaker Valve So; 2 – 591 Vent/Vacuum Breaker Valve Socket |
Ứng dụng trong nhà máy
Van xả áp thường dùng trong hệ nước, khí nén, hóa chất, xử lý nước, trạm bơm và các cụm điều khiển lưu lượng trong nhà máy. Với các dây chuyền đang chạy liên tục, nên chuẩn bị danh sách mã ưu tiên, số lượng cần thay thế và thời gian mong muốn để rút ngắn thời gian kiểm tra hàng.
| Nhu cầu | Cách đối chiếu | Thông tin nên gửi |
|---|---|---|
| Mua thay thế | Đối chiếu đúng model/SKU và name plate | Hình thiết bị, mã đầy đủ, số lượng |
| Tìm mã tương đương | So thông số điện, cơ khí và kiểu kết nối | Thông số tải, kích thước, sơ đồ đấu nối |
| Dự phòng bảo trì | Gom các mã cùng nhóm để tối ưu thời gian mua hàng | Danh sách model, thời gian cần hàng, địa điểm giao |
Sản phẩm tương tự
Khách hàng có thể xem thêm các nhóm sản phẩm liên quan trên HTP Robotics để gom yêu cầu báo giá và đối chiếu nhanh trước khi đặt hàng.
Tư vấn báo giá Van xả áp George Fischer
Để báo giá nhanh, khách hàng vui lòng gửi model/SKU, hình name plate, số lượng cần mua, tình trạng dùng thay thế hay mua mới và thời gian cần hàng. Đội kỹ thuật sẽ hỗ trợ kiểm tra mã, tư vấn mã tương đương nếu cần và phản hồi phương án phù hợp.
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.