Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 là van điện từ khí nén dòng CPE18 của Festo, thường dùng để đóng/mở khí điều khiển cho xy lanh, cơ cấu kẹp, cơ cấu đẩy phôi, máy đóng gói và các cụm tự động hóa cần chu kỳ nhanh. Điểm cần chú ý của mã này là hậu tố 3GLS: đây là phiên bản van 3/2 thường đóng, 24VDC, có pilot ngoài, phù hợp hơn cho các mạch áp suất thấp hoặc mạch chân không so với biến thể pilot trong.

Nội dung bài viết
- Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 dùng để làm gì?
- Thông số cần kiểm tra trước khi đặt hàng
- Các model Festo CPE18 liên quan
- Cách phân biệt CPE18-M1H-3GLS-1/4 với các mã gần giống
- Dấu hiệu cần kiểm tra hoặc thay van
- Bảng đối chiếu mã NSX, name plate và mã SAP
- Ứng dụng thực tế trong dây chuyền
- Thông tin cần gửi để báo giá nhanh
- Tư vấn và báo giá
Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 dùng để làm gì?
Trong dây chuyền sản xuất, Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 thường nằm ở cụm khí nén trung gian giữa PLC/tủ điều khiển và cơ cấu chấp hành. Khi PLC cấp tín hiệu cho cuộn coil, van chuyển trạng thái để cấp hoặc xả khí cho xy lanh. Khi mất tín hiệu, cơ cấu hồi về trạng thái an toàn theo thiết kế van thường đóng. Vì vậy model này phù hợp với các vị trí cần kiểm soát hành trình rõ ràng, giảm rủi ro cơ cấu tự chạy khi mất nguồn điều khiển.
Model Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 có part number 163145, lưu lượng tiêu chuẩn khoảng 1300 l/min, thân van rộng 18 mm, dải áp suất làm việc từ -0.9 đến 10 bar. Với pilot ngoài qua cổng 12, van có thể hoạt động ổn định hơn trong các ứng dụng áp thấp, hút chân không hoặc hệ thống tách riêng nguồn khí điều khiển và nguồn khí làm việc.
Thông số cần kiểm tra trước khi đặt hàng
Khi mua mới hoặc thay thế Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4, không nên chỉ ghi “van Festo CPE18”. Cần ghi đủ model, part number, điện áp, chức năng van, kiểu pilot và kích thước cổng. Một dòng mô tả rõ ràng nên là: van điện từ khí nén Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4, part 163145, 3/2 thường đóng, 24VDC, pilot ngoài, cổng G1/4, lưu lượng 1300 l/min.
- Model đầy đủ: CPE18-M1H-3GLS-1/4.
- Part number: 163145.
- Chức năng: van 3/2 thường đóng, monostable.
- Điện áp: 24VDC cho cụm điều khiển dùng PLC phổ biến.
- Pilot: pilot ngoài, cần kiểm tra đường khí điều khiển riêng.
- Cổng nối: G1/4, cần đối chiếu ren, ống khí và vị trí cổng trên cụm máy.
- Môi trường: kiểm tra đầu cắm, dây, chuẩn bảo vệ và độ rung tại vị trí lắp.
Các model Festo CPE18 liên quan
Nhóm CPE18 có nhiều biến thể nhìn gần giống nhau nhưng khác logic khí, điện áp hoặc phụ kiện đi kèm. Danh sách dưới đây giúp kho bảo trì và bộ phận mua hàng đối chiếu tự nhiên hơn khi cần tìm mã thay thế, mã dự phòng hoặc mã cùng series.
| Model/SKU | Part number | Nhóm sản phẩm | Ghi chú chọn mã |
|---|---|---|---|
| CPE18-M1H-3GL-1/4 | 163141 | Van 3/2 thường đóng, 24VDC | Pilot trong, dùng cho mạch khí nén tiêu chuẩn. |
| CPE18-M1H-3GLS-1/4 | 163145 | Van 3/2 thường đóng, 24VDC | Pilot ngoài, phù hợp mạch áp thấp hoặc chân không. |
| CPE18-M1H-3OL-1/4 | 163140 | Van 3/2 thường mở, 24VDC | Logic thường mở, cần kiểm tra liên động an toàn trước khi thay. |
| CPE18-M2H-3GL-1/4 | 163761 | Van 3/2 thường đóng, 110VAC | Dùng cho cụm máy sử dụng nguồn điều khiển AC 110V. |
| CPE18-M3H-3GL-1/4 | 163785 | Van 3/2 thường đóng, 230VAC | Dùng cho hệ điều khiển AC 230V, không thay trực tiếp cho 24VDC. |
| CPE18-M1H-5L-1/4 | 163142 | Van 5/2 monostable, 24VDC | Điều khiển xy lanh tác động kép, hồi về một trạng thái khi mất tín hiệu. |
| CPE18-M1H-5J-1/4 | 163143 | Van 5/2 bistable, 24VDC | Giữ trạng thái sau khi mất tín hiệu, dùng cho cơ cấu cần nhớ vị trí. |
| CPE18-M1H-5/3G-1/4 | 170247 | Van 5/3 trung tính đóng, 24VDC | Dừng xy lanh ở trạng thái trung gian, phù hợp cụm cần khóa khí. |
| CPE18-P1-3GL-1/4 | 550163 | Thân van cơ bản | Dùng khi cần cấu hình đầu pilot hoặc thay thân van trong cụm CPE18. |
| CPE18-PRS-3/8-2 | 543839 | Đế manifold 2 vị trí | Gom nhiều van CPE18 thành cụm để tiết kiệm không gian lắp đặt. |
| CPE18-RP | 544481 | Tấm che vị trí van trống | Che vị trí chưa dùng trên đế manifold, thuận tiện khi mở rộng sau này. |
| KMEB-1-24-2.5-LED | 151688 | Cáp kết nối có LED | Kết nối cuộn coil với tủ điều khiển và hỗ trợ quan sát trạng thái. |
Cách phân biệt CPE18-M1H-3GLS-1/4 với các mã gần giống
CPE18-M1H-3GLS-1/4 và CPE18-M1H-3GL-1/4 rất dễ bị đặt nhầm vì chỉ khác chữ S. Bản 3GLS dùng pilot ngoài, còn 3GL thường dùng pilot trong. Nếu dây chuyền có mạch chân không, áp thấp hoặc nguồn khí điều khiển tách riêng, việc đặt nhầm có thể khiến van không đảo trạng thái ổn định dù cuộn coil vẫn có điện.
CPE18-M1H-3OL-1/4 lại là biến thể thường mở. Nếu thay nhầm thường đóng sang thường mở, trạng thái cơ cấu khi mất điện có thể đảo ngược, ảnh hưởng trực tiếp đến liên động an toàn. Các mã CPE18-M1H-5L-1/4, CPE18-M1H-5J-1/4 và CPE18-M1H-5/3G-1/4 thuộc nhóm 5/2 hoặc 5/3, thường dùng cho xy lanh tác động kép, không nên thay trực tiếp cho mạch 3/2 nếu không kiểm tra lại sơ đồ khí.
Dấu hiệu cần kiểm tra hoặc thay van
Nhà máy thường cần kiểm tra Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 khi xy lanh không chạy dù PLC đã xuất tín hiệu, cơ cấu chạy chậm, van xì khí, đèn coil sáng nhưng van không chuyển trạng thái hoặc van chỉ hoạt động lúc được lúc không. Trước khi thay cả thân van, nên đo điện áp tại coil, kiểm tra jack cắm, kiểm tra áp khí chính, kiểm tra áp pilot ngoài và quan sát tình trạng dầu nước trong khí nén.
Nhiều lỗi không nằm ở thân van mà đến từ dây đứt ngầm, đầu cắm lỏng, coil sai điện áp, lọc khí bẩn, đường pilot thiếu áp hoặc ống khí đấu sai cổng. Cách kiểm tra hợp lý là đi từ phần điện sang phần khí: tín hiệu PLC, điện áp coil, LED trên jack, áp nguồn, áp pilot, cổng xả, rồi mới đến con trượt và gioăng bên trong van.
Bảng đối chiếu mã NSX, name plate và mã SAP
Bên cạnh các model cùng series, nhiều dây chuyền còn dùng song song mã NSX, name plate và mã SAP để quản lý vật tư thay thế. Bảng này giúp đối chiếu nhanh các mã Festo liên quan đến van, coil, jack kết nối và phụ kiện khí nén khi cần mua mới hoặc thay thế.
| Mã NSX / Model | Name plate hoặc thông số tại nhà máy | Mã SAP nhà máy |
|---|---|---|
| CPE18-M1H-3GLS-1/4 | Van khí nén 3/2, 1300 l/min, -0.9-10 bar, 24VDC, 1.5W, G1/4_CPE18-M1H-3GLS-1/4_Festo | Đang cập nhật |
| CPE18-M1H-3OLS-1/4 | Van khí nén 3/2, 1700 l/min, -0.9-10 bar, 24VDC, 1.5W, G1/4_CPE18-M1H-3OLS-1/4_Festo | Đang cập nhật |
| KMEB-1-24-5-LED | Jack kết nối cuộn coil van khí nén 180°, 3-pin, cable 5m, 3 x 0.5 mm²_KMEB-1-24-5-LED_Festo | Đang cập nhật |
| MSFG-24/42-50/60 | Cuộn coil van khí nén 24VDC_MSFG-24/42-50/60_Festo | 250202116900033 |
| MSFG-24/42-50/60-OD | Cuộn coil van khí nén 24 VDC, 4.5 W_MSFG-24/42-50/60-OD_Festo | 250202116900094 |
| MSN1G-24DC-OD | Cuộn coil van khí nén 24VDC 2.4W_MSN1G-24DC-OD_Festo | 250202116900032 |
| MSSD-C-S-M16 | Jack kết nối cảm biến, 0-250V, 6A, 4-pin_MSSD-C-S-M16_Festo | Đang cập nhật |
| VAVE-L1-1R8-LR | Jack cắm điện valve 24VDC, M8, 2 pin, VAVE-L1-1R8-LR_Festo | 250202128400162 |
| VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2 | Van điện từ 3/2 2.5…10bar 24VDC_VSNC-FC-M52-MD-G14-F8-1B2_Festo | CT00270000252 |
| VUVG-L14-T32C-MT-G18-1P3 | Van khí nén 2×3/2, 24VDC, 3-8bar, VUVG-L14-T32C-MT-G18-1P3_Festo | 250202150100251 |
| HEE-1/4-D-MINI-24 | Van khí nén 3/2, 2.5-16bar, 24VDC, 2.5W, HEE-1/4-D-MINI-24_Festo | 250202150100255 |
| JMFH-5-1/2 | Thân van khí nén 5/2_JMFH-5-1/2-EX_Festo | 250201145700007 |
| KMEB-1-24-5-LED | Jack kết nối cuộn coil van khí nén 90°, 3-pin, cable 5m, 3 x 0.5 mm²_KMEB-1-24-5-LED_Festo | Đang cập nhật |
| MFH-3-1/4 | Thân van khí nén 3/2 8 bar 800 L/min G1/4_MFH-3-1/4_Festo | 250201145700023 |
Ứng dụng thực tế trong dây chuyền
Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4 phù hợp cho máy đóng gói, máy lắp ráp, cơ cấu cấp phôi, cụm kẹp, cụm đẩy, trạm test, module khí nén của máy OEM và các vị trí cần van nhỏ gọn nhưng lưu lượng đủ lớn. Khi dùng trên cụm nhiều van, có thể cần thêm đế manifold, tấm che vị trí trống hoặc cáp có LED để thuận tiện lắp đặt và bảo trì.
Với nhà máy có nhiều cụm CPE18, nên chuẩn hóa kho theo nhóm: van 3/2, van 5/2, van 5/3, phụ kiện đế, cáp kết nối và cuộn coil. Cách này giúp người mua không gom nhầm tất cả dưới tên “van CPE18”, đồng thời giúp bảo trì chọn đúng mã khi dây chuyền cần chạy gấp.
Thông tin cần gửi để báo giá nhanh
Để nhận báo giá chính xác cho Festo CPE18-M1H-3GLS-1/4, khách hàng nên gửi model đầy đủ, part number nếu có, hình ảnh name plate, hình ảnh đầu cắm, điện áp coil, số lượng cần mua và mã SAP nội bộ nếu nhà máy đang quản lý theo SAP. Nếu name plate đã mờ, hãy gửi ảnh toàn cụm van, ảnh cổng khí, số vị trí trên đế và ảnh dây kết nối đang dùng.
Khách hàng có thể tham khảo thêm danh mục Van Công Nghiệp hoặc gửi danh sách mã cần kiểm tra qua Hoàng Thiên Phát Robotics.
Tư vấn và báo giá
Sales1: Mr.Chung
Phone/Zalo: 0765.84.49.77
Email: sales1@hoangthienphatservice.com
Website: https://htprobotics.com



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.